CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI - Pdf 20

Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
5CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI
Câu 1. Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A. tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.
C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D. điện tích âm của tấm kẽm không đổi.
Câu 2. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 3. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào
A. bản chất của kim loại. B. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.
C. bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt. D. điện trường giữa anôt và catôt.
Câu 4. Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.
C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.
Câu 5. Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà
A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn.
B. tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng.
C. tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng. D. tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng.
Câu 6. Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu.
B. Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang điện bằng không.
C. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
D. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại
A. khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

max0

; B.
4
mv
Ahf
2
max0

; C.
2
mv
Ahf
2
max0

; D.
2
mv
A2hf
2
max0

.
Câu 13. Theo các quy ước thông thường, công thức nào sau đây đúng cho trường hợp dòng quang điện triệt tiêu?
A.
2
mv
AeU
2

0

U
AK
I

0

U
AK
I

0

U
AK
I

0

U
AK
A B C D
Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
6

Câu 15. Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng của:
A. mọi êléctron B. một nguyên tử C. một phân tử D. một chùm sáng đơn sắc
phải luôn luôn bằng số lần lượng tử năng lượng.
Câu 16. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng:


. D.  =
c
h

.
Câu 21. Khi đã có dòng quang điện thì nhận định nào sau đây sai.?
A. Hiệu điện thế U
AK
có thể mang giá trị âm.
B. Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ với cường độ chùm sáng kích thích
C. Cường độ dòng quang điện phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa catốt và anốt.
D. một phần năng lượng của phôtôn dùng để thực hiện công thoát electron
Câu 22. Chọn phát biểu sai.
A. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng λ của ánhsáng kích thích nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn quang điện.
B. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích
C. Cường độ chùm ánh sáng càng mạnh thì vận tốc ban đầu cực đại của êlectron càng lớn
D. Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 23. Cường độ của chùm sáng chiếu vào catôt tế bào quang điện tăng thì:
A. Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng. B. Điện áp hãm tăng.
C. Vận tốc ban đầu cực đại của quang e tăng. D. Giới hạn quang điện của kim loại tăng.
Câu 24(ĐH-08). Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?
A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện thay
đổi.
B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng
ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện giảm.
C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban
đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng.
D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động
năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng.

= 0,5U
2
. D. U
1
= 2U
2
.
Câu 26. Công thoát electron của một kim loại là A
0
, giới hạn quang điện là


0
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ
có bước sóng

=
0
3

thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:
A. 2A
0
. B. A
0
. C. 3A
0
. D. A
0
/3

Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
7

Câu 29. Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xậ
có bước sóng

1
= 0,16

m,

2
= 0,20

m,

3
= 0,25

m,

4
= 0,30

m,

5
= 0,36

m,

. D.

3
,

4
,

5.
Câu 30. Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 
0
= 0,5µm. Muốn có dòng quang điện
trong mạch thì ánh sáng kích thích phải có tần số :
A. f  2.10
14
Hz B. f  4,5.10
14
Hz C. f  5.10
14
Hz D. f  6.10
14
Hz
Câu 31. Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,4
m

. Hiện tượng quang điện sẽ không
có nếu ánh sáng có bước sóng:
A.
0,1
m

5
m/s; C. 7,2.10
5
m/s; D. 8,2.10
5
m/s
Câu 34.
Catốt

của

một

tế

bào

quang

điện

làm

bằng



đi



bước

sóng

0,33

m.

Động

năng

ban

đầu

cực

đại

của

quang

electron

là:

A.
3,01.10

Câu 38. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m, công thoát e của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là
A. 0,257m. B. 2,57m. C. 0,504m. D. 5,04m.
Câu 39.Trong 10s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.10
16
. Cường độ dòng quang điện lúc đó là
A. 0,48A. B. 4,8A. C. 0,48mA. D. 4,8mA.
Câu 40. Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có cường độ
I=0,32mA. Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là :
A. 2.10
15
B. 2.10
17
C. 2.10
19
D. 2.10
13
Câu 41. Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m. Cho h = 6,625.10
-34
Js,
c=3.10
8
m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.10
19
. B. 3,52.10
20
. C. 3,52.10
18
. D. 3,52.10
16

. Để
có điện áp hãm U’
h
với giá trị |U’
h
| giảm 1V so với |U
h
| thì phải dùng bức xa có bước sóng ’ bằng bao nhiêu?
A. 0,225m. B. 0,325m. C. 0,425. D. 0,449m.
Câu 47. Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f
1
và f
2
= 2f
1
thì hiệu điện thế làm
cho dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V. Giới hạn quang điện 
0
của kim loại làm catốt
A. 
0
= 0,21µm B. 
0
= 0,31µm C. 
0
= 0,54µm D. 
0
= 0,63µm
Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
8

/ 
1
bằng
A. 16/9 B. 2 C. 16/7 D. 8/7
Câu 50. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
1
= 0,236m vào catôt của 1 tế bào quang điện thì các quang electrôn đều bị giữ
lại bởi hiệu điện thế hãm U
1
=2,749 V. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 
2
thì hiệu điện thế hãm là U
2
=6,487V. Giá trị của 
2


A. 0,23m. B. 0,138m. C. 0,362m. D. 0,18m.
Câu 51. Ca tốt của tế bào quang điện được rọi sáng đồng thời bởi hai bức xạ: một bức xạ có 
1
= 0,2m và một bức xạ có tần
số f
2
= 1,67.10
15
Hz. Công thoát electron của kim loại đó là A = 3,0 (eV). Động năng ban dầu cực đại của quang electron là
A. 3,2eV B. 5,1eV C. 6,26eV D. 3,9eV

2. Hiện tượng quang điện ngoài với vật dẫn cô lập


1
-V
2
|.

3. Chuyển động của electron quang điện trong điện trường và từ trường
Câu 55. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng =0,075µm lên mặt kim loại dùng catốt của một tế bào quang điện có công
thoát là 8,3.10
-19
J. Các electron quang điện được tách ra bằng màn chắn để lấy một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có
cảm ứng từ B =10
–4
T, sao cho
B

vuông góc với phương ban đầu của vận tốc electron. Bán kính cực đại của quỹ đạo của
electron là
A. 11,375cm B. 22,75cm C. 11,375mm D. 22,75mm
Câu 56. Chiếu bức xạ đơn sắc bước sóng  =0,533(µm) vào một tấm kim loại có công thoát electron A=3.10
–19
J. Dùng màn
chắn tách ra một chùm hẹp electron quang điện và cho chúng bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ
B

. Hướng
chuyển động của electron quang điện vuông góc với
B

. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R=22,75mm . Cảm
ứng từ B của từ trường bằng

Năng lượng phôtôn của tia Rơn ghen:


hc



Bước sóng ngắn nhất của tia X là

min
=
AK
Ue
hc
.

tần số lớn nhất của tia X:
h
Ue
f
AK
.
max


Trong ống Rơnghen có một dòng điện tạo bởi sự chuyển động của e từ catốt sang anốt: gọi N
e
là số e đến đối âm cực
trong thời gian t thì cường độ dòng điện trong ống là: I =
t

-19
C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có
thể phát ra là
A. 6,038.10
18

Hz. B. 60,380.10
15

Hz. C. 6,038.10
15

Hz. D. 60,380.10
15

Hz.
Câu 4. Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen là f
max
= 5.10
18
Hz. Coi động năng đầu của e rời catôt không đáng kể. Cho
biết: h = 6,625.10
–34
J.s; c=3.10
8
m/s; e= 1,6.10
–19
C. Động năng của electron đập vào đối catốt là:
A. 3,3125.10
-15


biểu

sai

về

mẫu

nguyên

tử

Bo?

A.

Tiên

đề

về

các

trạng

thái

dừng:


các

trạng

thái

dừng.

Trong

các

trạng

thái

dừng

nguyên

tử

bức

xạ

năng

lượng


từ

trạng

thái

dừng



năng

lượng

Em

chuyển sang

trạng

thái

dừng



năng

lượng


: ε

=

hf
mn
=

E
m
-

E
n

C.

Nếu

nguyên

tử

đang



trạng


đúng

bằng

hiệu

Em

-

En

thì



chuyển

lên

trạng

thái

dừng

Em.

D.


theo

những

quĩ

đạo có

bán

kính

hoàn

toàn xác

định

gọi



quĩ

đạo

dừng.

Câu 4. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây
A. Hình dạng quỹ đạo của các electron . B. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.

sai

về

đặc

điểm

của

quang

phổ

của

Hidro?
A.

Dãy

Laiman

trong

vùng

tử

ngoại

vùng

ánh

sáng

nhìn

thấy



một

phần



vùng

tử ngoại.

D.



trạng

thái


Quỹ đạo K
B
. Quỹ đạo M C. Quỹ đạo L
D
. Quỹ đạo N
Câu 10. Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc về dải nào của sóng điện từ:
A.
Nhìn thấy B. Hồng ngoại
C .
Tử ngoại
D.
Một phần tử ngoại và một phần nhìn thấy
Câu 11. Dãy Laiman nằm trong vùng:
A. tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. hồng ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu

12.

Vạch

quang

phổ



bước

sóng

Pa

sen

Câu 13. Khi nguyên tử Hyđro bị kích thích sao cho các e chuyển lên quý đạo N thì nguyên tử có thể phát ra các bức xạ ứng
với những vạch nào trong dãy Banme:
A. Vạch đỏ H

và vạch lam H

B.
Vạch đỏ H

C.
Vạch lam H

D.
Tất cả các vạch trong dãy này
Câu

14.
Nếu nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N.
Số

bức

xạ
tối đa



bản

là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
10

Câu 15. Nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo O. Có tối đa bao nhiêu bức xạ mà nguyên tử
hidrô có thể phát ra thuộc dãy Pa-sen
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 16. Nếu nguyên tử hydro bị kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra tối đa bao
nhiêu vạch quang phổ trong dãy Banme?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17. Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử Hyđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch
quang phổ phát xạ của nguyên tử Hyđrô
A. Trạng thái L B. Trạng thái M C. Trạng thái N D. Trạng thái O
Câu 18. Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
m
= - 1,5eV sang trạng thái dừng có có mức năng
lượng E
m
= - 3,4eV. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:
A.
6,54.10
12
Hz
B.
4,58.10
14



,
1


A.
1
1

=


1
+


1
B.

1
=


-



C.



trong dãy Banme. Xác định mối liên hệ


,
1

,
2


A.


1
=
1
1

+
2
1

B.


1
=
1
1

α
của dãy Banme


=0,6560µm;
vạch đầu tiên của dãy Pasen 
1
=1,8751µm. Bước sóng của vạch thứ ba của dãy Laiman bằng
A. 0,1026µm B. 0,0973µm C. 1,1250µm D. 0,1975µm
Câu 22. Vạch quang phổ đầu tiên của các dãy Banme và Pasen trong quang phổ của nguyên tử hidro có bước sóng lần lượt là
0,656µm và 1,875µm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Banme là
A. 0,286µm B. 0,093µm C. 0,486µm D. 0,103µm
Câu 23. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là 0,103 µm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và
thứ 2 trong dãy Banme là 0,656 µm và 0,486 µm. Bước sóng của vạch thứ 3 trong dãy Laiman là
A. 0,0224 µm B. 0,4324 µm C. 0,0976 µm D. 0,3627 µm
Câu 24. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 0,122 µm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và
thứ 2 trong dãy Banme là 0,656 µm và 0,486 µm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là
A. 1,8754 µm B. 1,3627 µm. C. 0,9672 µm D. 0,7645 µm.
Câu 25. Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman của quang phổ Hydro là 
1
=0,122 µm và 
2
= 0,103
µm. Bước sóng của vạch H
α
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử Hydro bằng
A. 0,46 µm B. 0,625 µm C. 0,66 µm D. 0,76 µm
Câu 26. Vạch đầu tiên của dãy Laiman và vạch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ hidrô có bước sóng 
1
=0,1218µm

C. electron liên kết được giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp.
D. điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại.
Câu 3. Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:
Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
11

A. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối kim loại.
B. hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối điện môi.
C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.
D. sự giải phóng các êléctron liên kết để chúng trở thành êléctron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.
Câu 4. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết
A. electron cố điển B. Sóng ánh sáng C. Phôtôn D. động học phân tử
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đèn nêôn).
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thành êlectron là rất lớn.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng? Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì
A. bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bước sóng lớn hơn một giá trị 
0
phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
B. bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần số lớn hơn một giá trị f
0
phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn.
C. cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất
bán dẫn.
D. cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của
chất bán dẫn.
Câu 7. Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào?
A. Sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa ở hai điện cực.

3
= 6,5.10
13
Hz; f
4
= 6,0.10
14
Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với
A. Chùm bức xạ 1; B. Chùm bức xạ 2 C. Chùm bức xạ 3; D. Chùm bức xạ 4
Câu 13. Trong hiện tượng quang dẫn: Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron tự do là A thì
bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức
A. hc/A; B. hA/c; C. c/hA; D. A/hc
************************************
SỰ HẤP THỤ ÁNH SÁNG, PHẢN XẠ-CHỌN LỰA MÀU SẮC CÁC VẬT
Câu 1. Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ
A. giảm tỉ lệ với độ dài đường đi của tia sáng.
B. giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng.
C. giảm theo tỉ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng.
D. giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng.
Câu 2. Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu gì?
A. Tím. B. Đỏ. C. Vàng. D. Đen.
Câu 3. Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là
A. hấp thụ một phần ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi.
B. hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.
C. mỗi bước sóng bị hấp thụ một phần, bước sóng khác nhau, hấp thụ không giống nhau.
D. hấp thụ ánh sáng có bước sóng dài nhất.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Khi chiếu chùm sáng qua môi trường, cường độ ánh sáng giảm đi, một phần năng lượng tiêu hao thành năng lượng khác.
Gi¸o viªn: Hµ ThÞ TuyÕt Lan
12

A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 4. Chọn câu sai
A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10
-8
s).
B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10
-8
s trở lên).
C. Bước sóng ’ của ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’ <
D. Bước sóng ’ của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’ >
Câu 5. Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A. Ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng lục. C. Ánh sáng chàm. D. Ánh sáng lam.
Câu 6. Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát
quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?
A. Màu đỏ. B. Màu vàng. C. Màu lục D. Màu lam.
Câu 7. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ đơn sắc cao. B. độ định hướng cao. C. Cường độ lớn. D. Công suất lớn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status