Bài : 21897
Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số giảm:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 21896
Trong các dãy số cho bởi các công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số
nhân:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 21895
Cho cấp số cộng . Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 21894
Cho cấp số nhân -4, x, -9. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
Chọn một đáp án dưới đây
A. x = 36
B. x = 6
C. x = -36
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 21889
Cho dãy số , biết . Số hạng bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 21888
Cho dãy số , biết . Số hạng bằng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 21169
Giá trị của biểu thức (trong đó là số tổ
hợp chập k của n phần tử) là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
A. tâm I (−1;2; − 3), bán kính R = 4
B. tâm I(1; − 2;3), bán kính R = 4
C. tâm I (1; − 2;3), bán kính R =
D. tâm I(1; − 2;3), bán kính R =
Đáp án là : (B)
Bài : 21164
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x − 2y + z + 6 =0 và
điểm M(1;1;0). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A. 2
B. 0
C. 6
D. 3
Đáp án là : (A)
Bài : 21163
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng (P):
x − y + z − 2 = 0. Giao điểm của d và (P) có toạ độ là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B. (1; −1; 0)
C. (1; 4; 0)
D. (0; 1; 2)
Đáp án là : (A)
Bài : 21162
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0; − 3;0),
P(0;0;4). Nếu tứ giác MNPQ là hình bình hành thì toạ độ của điểm Q là
Chọn một đáp án dưới đây
A. (− 2; − 3; − 4)
B. (2; 3; 4)
C. (− 2; − 3; 4)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho bốn điểm M(1;2;3), N(−1;0;4), P(2; −
3;1) và Q(2;1;2). Cặp véctơ cùng phương là
Chọn một đáp án dưới đây
A. không tồn tại
B. và
C. và
D. và
Đáp án là : (C)
Bài : 21157
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M(−1; 2) và đường thẳng . Đường thẳng
đi qua M và song song với d có phương trình là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D. .
Đáp án là : (B)
Bài : 21156
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm là tiêu điểm của
Chọn một đáp án dưới đây
A. hypebol
B. parabol
C. parabol
D. elíp
Đáp án là : (D)
Bài : 21155
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol . Đường chuẩn của (P)
có phương trình là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
Đáp án là : (D)
Bài : 21151
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2) và N(3;0) có
phương trình là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 21150
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm M(1;2), N(4;− 2) và P(− 5;10). Điểm P
chia đoạn thẳng MN theo tỉ số là
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (A)
Bài : 21149
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2] là
Chọn một đáp án dưới đây
A. – 6
B. – 3
C. – 2
D. – 4
Đáp án là : (A)
Bài : 21148
Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng (0; 4) đạt tại x
bằng
Đáp án là : (C)
Bài : 21144
Cho hàm số . Một nguyên hàm của f (x) bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A. − cos3x
B.
C. − 3cos3x
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 21143
Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 3 điểm
phân biệt khi
Chọn một đáp án dưới đây
A. m >1
B. m < −3
C. − 3 ≤ m ≤1
D. − 3 < m < 1
Đáp án là : (D)
Bài : 21142
Cho hàm số . Đồ thị hàm số tiếp xúc với đường thẳng y = 2x + m khi và
chỉ khi
Chọn một đáp án dưới đây
A. m =
B.
C. m 1
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 21141
Cho hàm số . Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số,
có phương trình là
Đáp án là : (D)
Bài : 21137
Cho hàm số . Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
Đáp án là : (D)
Bài : 21136
Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Chọn một đáp án dưới đây
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = −1
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y =
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là y = x - 1
Đáp án là : (B)
Bài : 21135
Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Đáp án là : (D)
Bài : 21134
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
A. (1; 3)
B.
C.
D. (–1; 3)
Đáp án là : (C)
Bài : 21129
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:
bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A. 3
B. 9
C.
D.
Đáp án là : (A)
Bài : 21128
Tích phân bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (A)
Bài : 21127
Tích phân bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 21122
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2x + y + z + 5 =0 và đường
thẳng . Toạ độ giao điểm của và là
Chọn một đáp án dưới đây
A. (−17; 9; 20)
B. (−17; 20; 9)
C. (4; 2; −1)
D. (− 2; −1; 0)
Đáp án là : (A)
Bài : 21121
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0); N(0; 2;0); P(0;0;3). Mặt
phẳng (MNP) có phương trình là
Chọn một đáp án dưới đây
A. x + y + z − 6 = 0
B. 6x + 3y + 2z −1 = 0
C. 6x + 3y + 2z +1 = 0
D. 6x + 3y + 2z − 6 = 0
Đáp án là : (D)
Bài : 21120
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; -3) và mặt phẳng (P):x − 2y − 3z +18 = 0 .
Toạ độ hình chiếu vuông góc N của điểm M trên (P) là
Chọn một đáp án dưới đây
A. (− 5; 2;3)
B. (1;5;3)
C. (0;7;6)
Cho hình lập phương MNPQ.M’N’P’Q’ có cạnh bằng 1. Thể tích khối tứ diện
MPN’Q’ bằng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)