Sở giáo dục & đt thái
bình
Trường THPT Chu Văn An
Đề chính thức
Đề thi hết học kỳ II
Môn thi : Vật lý - Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên thí sinh: ……………… ………… SBD : Mã đề số:017
(Đề này có 4 trang, 48 câu; Học sinh làm bài bằng cách tô kín ô tròn đáp án đúng vào
phiếu trả lời trắc nghiệm.)
A. Phần chung cho tất cả các thí sinh (từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cho mạch dao động LC với L = 20H tụ điện có điện dung biến thiên trong
khoảng từ 20pF đến 80pF. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm
trong khoảng từ.
A. 12m đến 37,7m B. 12m đến 24m C. 37,7m đến 75,4 D. 24m đến
75,4m
Câu 2: Kích thích nguyên tử hidro để electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính
16r
0
thì nó có khả năng phát ra
A. 4 vạch B. 6 vạch C. 8 vạch D. 5 vạch
Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa khe Iâng với khoảng cách hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 1,8m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 600nm thì khoảng cách từ vân sáng bậc 2 bên này đến vân sáng bậc hai
bên kia bằng
A. 5,4mm B. 4,32mm C. 2,16mm D. 1,08mm
Câu 4: Trong mạch dao động LC dao động với chu kì T thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ
A. biến thiên điều hoà cùng tần số, sớm pha /2 so với dòng điện trong tụ điện
B. biến thiên điều hoà cùng tần số cùng pha với dòng điện trong tụ điện
1
, nguồn thứ hai có hằng số phóng xạ
2
= 2
1
. Hằng số phóng xạ của nguồn hỗn hợp
bằng.
A.
1
B. không xác định được
C. 3
1
D.
2
Câu 11: Hãy chọn câu đúng. Khi chiếư ánh sáng từ ngoại vào tấm kẽm tích điện dương
thì điện tích trên tấm kém không thay đổi vì
A. tia tử ngoại làm bật đồng thời cả electron và ion dương ra khỏi tấm kẽm
B. tia tử ngoại không làm bật electron ra khỏi kẽm
C. tia tử ngoại làm bật electron ra khỏi tấm kẽm nhưng bị tấm kẽm tích điện dương
hút trở lại.
D. tia tử ngoại không làm bật electron và ion dương ra khỏi tấm kẽm
Câu 12: Khi tăng dần nhiệt độ của một dây tóc bóng đèn điện thì quang phổ của ánh sáng
do nó phát ra thay đổi như thế nào?
A. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau lần lượt có thêm màu cam, màu vàng, cuối cùng khi
nhiệt độ đủ cao mới có đủ 7 màu nhưng không sáng thêm.
B. Hoàn toàn không thay đổi.
C. Sáng dần lên, nhưng vẫn có đủ 7 màu như màu cầu vồng
D. Vừa sáng dần thên, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ qua các màu cam, vàng… cuối
cùng khi nhiệt độ đủ cao mới có đủ bảy màu
9
4
)
= 9,01218u; m Cu
65
29
= 64,9278u;
m Ag
109
47
= 108,9047u; m
p
= 1,0073u; m
n
= 1,0087u. Xắp xếp tính bền vững của các hạt
nhân theo chiều giảm dần.
A. Ag
109
47
; Cu
65
29
; Be
9
4
B. Be
9
4
; Ag
(m = 7,0144u) đứng yên
sinh ra hai hạt giống nhau có khối lượng (m = 4,0015u), cho khối lượng m
p
= 1,0073u;
uc
2
= 931MeV. Phản ứng
A. toả 17,4MeV B. thu 19,4MeV C. thu 17,4MeV D. toả
19,4MeV
Câu 19: Hạt nhân Po210 phóng xạ với chu kì bán rã 138 ngày sinh ra Pb206. Ban đầu
chỉ có Po210 nguyên chất. Sau 276 ngày thì tỉ số khối lượng Pb206 sinh ra và khối lượng
Po210 còn lại
A. 1/3 B. 3/1 C. 35/103 D. 103/35
Câu 20: Chọn câu sai. Tính chất hạt của ánh sáng được thể hiện ở hiện tượng
A. ion hoá không khí B. quang điện
C. tác dụng lên kính ảnh D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 21: Chọn câu đúng. Tia tử ngoại
A. không làm đen kính ảnh B. bị lệch trong điện trường và từ
trường
C. truyền được qua giấy, vải gỗ D. Kích thích sự phát quang của nhiều
chất
Câu 22: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn sáng là hai
nguồn.
A. cùng màu sắc B. cùng cường độ sáng
C. kết hợp D. đơn sắc
Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân: + XON
17
8
14
7
dây lên 2 lần thì
A. năng lượng của mạch tăng lên 2 lần B. năng lượng của mạch giảm 2 lần
C. năng lượng điện từ tăng lên
2
lần D. năng lượng của mạch không đổi
Câu 28: Thực hiện thí nghiệm giao thoa khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là 1,2m. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc có bước sóng
1
= 660nm và
2
= 550nm. Công thức tính vị trí vân sáng cùng
màu với vân trung tâm là
A. 1,98k (mm; k Z) B. 5k (mm; k Z) C. 6k (mm; k Z) D. 30k (mm;
k Z)
Câu 29: Tần số tối thiểu của ánh sáng chiếu vào tấm đồng (A = 4,14eV) để có hiện tượng
quang điện bằng:
A. 0,1. 10
14
Hz B. 2. 10
14
Hz C. 0,5.10
14
Hz D. 10
15
Hz
Câu 30: Tia nào trong số các tia sau không bị lệch trong điện, từ trường
A.
-
B. C. D.
B. giảm dần khi photon càng xa nguồn
C. của photon không phụ thuộc vào bước sóng.
D. của một photon bằng một lượng tử năng lượng
Câu 37: Sự hình thành dao động điện từ trong mạch dao động LC dựa trên hiện tượng
A. tự cảm B. cảm ứng điện C. cộng hưởng điện D. cảm ứng
điện từ
Câu 38: Theo thuyết tương đối thì khối lượng của photon ánh sáng có bước sóng =
1pm bằng
A. 9,1.10
-31
kg B. 0 C. 2,3.10
-30
kg D. 6,625.10
-
22
kg
Câu 39: Bước sóng của hai vạch thứ nhất trong dãy Lyman và Balmer là 122nm và
656nm. Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Lyman bằng
A. 103nm B. 48,3nm C. 84,3nm D. 150nm
Câu 40: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 500nm đến khe
Young S
1
, S
2
cách nhau 0,5mm. Mặt phẳng chứa S
1
S
2
cách màn (E) một khoảng D = 1m.
Khoảng vân:
đổi
Câu 46: Năng lượng điện từ của mạch dao động LC (có tần số là f)
A. biến thiên điều hoà với chu kì 2T.
B. bằng năng lượng từ trường khi điện tích của tụ điện bằng 0.
C. biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
D. biến thiên tuần hoàn với tần số f/2
Câu 47: Trạng thái dừng cơ bản của nguyên tử là
A. trạng thái có năng lượng xác định
B. trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi
C. trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại trong một thời gian xác định mà không
bức xạ năng lượng.
D. trạng thái mà ta có thể tính toán được năng lượng của nó.
Câu 48: Thực hiện thí nghiệm Iâng với a = 1,2mm; D = 0,8m. Sử dụng ánh sáng có bước
sóng 546nm thì khoảng vân bằng
A. 0,182nm B. 0,364mm C. 364nm D. 0,182mm
HẾT