Hình hoc lớp 9 - Tiết 28: TÍNH CHẤT CỦA
HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được các tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau; nắm được thế nào là đường tròn nội
tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn; hiểu
được đường tròn bàng tiếp tam giác.
- Kĩ năng : Biết vẽ một đường tròn nội tiếp 1 tam
giác cho trước. Biết vận dụng các tính chất hai tiếp
tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng
minh. Biết cách tìm tâm của đường tròn bằng "Thước
phân giác".
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận cho HS.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên : Thước thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ,
phấn màu.
- Học sinh : Ôn định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn. Thước thẳng, com pa,
ê ke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài
mới của HS
C
A
B
- GV nhận xét, cho điểm.
Chứng minh: ABC và
DBC có:
AB = DB = R (B)
AC = DC = R(C)
BC chung
ABC = DBC (c.c.c)
BAC = BDC = 90
0
.
CD BD CD là
tiếp tuyến của đường tròn
Chứng minh:
Xét ABO và ACO có:
B = C = 90
0
(tính chất
tiếp tuyến)
OB = OC = R
AO chung
ABO = ACO (cạnh
O
- Yêu cầu HS n
êu tính
chất tiếp tuyến.
- Yêu cầu HS đọc định lí
và xem chứng minh SGK.
- GV gi
ới thiệu các ứng
dụng của định lí n
ày tìm
tâm các vật.
- GV đưa "thư
ớc phân
tròn".
- Xoay miếng gỗ tiếp tục
làm như trên, vẽ được
đường kính thứ hai.
- Giao hai đường kính là
tâm của miếng gỗ hình
tròn.
Hoạt động 3
2. ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC (10 ph)
- Thế nào là đường tròn
ngoại tiếp tam giác ? Tâm
của đường tròn ngoại tiếp
tam giác nằm ở đâu ?
- HS trả lời.
- Yêu cầu HS là ?3. A
F
E
B
Hoạt động 4
3. ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC (8 ph)
- GV cho HS làm ?3.
- GV giới thiệu: Đường
tròn (K; KD) là đường
- HS đọc ?3 và quan sát.
- Chứng minh:
Vì K thuộc tia phân
giác xBC nên
KF = KD. Vì K thuộc tia
phân giác BCy nên KD =
KE KF = KD = KE.
Vậy D, E, F nằm trên
cùng một đường tròn (K;
tròn bàng tiếp tam giác
ABC.
- Vậy thế nào là đường
tròn bàng tiếp tam giác ?
- Tâm của đường tròn
bàng tiếp tam giác ở vị trí
nào ?
- M
- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn
và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
- Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm của đường
tròn ngoại tiếp, nội tiếp, bàng tiếp.
- Làm bài tập: 26, 27, 28, 29, 33 SGK.
D. RÚT KINH NGHIỆM: