Đề ôn luyện thi môn toán - đề 1 - Pdf 21

Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

36
ĐỀ SỐ 05

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau :
Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí
(đktc). Phần 2 tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất
tan trong dung dịch E là :
A. 6,11 gam. B. 3,055 gam. C. 5,35 gam. D. 9,165 gam.
Câu 2: Một cation M
n+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình electron đầy đủ
của nguyên tử M là :
A. 1s


D. A hoặc B hoặc C.
Câu 3: Cho 0,1 mol mỗi chất Na
2
O, NH
4
Cl, NaHCO
3
và CaCl
2
vào nước dư, đun nóng được m gam
kết tủa và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V là :
A. 20 gam và 2,24 lít. B. 10 gam và 2,24 lít.
C. 10 gam và 4,48 lít. D. 20 gam và 4,48 lít.
Câu 4: Cho a mol Fe tác dụng với dung dịch HNO
3
thu được 2,24 lít khí NO là sản phẩm khử duy
nhất (ở đktc), dung dịch X và 5,6 gam Fe dư. Cô cạn dung dịch X, thu được b gam muối khan. Giá
trị của a và b là :
A. a = 0,25 mol, b = 27,0 gam. B. a = 0,20 mol, b = 24,2 gam.
C. a = 0,25 mol, b = 36,3 gam. D. a = 0,20 mol, b = 27,0 gam.
Câu 5: X là một hiđrocacbon mạch hở. Cho 0,1 mol X làm mất màu vừa đủ 300 ml dung dịch Br
2

1M tạo dẫn xuất có chứa 90,22% Br về khối lượng. X tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo kết
tủa. Công thức cấu tạo phù hợp của X là :

. C. FeSO
4
.5H
2
O. D. FeSO
4
.7H
2
O.
Câu 7: Hợp chất X có thành phần khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%.
Số CTCT phù hợp của X là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Đun nóng một dung dịch có chứa 0,1 mol Ca
2+
, 0,5 mol Na
+
, 0,1 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl

, a
mol HCO
3

sẽ xuất hiện m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là :
A. 10 gam. B. 8,4 gam. C. 18,4 gam. D. 55,2 gam.
Câu 9: Để tách hai chất trong một hỗn hợp, người ta cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư,
sau đó chưng cất tách được chất thứ nhất. Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H
2
SO

2
, CuSO
4
. Có bao nhiêu dung dịch tạo kết tủa với
khí H
2
S ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

37

Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của xicloankan có thức phân tử là C
5
H
10
làm mất màu
dung dịch brom ?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 12: Cho dãy chuyển hóa :
o
2 2
H O, H , t Cu(OH)
A B
+
+ +
→ →
Dung dịch màu xanh lam

rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15
mol Ca(OH)
2
. Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào ?
A. Tăng 12,4 gam. B. Giảm 10 gam. C. Tăng 2,4 gam. D. Giảm 1,2 gam.
Câu 17: Cho luồng khí CO đi từ từ qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp CuO, Fe
2
O
3
, MgO, FeO đun
nóng, sau một thời gian còn lại 14,14 gam chất rắn. Khí thoát ra khỏi ống sứ được hấp thụ bởi dung
dịch Ca(OH)
2
dư được 16 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 18,82 gam. B. 19,26 gam. C. 16,7 gam. D. kết quả khác.
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhóm chức, có CTPT C
6
H
10
O
4
. khi X tác dụng với NaOH
được một muối và một ancol. Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm không có nước. CTCT
của X là :
A. CH
3
OOCCH
2
-CH
2

CO
3
, Na
2
SO
3
. Chỉ dùng H
2
SO
4
loãng thì nhận biết
được
A. NaCl, Na
2
S, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
. B. Na
2
S, Na
2
CO
3
, Na
2

A. NH
4
Cl. B. NH
4
NO
3
. C. (NH
4
)
2
CO
3
. D. NH
4
HCO
3
.
Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Hỏi trong quá
trình điện phân pH của dung dịch thay đổi thế nào ?
A. Không thay đổi. B. Tăng lên.
C. Giảm xuống. D. Ban đầu tăng sau đó giảm.
Câu 22: Thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 500 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,4M đến khi phản
ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y. Thêm nước vôi dư vào dung dịch X được m gam kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 5 gam. B. 8 gam. C. 10 gam. D. 15 gam.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ

2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
.
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : X
2
H O−
→
Y
o
t , p, xt
→
Polime. Biết X là dẫn xuất của benzen có
CTPT C
8
H
10
O, X không phản ứng với NaOH. Số CTCT phù hợp của X là :
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 25: Trong các chất sau: CH
3
CH=CH
2
, CH
2
(OH)CH
2
(OH), NH

. D. CH
3
CH=CH
2
và NH
2
CH
2
COOH.
Câu 26: Axit cacboxylic đơn chức mạch hở G có công thức phân tử dạng C
n
H
2n -2
O
2
. Biết rằng 3,6
gam chất G phản ứng vừa đủ với 8 gam brom trong dung dịch. Vậy chất G là :
A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit linoleic
Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml
dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch
hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là :
A. C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)

)
3
.
Câu 28: Hòa tan hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl
dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm
A. FeCl
2
và FeCl
3
. B. FeCl
3
.
C. FeCl
2
. D. FeCl
2
và CuCl
2
.
Câu 29: Thủy phân hợp chất sau thì thu được bao nhiêu aminoaxit ?
2
6 5
2 2
2 2
H N - CH -CO- NH - CH-CO-NH - CH-CO-NH- C
H - COOH
| |
CH COOH CH C H− −

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

2
.
Câu 32: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau : Nước cất, nước có tính cứng tạm thời,
nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần. Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau
đây ?
A. dd Na
2
CO
3
, đun nóng. B. đun nóng, dd NaOH.
B. dd Ca(OH)
2
, đung nóng. D. đun nóng, dd Na
2
CO
3
.
Câu 33: Có bao nhiêu tripeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm 2 amino axit
glyxin và alanin ?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

39

Câu 34: Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH
3

NCH
2
COOH.
Số chất có tính chất lưỡng tính là :
A. 8. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 37: Trong một bình thuỷ tinh kín có cân bằng sau :
2NO
2


N
2
O
4

H

< 0 (hay + Q)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Ngâm bình này vào nước đá. Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào ?
A. Không thay đổi. B. Màu nâu đậm dần.
C. Màu nâu nhạt dần. D. Ban đầu nhạt dần sau đó đậm dần.
Câu 38: Trong số các chất sau : KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, KClO
3

Fe
2
(SO
4
)
3
. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu ?
A. X
1
, X
3
, X
4
. B. X
3
, X
4
. C. X
1
, X
2
, X
3
, X
4
. D. X
4
.
Câu 40: Cho các dung dịch sau : NaHCO
3

SO
4
đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)
2
. Nếu bình 1 tăng 18 gam thì bình 2 tăng
A. 36 gam. B. 54 gam. C. 48 gam. D. 44 gam.
Câu 43: Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung
dịch HCl dư. Phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y là :
A. 12,8 gam. B. 6,4 gam. C. 23,2 gam. D. 16,0 gam
Câu 44: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch
NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là :
A. 200 ml. B.

300 ml. C. 400 ml. D. 500 ml.
Câu 45: A là hỗn hợp kim loại Ba và Al. Hòa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoát ra 8,96 lít
khí H
2
(đktc). Cũng hòa tan m gam này vào dung dịch NaOH thì thu được 12,32 lít khí H
2
(đktc).
Khối lượng m bằng :
A. 13,70 gam. B. 21,80 gam. C. 58,85 gam. D. 57,50 gam.

3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
.
B. Zn có tính khử yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
.
C. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử mạnh hơn Zn
2+
.
D. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr
2+
và Cr
3+
có tính khử yếu hơn Zn
2+
.
Câu 49: Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng với Na, vừa tác

2
, C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
O
2
.
Để phân biệt A, B, C ta cần dùng thuốc thử là :
A. Quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
.

B. Chỉ cần dùng dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Chỉ cần dùng quỳ tím. D. Chỉ cần dùng nước brom.
Câu 53: Để phân biệt các dung dịch sau : NH
4
Cl, (NH

2
COOH. D. NH
4
NO
3
.
Câu 55: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Ag
+
/Ag lần lượt là -0,44V ; 0,34 V ;
0,8V. Suất điện động chuẩn của các pin Fe - Cu ; Fe - Ag lần lượt là :
A. 0,78V và 1,24V. B. 0,1V và 0,36V.
C. 0,1V và 1,24V. D. 0,78V và 0,36V.
Câu 56: Đun sôi 15,7 gam C
3
H
7
Cl với hỗn hợp KOH/C
2
H
5
OH dư, sau khi loại tạp chất và dẫn khí
sinh ra qua dung dịch brom dư thấy có x gam Br
2
tham gia phản ứng. Tính x nếu hiệu suất phản ứng
ban đầu là 80%.
A. 25,6 gam. B. 32 gam. C. 16 gam. D. 12,8 gam.

A. dd NaOH dư. B. dd HNO
3
dư. C. dd AgNO
3
dư. D. dd NH
3
dư. Cho và nhận

Một hôm, một sinh viên trẻ có dịp đi dạo với giáo sư của mình. Vị giáo sư này vẫn thường được các
sinh viên gọi thân mật bằng tên "người bạn của sinh viên" vì sự thân thiện và tốt bụng của ông đối
với học sinh.

Trên đường đi, hai người bắt gặp một đôi giày cũ nằm giữa đường. Họ cho rằng đó là đôi giày của
một nông dân nghèo làm việc ở một cánh đồng gần bên, có lẽ ông ta đang chuẩn bị kết thúc ngày
làm việc của mình.

Anh sinh viên quay sang nói với vị giáo sư: “Chúng ta hãy thử trêu chọc người nông dân xem sao.
Em sẽ giấu giày của ông ta rồi thầy và em cùng trốn vào sau những bụi cây kia để xem ông ta ra sao
khi không tìm thấy đôi giày”
Vị giáo sư ngăn lại : “ Này anh bạn trẻ, chúng ta đừng bao giờ đem những người nghèo ra để trêu
chọc mua vui cho bản thân. Nhưng em là sinh viên khá giả em có thể tìm cho mình một niềm vui
lớn hơn nhiều nhờ vào người nông dân này đấy. Em hãy đặt một đồng tiền vào mỗi chiếc giày của
ông ta và chờ xem phản ứng ông ta ra sao."

Người sinh viên làm như lời vị giáo sư chỉ dẫn, sau đó cả hai cùng trốn vào sau bụi cây gần đó.

Chẳng mấy chốc người nông dân đã xong việc và băng qua cánh đồng đến nơi đặt giày và áo khoác


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status