ĐỀ THI THỬ TN MÔN LÍ Đề 7 - Pdf 21

ĐỀ THI THỬ TN MÔN LÍ
Đề 7
Câu 1: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng
điện từ đó là:
A. λ =1000km. B. λ =1000m. C. λ =2000m. D. λ
=2000km.
Câu 2: Hạt nhân đơteri D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là
1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân
D
2
1
là:
A. 1,86MeV B. 2,23MeV C. 2,02MeV D. 0,67MeV
Câu 3: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau
3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh
sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các
dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm
là:
A. 0,85 mm B. 0,45 mm C. 0,60 mm D. 0,70 mm
Câu 4: Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo qui
luật qui luật hàm số mũ.
B. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của
một lượng chất phóng xạ.
C. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số
nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của
một chất phóng xạ.

J.
C. Thu vào 1,60132MeV. D. Toả ra 1,60132MeV.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao
động cùng pha, cùng biên độ.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao
động cùng tần số, cùng pha.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều
nhau.
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha
gặp nhau.
Câu 10: Quá trình phóng xạ nào dưới đây không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân?
A. Phóng xạ β
+
. B. Phóng xạ α. C. Phóng xạ γ. D. Phóng xạ
β
-
.
Câu 11: Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
A. 10
-10
cm. B. 10
-13
m. C. 10
-10
m. D. 10
-13
cm.
Câu 12: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A),
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3

= 0,0087u, của hạt
nhân đơteri là m
D
= 0,0024u, của hạt nhân X là m
α
= 0,0305u; 1u = 931MeV/c
2
.
Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?
A. ΔE = 18,0614MeV. B. ΔE = 18,0614J. C. ΔE =
38,7296MeV. D. ΔE = 38,7296J.
Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60 Ω, tụ điện
)F(
10
C
4



và cuộn cảm )H(
2,0
L

 mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu
dụng trong mạch là:
A. I = 0,50A. B. I = 0,25A. C. I = 0,71A. D. I =
1,00A.
Câu 19: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH.
Tần số góc dao động của mạch là:

1
B. p C. a D. T
3
1

Câu 22: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm
kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. tăng điện dung của tụ điện. B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. giảm điện trở của mạch. D. giảm tần số dòng điện xoay
chiều.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?
A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.
B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
C. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
D. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
Câu 24: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cách chọn gốc tính thời gian.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
C. tính chất của mạch điện.
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân MeV6,17nHH
2
1
3
1
 , biết số Avôgađrô N
A
=
6,02.10

Câu 28: Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà chậm
D. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Cơ năng của dao động tử điều hoà luôn bằng
A. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
B. động năng ở vị trí cân bằng.
C. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
D. động năng ở thời điểm ban đầu.
Câu 30: Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hoà, khi mắc thêm vào
vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 3 lần. D. tăng lên 3
lần.
Câu 31: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân
sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4
mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới
màn quan sát là1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,40 μm. B. λ = 0,45 μm. C. λ = 0,68 µm. D. λ = 0,72
µm.
Câu 32: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà
LC là không đúng?
A. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.
B. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.
C. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.
D. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.

. II/ PHẦN RIÊNG : (gồm 8 câu)
A.THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)


,
trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là
A. λ = 50cm. B. λ = 1m. C. λ= 0,1m. D. λ = 8mm.
Câu 38: Đặt vào hai đầu tụ điện )(
10
4
FC


 một hiệu điện thế xoay chiều u =
141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. I = 1,41A. B. I = 2,00A. C. I = 1,00A. D. I = 100Ω.
Câu 39: Khối lượng của Trái Đất vào cỡ
A. 6.10
26
kg. B. 6.10
24
kg. C. 6.10
25
kg. D. 6.10
27
kg.

Câu 40: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân
sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4
mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới
màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
A. λ = 0,45 μm B. λ = 0,68 μm C. λ = 0,72µm D. λ = 0,40 μm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status