Giáo trình trung văn 1 - Bài 2 - Pdf 20

第二课:你身体好吗
BÀI 2: ANH KHOẺ KHÔNG ?
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 2
第二课:你身体好吗
1. Ngữ âm: Thanh mẫu, vận mẫu (2)
Ghép âm (2)
Chú thích về cách ghép âm (2)
2. Từ mới
3. Mẫu câu
4. Đàm thoại
5. Thay thế và mở rộng
6. Bài tập
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 3
Thanh mẫu, vận mẫu
声母、韵母
Thanh
mẫu
j q x Âm mặt lưỡi
z c s Âm đầu lưỡi trước
zh ch sh r Âm đầu lưỡi sau
Vận
mẫu
(an) (en) (ang) eng ong
ia iao (ie) (-iu)
ian in iang (ing) iong
-i er
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 4
2. 拼音 GHÉP ÂM
i ia iao ie iou ian in iang ing iong
j ji jia jiao jie jiu jian jin jiang jing jiong
q qi qia qiao qie qiu qian qin qiang qing qiong

5. 老师
6. 您
zǎo
shēntǐ
xièxie
zàijiàn
lǎoshī
nín
Sớm
Sức khoẻ
Cám ơn
Tạm biệt
Thầy/cô giáo
Ngài, ông, bà …
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 8
– 生词 TỪ MỚI
7. 一
8. 二
9. 三
10. 四
11. 五
12. 六
13. 七

èr
sān


liù


Wáng
Zhāng
(họ) Lý
(họ) Vương
(họ) Trương
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 11
Mẫu câu
句子
005 你早!
006 你身体好
吗?
007 谢谢
008 再见

Chào anh (chị, …)
(buổi sáng)

Anh (chị) khoẻ không?

Cám ơn

Tạm biệt
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 12
Đàm thoại
会话
1.
李老师:你早!
王老师:你早!
李老师:你身体好吗?
王老师:很好。谢谢!

A: 今天六号。李老师来吗?
B: 她来。
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 17
BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
练习: 完成对话
1.
A B: 老师, ________ !
老师: ______________ !
2.
大卫:刘京,你身体 ________ ?
刘京: ___________ ,谢谢!
大卫:王兰也好吗?
刘京: ________ ,我们 ________ 。
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 18
BÀI TẬP : HOÀN THÀNH ĐỐI THOẠI
练习: 完成对话
3.
王兰:妈妈,您身体好吗?
妈妈: ______________ 。
王兰:爸爸 ___________ ?
妈妈:他也很好。
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 19
2. 熟读下列词语
也来
都来
再来
很好
也很好
都很好
谢谢你

dà xǐ
bù jí
xīshēng
响亮
知心
杂志
大使
不直
师生
xiǎngliàng
zhīxīn
zázhì
dàshǐ
bù zhí
shīshēng
03/01/11 Trung Văn 1 - 002001 - Bài 2 22
BÀI TẬP NGỮ ÂM 语音练习
PHÂN BIỆT THANH ĐIỆU
辨调
八棵
布告
牵线
小姐
教室
bā kē
bùgào
qiān xiàn
xiǎojiě
jiàoshì
罢课


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status