Đề thi trắc nghiệm vi điều khiển - Pdf 21

Vi xử lý - Vi điều khiển
KHOA ĐIỆN TỬ
Bộ môn Kỹ thuật Máy tính
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN Vi xử lý - Vi điều khiển
Thời gian làm bài: 70 phút;
(60 câu trắc nghiệm)
DUYỆT BỘ MÔN
Chú ý: - Sinh viên làm bài độc lập, không được phép sử dụng tài liệu
- Không viết, vẽ vào đề thi, đề thi phải nộp cùng bài thi
Mã đề thi
2009.12.25.VXL

C©u 1 :
Mã lệnh từ bộ nhớ chương trình bên ngoài, sau khi được CPU đọc vào sẽ được chứa tại bộ phận nào
trong CPU
A. Thanh ghi PC B.Đơn vị giải mã lệnh và điều khiển
C. Thanh ghi IR D.ALU
C©u 2 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi AL có giá trị bằng bao nhiêu ?

XOR AX, AX
XOR BX, BX
MOV AX, 5857H
MOV BX, 58A8H
XOR AX, BX

A. 58h B.57h
C. A8h D.FFh
C©u 3 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu ?

C.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
D.
MOV CX, [BX]+10
Page: 1
Vi xử lý - Vi điều khiển
C©u 8 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?
A.
MOV AL, [BX]
B.
MOV CL, 10
C.
MOV BX, DX
D.
MOV AL, [0243H]
C©u 9 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
org 100h
mov AX,0
Mov BX,0

mov al, 5
mov bl, 10h
add al, bl
xor bl, 55h

Thanh ghi AX có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 35h B.25h
C. 15h D.45h

INT 10h

C©u 12 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ gián tiếp thanh ghi cho toán hạng đích ?
A.
MOV DS, AX
B.
MOV CX, [BX+10]
C.
MOV [DI], AX
D.
MOV [4320], CX
C©u 13 :
Khi có bộ giải mã lệnh
A. Mã các lệnh sẽ dài hơn B.Mã các lệnh sẽ ngắn hơn
C. Các lệnh sẽ được thực hiện nhanh hơn. D.Một số lệnh trong chương trình sẽ không phải
thực hiện
C©u 14 :
Khi các tín hiệu điều khiển đọc và điều khiển ghi bộ nhớ không tích cực thì BUS dữ liệu của bộ nhớ
sẽ ở trạng thái
A. High Z B.1
C. Ngẫu nhiên. D.0
C©u 15 :
Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất:
A. 8 bit B.7 bit
C. 6 bit D.5 bit
C©u 16 :
Lệnh nào sau đây dùng để lấy một thanh ghi cờ từ ngăn xếp?
Page: 2
Vi xử lý - Vi điều khiển

đọc bộ nhớ.
C©u 21 :
Số thanh ghi đoạn của 80286 là
A. 4 B.3
C. 5 D.6
C©u 22 :
Các lệnh nào sau đây là các lệnh chỉ dẫn hợp dịch
A. equ, segment, public, extrn, include B Model, .Stack , .Data, .Code
C. Tất cả các lệnh trên đều là chỉ thị hợp dịch D.db, dd, dw, dt
C©u 23 :
Khi không được chọn, ngõ ra của mạch chốt:
A. Giống trạng thái ngõ vào trước đó. B.Luôn bằng 1
C. Luôn bằng 0 D.High Z
C©u 24 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa cổng?
A.
MOV CX, [BX]+10
B.
MOV CX, [SI]+10
C.
IN AL, 40h
D.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
C©u 25 :
Khi tín hiệu cho phép không tích cực, ngõ ra của cổng đệm 3 trạng thái sẽ
A. High Z B.Luôn bằng 1
C. Giống trạng thái ngõ vào trước đó D.Luôn bằng 0
C©u 26 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
mov al, 5

A. IF B.DF
C. OF D.SF
C©u 33 :
CPU 80286 có bao nhiêu cờ trạng thái?
A. 9 B.6
C. 8 D.7
C©u 34 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

mov ax,1234h
sub al,ah
js ta1
add AL,2
ta1:
add AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 26h B.12h
C. 22h D.28h
C©u 35 :
Lệnh nào sau đây dùng nạp địa chỉ hiệu dụng vào thanh ghi ?
A. LDS B.MOV
C. LES D.LEA
C©u 36 :
Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách:
A. Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân. B.Cộng thêm 1 vào mã bù 1
C. Cộng thêm 2 vào mã bù 1 D.Lấy bù 1 trừ đi 1
C©u 37 :
Giả sử AX=2; BX=3 sau lệnh ADC AX,BX thì
A. AX=5; BX=0 B.AX=5; BX=3

C©u 42 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp ?
A.
MOV AL, [BX+DI+2]
B.
MOV CL, 10
C.
MOV BX, [3H]
D.
MOV BX, DX
C©u 43 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi ?
A.
MOV CL, 10
B.
MOV BX, DX
C.
MOV AL, [BX]
D.
MOV AL, [0243H]
C©u 44 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

Page: 4
Vi xử lý - Vi điều khiển
MOV AX, 0FF34h
MOV BX, 1234h
CMP BX, AX
JA ta
mov AL,2

D.

MOV ax, 4c00h
int 21h

C©u 46 :
Thanh ghi DX là một thanh ghi
A. Đa năng B.Dữ liệu
C. Đoạn D.Địa chỉ
C©u 47 :
Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là:
A. Bộ nhớ ROM và bộ nhớ RAM B.Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM D.Bộ nhớ băng từ.
C©u 48 :
Cờ nhớ (CF) của CPU 80286 được lập lên 1 khi:
A. Kết quả các phép tính tràn khỏi dung lượng
chứa của toán hạng đích
B.Kết quả các phép tính bằng 0
C. Kết quả các phép tính khác không D.Kết quả phép tính không vượt quá dung lượng
chứa của toán hạng đích.
C©u 49 :
Cho biết khi viết chương trình hợp ngữ theo khung chương trình sau, chương trình dịch sẽ dịch ra
file chạy dưới dạng đuôi nào?
.Model Small
.Stack 100h
.Data
.Code
; Các định nghĩa cho biến và hằng để tại phần này
Start:
Mov AX, @Data ; khởi tạo DS

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

MOV AX, 0FF34h
MOV BX, 1234h
CMP BX, AX
JNA ta
mov AL,2
ta:
mov AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 34h B.2h
C. 12h D.4h
C©u 54 :
Các lệnh truyền dữ liệu với vào ra (IN và OUT) và các lệnh truyền dữ liệu với bộ nhớ:
A. Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa chỉ
cung cấp giống nhau.
B.Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bit địa
chỉ cung cấp khác nhau.
C. Có tín hiệu điều khiển khác nhau và số bít địa
chỉ cung cấp giống nhau.
D.Có tín hiệu điều khiển giống nhau, số bit địa chỉ
cung cấp khác nhau
C©u 55 :
Cờ định hướng xâu ký tự được ký hiệu là :
A. IF B.OF
C. DF D.SF
C©u 56 :
Cần 8 bộ nhớ bao nhiêu KB để có dung lượng nhớ 1MB
A. 128 B.64

C. 23H D.27H
C©u 61 :
Một lệnh của bộ vi xử lý là:
A. Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để
nó thực hiện được một chức năng số cơ bản
B.Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý.
C. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ. D.Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ.
C©u 62 :
Các thanh ghi nào giữ địa chỉ Offset khi 80286 truy cập vùng nhớ ngăn xếp?
A. Chỉ có SP B.BX và SP
C. Chỉ có BP D.BP và SP
C©u 63 :
Giả sử có: AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H.
Sau khi thực hiện các lệnh:
PUSH AX
PUSH BX
PUSH CX
POP AX
POP BX
POP CX
sẽ được:
A. AX=2000H; BX=3000H; CX=1000H B.AX=3000H; BX=2000H; CX=1000H
C. AX=3000H; BX=1000H; CX=2000H D.AX=1000H; BX=2000H; CX=3000H
C©u 64 :
Mục đích đoạn lệnh sau dùng để ?

PUSH CX
MOV CX,0FFFFh
Page: 7
Vi xử lý - Vi điều khiển

A. OUT B.MOV
C. IN D.POP
C©u 70 :
Để truy cập bộ nhớ CPU cung cấp địa chỉ gì cho bộ nhớ
A. Đoạn (Segment) B.Logic
C. Vật lý D.Độ dời (offset)
C©u 71 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

MOV AL, 200 ; AL = 0C8h
MOV BL, 4
MUL BL

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 3h B.800h
C. 4h D.20h
C©u 72 :
Bộ vi xử lý là:
A. Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo
chương trình.
B.Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo
chương trình.
C. Là một vi mạch tương tự hoạt động theo
chương trình
D.Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình.
C©u 73 :
Đoạn chương trình nào sau đây là in một xâu ký tự ra màn hình ?
A.

MOV AL,65

C©u 75 :
Trong CPU 80286 BUS địa chỉ được nối tới khối:
A. Khối giao tiếp Bus (BU). B.Cả hai khối AU và BU
C. Tạo địa chỉ AU. D.Khối lệnh IU.
C©u 76 :
Đoạn chương trình nào sau đây là in một ký tự ra màn hình ?
A.

MOV ax, 4c00h
int 21h

B.

MOV ah, 1
int 21h

C.

MOV AL,65
MOV AH, 0Eh
INT 10h

D.

.data
s DB "Hello !$"
.code
mov AX,@data
mov DS,AX
mov DX, OFFSET s

OUT DX, BX
C©u 81 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp ?
A.
MOV BH, BL
B.
MOV CH, 102h
C.
MOV AX, [123H]
D.
MOV DL, [BH]
Page: 9
Vi xử lý - Vi điều khiển
C©u 82 :
Cờ không được ký hiệu là :
A. PF B.ZF
C. AF D.CF
C©u 83 :
Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng ?
A. MOV B.IN
C. POP D.OUT
C©u 84 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ trực tiếp ?
A.
MOV BX, DX
B.
MOV CL, 10
C.
MOV AL, [0243H]
D.

C.
MOV CL, 10
D.
MOV BX, DX
C©u 90 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

MOV AX, 0FF34h
MOV BX, 1234h
CMP BX, AX
JNE ta
mov AL,2
ta:
mov AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 12h B.34h
C. 2h D.4h
C©u 91 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối cơ sở cho toán hạng nguồn ?
A.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
B.
MOVSB
C.
MOV CX, [BX]+10
D.
MOV CX, [SI]+10
C©u 92 :
Đơn vị nào quản lý việc nhập xuất, địa chỉ, lấy lệnh, ghi đọc bộ nhớ ?

A. MOV B.POP
C. OUT D.IN
C©u
100 :
Đâu là lệnh khai báo một hằng số ?
A. Z db 33h,13h B.T db 10 dup(50 dup(?))
C. Y db 3 D.X equ 2
C©u
101 :
Bus địa chỉ là:
A. Các ngõ ra của vi xử lý B.Các đường hai chiều của bộ vi xử lý
C. Các ngõ vào của vi xử lý D.Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ.
C©u
102 :
Đoạn chương trình sau có mục đích gì ?
w4k:
MOV ah, 1
int 16h
jz w4k
MOV ah, 0
int 16h
A. Tạo vòng lặp 16 lần B.In số 1 ra màn hình
C. Thoát về DOS D.Đợi một phím được bấm, đọc mã phím vào AL
C©u
103 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ trực tiếp cho toán hạng đích ?
A.
MOV [DI], AX
B.
MOV DS, AX

mov AL,4

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 4h B.34h
C. 12h D.2h
C©u
106 :
Mã ASCII của số 5 là
A. 35H B.25H
C. 05H D.15H
C©u
107 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn ?
A.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
B.
MOV CX, [BX]+10
C.
MOV CX, [SI]+10
D.
MOVSB
C©u
108 :
Lệnh nào sau đây dùng để hoán đổi nội dung hai toán hạng ?
A. MOV B.ADD
C. SWAP D.XCHG
C©u
109 :
Chip vi điều khiển 8051 được sản xuất lần đầu tiên vào năm nào? Do nhà sản xuất nào chế tạo?
A. 1980 – Hãng Intel B.1976 – Hãng Motorola


Hỏi thanh gh AX có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. E0h B.80h
C. 3h D.C0h
C©u
114 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở cho toán hạng nguồn ?
A.
MOV CX, [BX+10]
B.
MOV CX, [SI+10]
C.
MOV BX, 10+[BX+SI+10]
D.
IN DX, AX
C©u
115 :
Hệ thống vi xử lý bao gồm bao nhiêu khối chức năng chính?
A. 3 B.1
C. 2 D.4
C©u
116 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

mov al, 00000101b
mov bl, 0ah
mov cl, 10o
add al, bl

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?

120 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ tức thì ?
A.
MOV BH, DX
B.
MOV AL, [BX]
C.
MOV CL, 10H
D.
MOV AL, [3H]
C©u
121 :
Chương trình của hệ thống vi xử lý là:
A. Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải
thuật của một bài toán hay một công việc nào
đó.
B.Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu
nhiên.
C. Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý
hoạt động.
D.Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp
C©u
122 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi ?
A.
MOV CL, 21
B.
MOV AL, [11H]
C.
MOV DX, [BX]

C©u
126 :
Trước khi thực hiện chương trình ngắt, CPU 80286 sẽ thực hiện các công việc:
A. Lưu giá trị trong các thanh ghi đoạn vào đỉnh
ngăn xếp
B.Lưu giá trị trong các thanh ghi CS, IP và thanh
ghi cờ vào đỉnh ngăn xếp
C. Lưu giá trị trong các thanh ghi đa năng vào
đỉnh ngăn xếp
D.Lưu giá trị trong các thanh ghi chỉ số vào đỉnh
ngăn xếp
C©u
127 :
Sau khi thực hiện lệnh MOV AL,0 sẽ xác định được:
A. Không cờ nào bị thay đổi. B.ZF = 0
C. PF = 0 D.CF = 0
C©u
128 :
Khi muốn các đoạn của LED 7 đoạn Kathode chung sáng cần cấp cho chúng dữ liệu mức
A. 1 B.High Z
C. 0 D.Bất kỳ
C©u
129 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
org 100h
mov AX,0
Mov BX,0

mov al, 5
mov bl, 10h

sub al, cl

Hỏi thanh gh AL có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 12h B.0Fh
C. 34h D.7h
C©u
134 :
Sau khi thực hiện các lệnh:
MOV AH,05
MOV AL,03
XCHG AH,AL
A. AH=AL=03 B.AH=03; AL=05
C. AH=AL=05 D.AH=05; AL=03
C©u
135 :
Cờ chẵn lẻ được ký hiệu là :
A. CF B.PF
C. AF D.ZF
C©u
136 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
org 100h
mov AX,0
Mov BX,0

mov al, 5
mov bl, 10h
add al, bl
xor bl, 55h


A. Xon DB 1,2,3,fh B.Anh DB 9,3,8,7,0
C. Rcl DB 19,7,6,10,3 D.Yes DB 4,7,h,9
C©u
141 :
Lệnh khai báo một biến word có tên « ch » là :
A. Ch DB ? B.Ch DD ?
C. Ch DB 1,2,3 D.Ch DW ?
C©u
142 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa cổng?
A.
MOV CX, [SI]+10
B.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
C.
IN AH, 300h
D.
MOV CX, [BX]+10
C©u
143 :
Bus điều khiển của bộ nhớ là:
A. Ngõ vào của bộ nhớ B.Có đường là ngõ vào, là ngõ ra, hai chiều.
C. Ngõ ra của bộ nhớ D.Là các đường hai chiều của bộ nhớ
C©u
144 :
Khi xảy ra ngắt CPU 80286 sẽ:
A. Ngưng hoạt động. B.Chuyển qua thực hiện chương trình ngắt.
C. Thực hiện lại chương trình D.Tiếp tục thực hiện chương trình hiện hành
C©u
145 :

C©u
149 :
Giao tiếp nối tiếp là phương thức giao tiếp (so sánh với giao tiếp song song):
A. Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng
cách truyền gần.
B.Truyền từng bit, tốc độ truyền chậm, khoảng
cách truyền xa
C. Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng
cách truyền gần.
D.Truyền từng bit, tốc độ truyền nhanh, khoảng
cách truyền xa.
C©u
150 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

Page: 16
Vi xử lý - Vi điều khiển
MOV AL, 200 ; AL = 0C8h
MOV BL, 4
MUL BL

Hỏi thanh gh AX có kết quả bằng bao nhiêu ?
A. 800h B.3h
C. 4h D.320h
C©u
151 :
Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau :

XOR AX, AX
MOV AL, 1Ch ; AL = 00011100b

C©u
156 :
Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit ?
A. AX và DX B.AX và BX
C. AX và CX D.AX và DI
C©u
157 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ chuỗi?
A.
MOV CX, [BX]+10
B.
MOV CX, [SI]+10
C.
MOVSB
D.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
C©u
158 :
Cho biết kết quả thực hiện chương trình sau lệnh XLATB:
ORG 100h
LEA BX, dat
MOV AL, 2
Page: 17
Vi xử lý - Vi điều khiển
XLATB

RET

dat DB 11h, 22h, 33h, 44h, 55h
A. AL=27 B.AL=33H

C©u
162 :
Sau khi thực hiện đoạn chương trình :
mov al, 5
mov bl, 10
add bl, al
sub bl, 1
Giá trị trong thanh ghi AL bằng bao nhiêu ?
A. 0 B.0Eh
C. 5h D.26h
C©u
163 :
Hãy cho biết đâu là chế độ định địa chỉ tương đối chỉ số cho toán hạng nguồn ?
A.
MOV CX, 10+[BX]
B.
MOVSB
Page: 18
Vi xử lý - Vi điều khiển
C.
MOV CX, [SI+10]
D.
MOV BX, [BX]+[SI]+10
C©u
164 :
Trong hệ nhị phân số âm có:
A. Bit MSB bằng 1 B.Bit LSB bằng 0
C. Bit LSB bằng 1 D.Bit MSB bằng 0
C©u
165 :

C©u
169 :
Lệnh khai báo một mảng có tên « ch » là :
A. Ch DB ? B.Ch DW ?
C. Ch DD ? D.Ch DB 1,2,3
C©u
170 :
Các thanh ghi đa năng của 80286 có
A. 32 bit B.16 bit
C. 8 bit D.4 bit
C©u
171 :
Hãy chỉ ra chế độ địa chỉ thanh ghi ?
A.
MOV AL, [DX]
B.
MOV CH, 23
C.
MOV AX, CX
D.
MOV AL, [0143]

Page: 19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status