Trang 1/4 - Mã đề thi 743
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 45 phút;
(24 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 743
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân đo được bằng 1,12mm. Xét hai
điểm M, N nằm về hai phía so với vân sáng trung tâm; OM = 5,6mm; ON = 12,88mm. Giữa M và N
có bao nhiêu vân sáng?
A. 19 B. 17 C. 18 D. 16
Câu 2: Sơ đồ khối một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm:
A. micrô, mạch phát sóng điện từ cao tần, mạch biến điệu, mạch khuếch đại và ăng ten phát.
B. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm
tần.
C. micrô, mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, mạch tách sóng, mạch dao động điện từ âm
tần, loa.
D. micrô, mạch phát sóng điện từ âm tần, mạch khuếch đại và ăng ten phát.
Câu 3: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để
A. nghiên cứu quang phổ của các nguồn sáng.
B. tạo quang phổ của các nguồn sáng.
C. phân tích một chùm sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc.
D. tạo vạch quang phổ cho các ánh sáng đơn sắc.
Câu 4: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng
T
D.
00
2 IQT
C. Biến thiên điều hòa với chu kì T. D. biến thiên điều hoà với chu kì T / 2.
Câu 5: Biến điệu sóng điện từ là gì?
A. là trộn sóng điện từ tần số âm, với sóng điện từ tần số cao.
B. là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.
C. là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
D. là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
Câu 6: Cho lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
đặt trong không khí. Chiếu một chùm sáng song
song hẹp màu lục theo phương vuông góc với mặt bên AB cho tia ló ra khỏi lăng kính sát mặt bên
AC. Tính chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục?
A.
3
B.
2
C. 1,55 D. 1
Câu 7: Quang phổ vạch được phát ra khi:
A. nung nóng một chất rắn, lỏng hoặc khí.
B. nung nóng một chất khí ở áp suất thấp.
C. nung nóng một chất lỏng hoặc khí.
Trang 2/4 - Mã đề thi 743
điểm M, N ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm; OM = 5,6mm; ON = 12,88mm. Giữa M và N
có bao nhiêu vân tối?
A. 6 B. 8 C. 5 D. 7
Câu 14: Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng thứ k được tính theo công thức:
A.
)()
2
1
( Zk
a
D
kx
k
B.
)()
2
1
( Zk
a
D
kx
k
C.
)(
2
=
3ms và T
2
= 4ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời C
1
song song C
2
là:
A. 10 ms B. 2,4ms C. 5 ms D. 7ms
Câu 16: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:
A. iôn hoá môi trường. B. khả năng đâm xuyên.
C. làm phát quang các chất. D. tác dụng nhiệt.
Câu 17: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì mạch có f
1
= 30KHz, khi thay tụ C
1
bằng C
2
thì mạch
có f
2
= 40KHz, vậy khi mắc song song hai tụ C
1
,C
2
vào mạch có tần số f là:
A. 50KHz. B. 10KHz. C. 24KHz. D. 70KHz.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?
cosωt. Biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch sẽ là: i = I
0
cos( ωt + φ); với φ có giá trị là:
A.
3
B. 0 C.
2
D.
2
Câu 23: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150KHz, bước sóng của sóng điện từ đó là:
A. 2000m. B. 1000m. C. 2000km. D. 1000km.
Câu 24: Thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:
A. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
B. ánh sáng có bất kì màu gì khi đi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.
C. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc.
D. ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc. HẾT
Câu 1: Chọn câu đúng: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, tại vị trí vân tối:
A. độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp thoả mãn
2
)12(
= 100V. Sau đó cho tụ
phóng điện qua một cuộn cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể. Lấy gốc thời gian là lúc vật bắt
đầu phóng điện. Xem
10
2
. Biểu thức của điện tích của tụ điện theo thời gian là:
A. q = 10
-5
cos(10
3
лt + л) C. B. q = 10
-5
cos(10
2
лt) C
C. q = 10
-5
cos(10
3
лt) C D. q = 10
-4
cos(10
3
лt) C
Câu 5: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
-4
rad.
A.
mm3
. B.
mm42,0
C.
mm3,0
. D.
mm2,4
Câu 2: Mối liên hệ giữa tính chất điện từ với tính chất quang của môi trường được thể hiện qua biểu
thức:
A.
vc B.
cv C.
v
c
D. v
c
m/s; f = 3,46.10
14
Hz B. v = 1,28.10
6
m/s; f = 3,64.10
12
Hz
C. v = 1,82.10
8
m/s; f = 3,64.10
14
Hz D. v = 1,82.10
6
m/s; f = 3,64.10
12
Hz HẾT