Câu hỏi môn chủ nghĩa xã hội - Pdf 20

Bài 7: Thế nào là quá trình phân biệt hóa ( differentiation ) các định chế xã hội
trong xã hội hiện đại. Trình bày nguyên nhân, diển tiến, hậu quả của quá trình này.
Trả lời:
 Khái niệm phân biệt hóa định chế:
_ Trong xã hội cổ truyền chỉ có một định chế bao trùm mọi chức năng. Khi chuyển sang
xã hội hiện đại, có các chức năng riêng biệt cho từng định chế.
+ Trong xã hội sơ khai, hệ thống thân thuộc ( dòng họ ) đảm trách mọi chức năng.
+ Ở châu Âu thời phong kiến, định chế tôn giáo lo luôn các chức năng về giáo dục, y tế,
hành chính,
_ Trong xã hội cổ truyền, mỗi chức năng xã hội thường chỉ một định chế đảm nhận.
Trong xã hội hiện đại có nhiều định chế cùng thực hiện một chức năng.
+ Về định chế chính trị, già làng làm cả 3 chức năng: hành pháp ( thực hiện các dự án
phát triển HTCS ), tư pháp ( xử kiện ), và lập pháp (già làng nắm mọi luật lệ của làng ).
+ Trong xã hội hiện đại, chức năng hành pháp có nhiều định chế cùng thực hiện ( Chủ
tịch nước, Chính phủ, UBND thực hiện các quy chế ), chức năng tư pháp ( tòa án ), chức
năng lập pháp ( hội dồng nhân dân đưa ra các quy chế ).
 Nguyên nhân:
_ Khi xã hội trở nên to lớn và phức tạp hơn, các định chế xã hội phát triển qua một quá
trình phân biệt hóa, quá trình biện biệt hóa (differentiation ).
_ Ví dụ: Trong các xã hội sơ khai con người chưa có khái niệm và chưa sử dụng tiền tệ,
và sự trao đổi sản phẩm là sự trao đổi trực tiếp. Trái lại, xã hội hiện đại là một xã hội bị
tiền tệ hóa và nhiều cơ cấu xã hội gắn liền với tiền tệ, như ngân hàng, bảo hiểm, quỹ tín
dụng, và một loạt các vị trí xã hội gắn các tổ chức tài chính này.
 Diển tiến:
Theo G. Lenski, các nhu cầu chủ yếu của các thành viên trong bất cứ xã hội nào đều gồm
có:
_ Nhu cầu thông tin giữa các thành viên: trước hết là thông tin qua ngôn ngữ, sau đó là
các định chế truyền thông.
_ Sản xuất ra sảm phẩm và dịch vụ: trước tiên là thỏa mản nhu cầu sống còn, sau đó để
thỏa mản nhu cầu tìm cái ngon, vật lạ.
_ Phân phối các sản phẩm và dịch vụ: trong nội bộ xã hội và sau đó qua các xã hội khác.

3. Chức năng can ngăn, răng đe: cần có biện pháp trừng phạt để đừng có phạm tội
4. Chức năng phục hồi: người phạm pháp là nạn nhân của XH.
NX:
.1. Chức năng: cô lập/ cách ly: không có tính nhân đạo vì cách li vợ-chồng, cha mẹ-con
cái. Hiệu quả không cao, vì chỉ có tính cách tạm thời, tội phạm sẽ trở lại XH và tỉ lệ tái
phạm cao.
2. Chức năng trừng phạt/đền bù: không hiệu quả, mang tính hủy hoại, tạo gánh nặng cho
gia đình và XH
3. Chức năng can ngăn, răng đe: chưa hiệu quả đối với người chưa hiểu biết pháp luật
4. Chức năng phục hồi: có tác dụng khi tạo cho phạm nhân có ý thức lao động tốt và
được đào tạo nghề
Bài 9:
Câu 1: Phân biệt các khái niệm nhóm, đám đông, quần chúng.
Nhóm Đám đông Quần chúng
Là một tập hợp gồm có 2
người trở lên, giữa họ có sự
tương tác qua lại ảnh hưởng
lẫn nhau trong quá trình
thực hiện các hoạt động
chung
Là một tập hợp tạm thời,
những người đang cừng
chia sẽ một số vấn đề quan
tâm nào đó
Là một tập hợp người khá
lớn, đang hướng về một đối
tượng XH, hay đang cùng
chia sẻ một số biểi tượng
chung nào đó
Câu 2: Các giai đoạn phát sinh và phát triển của một phong trào XH

liêu
hóa
Thành công
Thất bại
Bị “hội nhập”
Bị đàn áp
Bị mua chuộc
Hình
thành
Tái tổ chức
Thoái
trào
Nhận định
Ưu điểm
o Lý thuyết các hệ thông thế giới cho ta một bức tranh khá trung thực về QTHĐH
ngày nay
o Và đã phê bình bổ sung cho lý thuyết hiện dda9i5 hóa ở một số điểm
Hạn chế
o QTCNH chậm tại các nước đang phát triển không chỉ có nguyên nhân chinh sách
kinh tế của các nước giàu
o Các nước đang phát triển củng có một số nhược điểm: gia tăng dân số cao, sự
phân tầng XH, các yếu tố VH đôi lúc ngăn cản biến chuyển Xh và dị ứng với
QTHĐH
o Một số nhà XH phên phán lý thuyết các hệ thông thế giới, CNTB không chỉ là
một hệ thống tương quan về mậu dịch mà sâu xa hơn đó là một phương thức SX
Lý thuyết dân túy mới
Các lập luận căn bản
- Phê phán chủ nghĩa thực dân Tây Phương đã làm tan rã các cộng đồng nông thôn, đã đẻ
ra các đô thị với các tệ nạn Xh
- Phê phán QTCNH trên quy mô lớn đem lại nhữn thiệt hại lớn hơn nhữn ích lợi mà nó

trò chuyên môn hóa cao
Quan hệ Sơ cấp, ít tính vô ngã, ít
riêng tư, ít chọn lựa
Thứ cấp, vô ngã và riêng tư
Truyền thông Diện đối diện Diện đối diện + truyền
thông đại chúng
Kiểm soát XH Dư luận phi chính thức Cảnh sát + hệ thống pháp
luật chính thức
Phân tầng XH Mô thức bất bình đẳng chặt
chẽ; ít di động XH
Mô thức bất bình đẳng mềm
dẻo; di động đáng kể
Tích chất của định chế Có tương quan bao trùm Tách biệt, có tính cách
chính thức
Khuôn mẩu giới Mẫu quyền, phụ quyền; ít
lực lượng lao động nữ ngoài
XH
Phụ quyền thoái trào; lực
lượng lao động nữ ngoài
XH gia tăng
Gia đình Gia đình mở rộng: vai trò
quan trọng trong XH hóa và
trong SX kinh tế
Gia đình hạt nhânva64n còn
vai trò trong XH hóa, nhưng
không còn là đơn vị SX
kinh tế
Tông giáo Là cơ sở vũ trụ quan; ít tính
đa dạng tôn giáo
Tôn giáo định chế giảm vai

chấp nhận dị biệt
Định hướng Liên kết hiện tại với quá
khứ
Liên kết hiện tại với tương
lai
Kỹ thuật Tiền công nghiệp; năng
lượng do sinh vất
Công nghiệp; nguồn năng
lượng tiên tiến
Biến chuyển XH Chậm; thay đổi qua nhiều
thế hệ
Nhanh; trong một thế hệ
Tính cấu kết XH Cao, thống nhất Thấp, có khuynh hướng phi
chuẩn mực


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status