Một số bài toán 12 - phần 8 pot - Pdf 21

Bài : 23933
Trên mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm và . Gọi S là diện tích tam
giác ABC Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (D)
Bài : 23932
Xét và
. Lựa chọn phương án Đúng.
Chọn một đáp án dưới đây
A. <
B. >
C. <
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Đáp án là : (B)
Bài : 23931
Xét đa thức . Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hệ số của là 10
B. Hệ số của là
C. Hệ số của là 2
D. Cả 3 phương án kia đều sai
Đáp án là : (A)
Bài : 23930
Cho . Đặt
. Lựa chọn phương án
Đúng.
Chọn một đáp án dưới đây

Bài : 23926
Xét khai triển . Gọi là hệ số của trong khai triển (i = 0,1,2,…,11) Lựa chọn
phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. < < < < < > > > >
B. < < < < <
C. < < < < = > > > > >
D. Cả 3 phương án đều sai
Đáp án là : (C)
Bài : 23925
Xét . Lựa chọn phương án
Đúng.
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 23924
Xét khai triển . Gọi là hệ số của trong khai triển . Lựa chọn phương
án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án kia đều sai
Đáp án là : (B)
Bài : 23923
Giả sử và
. Lựa chọn phương án Đúng.

Đáp án là : (A)
Bài : 23919
Xét phương trình . Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. n = 0
B. n = 3
C. Phương trình trên có 1 nghiệm.
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Đáp án là : (D)
Bài : 23918
Xét phương trình . Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Phương trình vô nghiệm.
B. Cả 3 phương án kia đều sai.
C. n = 2
D. n = 6
Đáp án là : (A)
Bài : 23917
Xét bất phương trình . Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Bất phương trình vô nghiệm.
B. n = 7 thỏa mãn bất phương trình.
C. n = 20 thỏa mãn bất phương trình.
D. n = 7,8,9,10,11,12,13,14 thỏa mãn bất phương trình
Đáp án là : (B)
Bài : 23916
Cho A và B là hai tập có hữu hạn phần tử. Lựa chọn phương án sai biết rằng có
đúng 1 phương án sai
Chọn một đáp án dưới đây
A.

Đáp án là : (B)
Bài : 23912
Hình phẳng tạo bởi đường cong (C): . Và đường gấp khúc (d)
cho bởi phương trình : có diện tích là S. Lựa chọn phương
án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. (đvdt)
B. (đvdt)
C. (đvdt)
D. (đvdt)
Đáp án là : (D)
Bài : 23911
Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong ; ; có
diện tích là S. Lựa chọn phương án đúng.
Chọn một đáp án dưới đây
A. (đvdt)
B. (đvdt)
C. (đvdt)
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Đáp án là : (C)
Bài : 23910
Cho . Hình phẳng giới hạn bởi đường y = f(x), y = 0, x = a,
x = b (a < b) đem quay quanh Ox có thể tích là . Hình phẳng giới hạn bởi
đường y = g(x), y = 0, x = a, x = b đem quay quanh Ox có thể tích là . Lựa chọn
phương án đúng.
Chọn một đáp án dưới đây
A. >
B. Nếu = thì chắc chắn suy ra .
C. >
D. Cả 3 phương án kia đều sai.

Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Đáp án là : (A)
Bài : 23905
Cho . Lựa chọn phương án đúng.
Chọn một đáp án dưới đây
A. I > 6
B. I < -11/2
C. I = 5,1
D. Cả 3 phương án kia đều sai.
Đáp án là : (D)
Bài : 23904
Giả sử hình phẳng tạo bởi đường cong y = f(x), y = g(x), x = a, x = b có diện tích
là , còn hình phẳng tạo bởi đường cong y = 2f(x), y = 2g(x), x = a, x = b có diện
tích là . Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. =2
B. 2 =
C. =
D. =4
Đáp án là : (D)
Bài : 23903
Cho f(x), g(x) là các hàm liên tục trên [a,b]. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Từ
B. Từ
C. Từ suy ra tồn tại

B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
Đáp án là : (B)
Bài : 23898
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (C)
Bài : 23897
Đặt Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D.
Đáp án là : (B)
Bài : 23896
Lựa chọn phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C.
D. Cả 3 phương án đều sai
Đáp án là : (A)
Bài : 23895
Cho f(x) và g(x) là các hàm liên tục trên (a,b) có nguyên hàm tương ứng là F(x) và

D. (C) chỉ có tiệm cận đứng
Đáp án là : (A)
Bài : 23891
Cho Phương trình Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Phương trình có 3 nghiệm
B. Cả ba phương án kia đều sai
C. Phương trình có 2 nghiệm
D. Phương trình có 1 nghiệm
Đáp án là : (C)
Bài : 23890
Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Mọi đường cong đều có điểm uốn
B. Đường cong có tối đa 3 điểm uốn
C. Đường cong có tâm dối xứng khi a \ne 0
D. Mọi đường cong đều có cực đại cực tiểu
Đáp án là : (C)
Bài : 23889
Cho đường cong (C) chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. (C) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất có hoành độ , sao cho
B. Trong số các giao điểm của (C) với trục hoành, có giao điểm với hoành độ > 1
C. (C) cắt trục hoành tại 3 điểm
D. Qua điểm A( 0, -1) vẽ được hai tiếp tuyến đến (C)
Đáp án là : (A)
Bài : 23888
Cho đường cong (C) xét điểm M (4, 1) nằm trên (C). tiếp tuyến với (C) tại
M cắt trục tung và hoành tại A, B. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây

Cho hàm số . Chọn phương án Đúng:
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R
C. Cả 3 phương án kia đều sai
D. Hàm số nghịch biến trên miền D có chứa nửa đường thẳng
Đáp án là : (C)
Bài : 23883
Cho f(x) là hàm số đồng biến trên miền D, và g(x) là hàm số nghịch biến trên
D.Chọn phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. f(x) . g(x) là hàm số nghịch biến trên D
B. f(x) . g(x) là hàm số đồng biến trên D
C. f(x) + g(x) là hàm số đồng biến trên D
D. f(x) - g(x) là hàm số đồng biến trên D
Đáp án là : (D)
Bài : 23882
Xét phương trình . Chọn phương án Đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A. Phương trình vô nghiệm
B. Phương trình có duy nhất nghiệm
C. Phương trình có 3 nghiệm
D. Phương trình có 2 nghiệm
Đáp án là : (B)
Bài : 23881
Cho hàm số và giả sử có cực trị. Chọn phương án Đúng .
Chọn một đáp án dưới đây
A. Hàm số chỉ có một cực đại
B. Hàm số chỉ có một cực tiểu
C. Cả 3 phương án kia đều sai

Chọn một đáp án dưới đây
A. đi qua điểm M (-1, 2)
B. đi qua gốc toạ độ
C. đi qua điểm M (1, -2)
D. song song với trục hoành
Đáp án là : (C)
Bài : 23876
Cho với x > 0. Lựa chọn phương án đúng
Chọn một đáp án dưới đây
A.
B.
C. là hàm số lẻ trên [- 2, 2]
D.
Đáp án là : (D)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status