KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN Vật lí 12 potx - Pdf 21


Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN Vật lí 12
Thời gian làm bài: 45 pht;
(25 câu trắc nghiệm) M đề thi 132
Họ, Tên thí sinh:
Số báo danh:

Cu 1: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe I-âng là
1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A.
.m40,0



B.
.m68,0



C.
.m45,0


2

Tần số dao động của mạch là
A. f = 1 Hz. B. f = 2,5 Hz. C. f = 2,5 MHz. D. f = 1 MHz.
Cu 5: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến
vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. khoảng vân là
A. i = 4,0 mm. B. I = 0,4 mm. C. I = 6,0 mm. D. I = 0,6 mm.
Cu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của I-âng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao
thoa là
A. tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẽ nhau.
B. một dải ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. một dải ánh sáng chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu.
D. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
Cu 7: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A. bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B. bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C. công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D. công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Cu 8: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là
A. =2000m. B. =2000km. C. =1000m. D. =1000km.
Cu 9: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m

. Hiện tượng
quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,3 µm. B. 0,2 µm. C. 0,1 µm. D. 0,4 µm.
Cu 10: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
A. LC2 . B.
LC
1

D.
.
D
a
i



Cu 12: Cho phản ứng hạt nhn
 NaXMg
22
11
25
12
, hạt nhn X là hạt nhân nào sau đây?
A. a B. T
3
1
. C. D
2
1
. D. p

Trang 2/3 - Mã đề thi 132
Cu 13: Hạt nhân đơteri
D
2
1
có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối
lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhn D

Cu 19: Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dy Lai-man cĩ bước sóng lần lượt là
1
= 0,1216
ìm v
2
= 0,1026 ìm. Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dy Ban-me l
A. 0,5875 ìm. B. 0,6873 ìm. C. 0,7260 ìm. D. 0,6566 ìm.
Cu 20: Kết luận nào dưới đây khơng đúng?
A. Trong thực tế chỉ cĩ cc phĩng xạ tựu nhin.
B. Qu trình phn huỷ ny km theo sự tạo ra cc hạt v cĩ thể km theo sự pht ra cc bức xạ điện từ.
C. Hạt nhn tự phân huỷ gọi là hạt nhân mẹ, hạt nhân được tạo thành sau phân huỷ gọi là hạt nhân
con.
D. Phĩng xạ l qu trình phn huỷ tự pht của hạt nhn khơng bền vững.
Cu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân
sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng
là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là
A. = 0,45 ìm. B. = 0,40 ìm. C. = 0,68 ìm. D. = 0,72 ìm.
Cu 22: Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết
suất của một môi trường?
A. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài.
B. Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
C. Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.
D. Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn.
Cu 23: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35
m

. Hiện
tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là
A. 0,1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status