1
ĐỀ THI VẬT LÝ TRÊN BÁO TUỔI TRẺ SỐ 8
Câu 1: Chọn phát biểu sai
A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng
bức và tần số dao động riêng của hệ.
C. Trong dao động cưỡng bức sẽ xảy ra cộng hưởng khi tần số của lực cưỡng bức bằng
tần số dao động riêng.
D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 2: Chọn phát biểu sai
Chu kỳ dao động của con lắc đơn sẽ thay đổi khi
A. nhiệt độ thay đổi.
B. độ cao thay đổi
C. khối lượng của con lắc thay đổi.
D. khi có thêm lực tác dụng ngoài trọng lực và sức căng của dây
Câu 3: Chọn phát biểu đúng.
Sóng ngang là sóng có
A. phương dao động nằm ngang
B. phương dao động nằm thẳng đứng
C. phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
D. phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Câu 4: Chọn phát biểu sai
A. âm có tần số càng lớn thì càng thanh và ngược lại
B. âm có cường độ càng lớn thì càng to và ngược lại
C. âm có biên độ càng lớn thì cường độ âm càng lớn và ngược lại
D. đơn vị của cường độ âm là oát (W)
Cõu 5: Chọn phát biểu đúng
A. Hiện tượng giao thoa có thể xảy ra với mọi loại sóng
B. Khi xảy ra giao thoa sẽ có những chỗ cố định luôn dao động với biên độ cực đại hoặc
0
; T =
2
2
(s);
C. = 30
0
; T =
2
2
(s); D. kết quả khác
Câu 8: Một sóng cơ truyền trong môi trường làm cho các phần tử của môi trường dao động.
Biết phương trình dao động của các phần tử đó có dạng:
x= 4sin(
3
t + )(cm).
2
Tìm độ lêch pha của dao động tại 2 điểm cách nhau 2,1m trên phương truyền sóng tại cùng 1
thời điểm. Biết vận tốc truyền sóng là v = 0,4m/s
A. =1,5; B. =15; C. =17.5; D. =1,75
Câu 9: Hai nguồn âm s
1,
s
2
cách nhau 4m phát sóng kết hợp cùng tần số 425 (Hz). Biết rằng
trong đoạn s
p
3
; D. I
d
=
3
I
p
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng:
Máy biến thế có thể dùng biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện sau:
A. Pin; B. ắc quy; C. Nguồn điện xoay chiều; D. Nguồn điện một chiều.
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A. Hiện tượng quang điện; B. Hiện tượng tự cảm
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ; D. Từ trường quay.
Câu 14 : Chọn câu trả lời đúng
Nguyên nhân tắt dần của dao động điện từ trong mạch LC là:
A. Sự chuyển hoá năng lượng điện thành năng lượng từ;
B. Sự toả nhiệt đồng thời với sự bức xạ sóng điện từ
C. Sức cản của môi trường;
D. Sự chuyển hoá năng lượng từ thành năng lượng điện;
Câu 15: Chọn phát biểu sai
A. Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên;
B. Sóng điện từ là sóng ngang
C. Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng giao thoa;
D. Sóng điện từ luôn luôn lan truyền với vận tốc rất lớn, gần bằng 3.10
8
m/s ;
Cõu 16: Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B trục quay với
Cõu 19: Trong một mạch nối tiếp LCR, hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử L, C và R
là 80V. Vậy hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn và hiệu điện thế hiệu dụng qua tổ hợp LC
tương ứng sẽ là
A. 80V, 0V; B. 240V, 0V; C. 160V, 0V; D. 80V, 160V
Cõu 20: Trong mạch LC khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động là f
1
= 30kHz,
khi dùng tụ có điện dung C
2
thì tần số dao động là f
2
= 40kHz. Khi dùng hai tụ có điện dung
C
1
và C
2
ghép song song thì tần số dao động là
A. 38kHz; B. 35kHz; C. 50kHz; D. 24kHz.
Câu 21: Chọn câu đúng
A. Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc môi trường truyền ánh sáng
B. Vận tốc của sóng ánh sáng đơn sắc phụ thuộc bước sóng của ánh sáng
C. Trong cùng môi trường trong suốt vận tốc của ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn vận tốc của ánh
sáng màu tím
D. Trong cùng môi trường trong suốt vận tốc của ánh sáng màu tím nhỏ hơn vận tốc của ánh
sáng màu lục.
Câu 22: Chọn phát biểu sai
Quang phổ vạch phát xạ là
a
; B x = 11.
.
2
D
a
; C x = 7
.
2
D
a
; D x = 8
.
2
D
a
Câu 27: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
là
2mm và khoảng cách từ hai khe đến màn E là1m. Khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối
thứ 5 là 7,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào khe S là
A. ở = 2àm B. ở = 0,2àm C. ở = 0,4àm D. ở = 5àm
Câu 28: Chiếu một chùm bức xạ vào catốt của tế bào quang điện rồi dùng màn chắn tách một
điện thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 8mA. Biết hằng số plăng h = 6,625.10
-34
(Js), e
= 1,6.10
-19
C và cứ 100 phôton tới catốt thì có 5 điện tử được bứt ra. Năng lượng đến catốt
trong một giây là
A. P ≈ 10,6w; B. P ≈ 0,106w; C. P ≈ 1,06w; D. Một giá trị khác
Câu 30: Bước sóng ứng với 3 vạch đầu tiên trong dãy Banme của quang phổ Hyđrô là: vạch
đỏ (H):
= 0,656m; vạch lam (H
):
= 0,486 m; vạch chàm (H
);
= 0,434 m. Hãy
tính bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên của dãy Passen.
A.
43
≈ 1,28 m,
53
≈ 1,87m; B.
43
≈ 1,87 m,
53
≈ 1, 28 m;
B. Có hai loại nucleon là prôton và nơtron.
C. Số prôton trong hạt nhân bằng số êlectron trong nguyên tử.
D. Số nơtron trong hạt nhân bằng số prôton.
Câu 34: Chọn phát biểu đúng khi nói về các đồng vị các bon.
A. Các bon có 3 đồng vị là C12, C13 và C14.
B. Các hạt nhân đồng vị các bon có cùng số nơtron
C. Hạt nhân đồng vị C12 có 12 êlectron.
D.Hạt nhân đồng vị C12 có 6 prôton.
Câu 35: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn
A. Năng lượng toàn phần
B. động lượng
C. khối lượng
D. số nucleon
Câu 36: Chọn phát biểu sai
Phản ứng nhiệt hạch
A. là phản ứng toả năng lượng
B. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
C. chỉ xảy ra giữa các hạt nhân loại rất nặng
D. chỉ tạo ra các sản phẩm không có tính phóng xạ
Câu 37: Rađi
a
226
88
R là nguyên tố phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 1570năm. Cho N
A
=
6,023.10
23
(1/mol), Ln2 = 0,693 và 1năm = 365 ngày. Độ phóng xạ của 2àg Rađi là
T
2
4
He +
0
1
n
là phản ứng toả hay thu năng lượng bao nhiêu năng lượng
A. thu E = 1,8(MeV); B. toả E = 1,8(MeV); C. toả E = 18,06(MeV); D. kết quả khác
Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân:
5
1.
5
10
B + x +
4
9
Be ;
Hãy xác định hạt nhân x
A.
1
3
T; B.
2
4
He; C.
1
2
C. Môi trường chiết quang hơn thì có chiết suất bé hơn .
D. Khi đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn thì góc khúc
xạ lớn hơn góc tới
Cõu 3a: Chọn phát biểu sai khi nói về thấu kính hội tụ
A. Vật thật ngoài tiêu điểm luôn luôn cho ảnh thật lớn hơn vật
B. Vật thật trong tiêu điểm luôn luôn cho ảnh ảo lớn hơn vật
C. Khi dịch vật lại gần thấu kính thì ảnh sẽ lùi ra xa
D. Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật
Cõu 4a: Chọn phát biểu đúng
A. Vật kính trong kính thiên văn có tiêu cự bé hơn của thị kính.
B. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong kính thiên văn là cố định.
C. Trong kính thiên văn vật kính và thị kính không thể đổi chỗ cho nhau
D. Kính thiên văn dùng để quan sát các vật nhỏ
Cõu 5a Chọn phát biểu sai
A. Khi quan sát vật ở điểm cực viễn thuỷ tinh thể của mắt có độ tụ bé nhất.
B. Khi quan sát vật ở điểm cực cận thuỷ tinh thể của mắt có độ tụ lớn nhất
C. Khi vật tiến lại gần mắt thì muốn quan sát vật rõ nét thuỷ tinh thể của mắt phải tăng độ
cong
D. Mắt có năng suất phân li càng lớn thì càng tinh.
Cõu 6a: Khi quay gương một góc ỏ thì tia phản xạ sẽ quay một góc
A. ỏ; B. 2ỏ; C. ỏ/2; D. không đủ dữ kiện
Cõu 7a: Một gương lõm có bán kính R = 1m. Một điểm sáng S nằm trên trục chính của gương
cho ảnh S’. Tính vận tốc trung bình của ảnh khi S đi từ vị trí cách gương d
1
= 55cm đến vị trí
cách gương d
2
= 75cm với vận tốc 5cm/s.
A. v
tb
6
Cõu 10a: Một người cận thị về già chỉ thấy rõ các vật ở cách mắt từ 0,4m đến 1m. Để nhìn rõ
vật ở xa mà không điều tiết thì phải đeo kính số mấy? Khi đeo kính này thì có thể nhìn được
vật ở cách mắt gần nhất bao nhiêu?
A. 1dp, 2/3(m); B. -1dp, 3/2(m); C. -1dp, 2/3(m); D. 2,5dp, 1(m)
Phần II (dùng cho thí sinh chuyên ban)
Cõu 1b: Mô men động lượng của một vật rắn quay quanh một trục là
A.
2
Iω
2
1
; B.
2
Iω ; C. Iω; D. Iω
2
1
Cõu 2b: Một bánh xe quay chậm dần đều. Sau 10s vận tốc góc của nó giảm từ 30Rad/s xuống
còn 20Rad/s. Góc quay trong thời gian ấy là
A. 200Rad; B. 100ðRad; C. 250Rad; D. 200ðRad
Cõu 3b: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định thì
A. mọi điểm có vận tốc như nhau;
B. mọi điểm chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến;
C. mọi điểm có gia tốc góc như nhau;
D. điểm ở càng xa trục quay có vận tốc góc càng lớn
Bài 4b: Chọn phát biểu đúng
Một quả cầu lăn không trượt dọc theo một mặt phẳng nghiêng sẽ có
A. 4,375KJ. B. 4,375J. C. 3,75KJ D. giá trị khác
Cõu 10b: Một cánh quạt có mô men quán tính đối với trục quay là 3kg.m
2
mô men cản bằng
9N.m. Tính mô men động lượng của cánh quạt sau 2s từ trạng thái nghỉ.
A. 1,8kg.m
2
/s; B. 36kg.m
2
/s; C. 8,1kg.m
2
/s; D. 18kg.m
2
/s 7
Câu 47: B; Câu 48:Â; Câu 49: C; Câu 50: