ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn thi: Vật Lí 12. Thời gian 60 phút
…………………………… o0o……………………………
Mã đề: 121
Họ và tên:…………………………………………………………………Lớp:……………
Số báo danh:………………………
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi
khối lượng m gắn vào một đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Kích thích
cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc là
A. T =
1
2
m
k
B. T =
2
m
k
C. T =
2
k
m
D. T =
1
2
k
m
mA
2
Câu 3: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà
của nó
A. Giảm 4 lần B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần
Câu 4: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A.
2
0
2
Q
W
C
B.
2
0
Q
W
C
C.
2
0
Q
W
L
D.
2
0
2
2
I
Q
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng
lượng điện trường ở tụ điện
A. Biến thiên điều hoà với chu kì T/2 B. Biến thiên điều hoà với chu kì 2T
C. Không biến thiên điều hoà theo thời gian D. Biến thiên điều hoà với chu kì T
Câu7: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
H mắc nối tiếp với điện
trở thuần R = 100
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
100
2 sin100
t
(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch
A. i = sin( 100
2
t
) (A) B. i = sin(100
4
t
L C
R
B. tg
=
L C
R
C. tg
=
1
L
C
R
D. tg
=
1
C
L
R
= 6 f
Câu 12: Đặt một vật nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm. Thấu kính
cho ảnh ảo lớn gấp hai lần vật. Tiêu cự cuảa thấu kính
A. -30cm B. -20cm C. 30cm D. 10cm
Câu 13: Khi mắt nhìn vật ở điểm cực cận thì:
A. Khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến võng mạc là lớn nhất.
B. Thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.
C. Thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất.
D. Mắt không điều tiết.
Câu 14: Một thấu kính phân kì có bán kính mặt lồi bằng 2 lần bán kính mặt lõm, chiết suất thấu
kính là 1,5 , tiêu cự 1m. Bán kính mặt lồi là:
A. 1m B. 0,5m C. 0,25m D. 0,1m
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về kính lúp:
A. Kính lúp là một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh khi quan sát
một vật nhỏ.
B. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
C. Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn
D. Kính lúp tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
Câu 16: Một người cận thị có khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận là 15cm và giới hạn nhìn rõ
của mắt là 35cm. Để sửa tật cận thị sao cho có thể nhìn thấy rõ các vật ở xa, người này phải đeo sát
mắt một kính có độ tụ
A. -2điốp B.
20
3
điốp C.
20
7
điốp D. + 2điốp
Câu 17: Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt, k là độ phóng đại ảnh qua kính , l là khoảng
cách từ mắt đến kính lúp. Độ bội giác của kính lúp là
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân đo được là i. Bước sóng ánh sáng
dùng trong thí nghiệm là
A.
D
ai
B.
iD
a
C.
aD
i
D.
ia
D
Câu 21: Chọn đáp án sai. Nguồn gốc tạo ra
A. tia gamma là do sự phân huỷ hạt nhân
B. tia Rơnghen được tạo ra từ ống Rơnghen
C. tia tử ngoại là do các vật nóng sáng phát ra
D. ánh sáng nhìn thấy là do các nguồn sáng phát ra.
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng: khoảng cách giữa hai khe S
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích
B. Bước sóng của riêng kim loại đó
C. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó
D. Công thoát của các electrôn ở bề mặt kim loại đó.
Câu 25: Quang dẫn là hiện tượng
A. Điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng
B. Kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng
C. Dẫn điện của các lỗ trống trong chất bán dẫn
D. Điện trở của một chất giảm mạnh khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp ( vài chục độ K)
Câu 26. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều là:
A. Sóng cơ học. B. Sóng điện từ.
C. Sóng ánh sáng. D. Sóng vô tuyến.
Câu 27: Công thoát electron ra khỏi một kim loại là 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s,
vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó
A. 0,295
m B. 0,300
m C. 0,250
m D. 0,375
m
Câu 28: Cho 1eV = 1,6.10
238
92
U
X + 8
+ 6
-
.
Hạt nhân X là:
A.
206
82
Pb
B.
210
84
Po
C.
222
86
Rn
D.
226
88
Ra
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các phóng xạ?
thành các nuclôn riêng biệt
bằng
A. 89,4MeV B. 44,7MeV C. 72,7MeV D. 8,94MeV
Câu 32: Đồng vị
60
27
Co
là chất phóng xạ
với chu kì bán rã T = 5,33năm, ban đầu một lượng Co
có khối lượng m
0
. Sau một năm lượng Co trên phân rã bao nhiêu phần trăm
A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7%
Câu 33: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là
. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A. T =
ln2 B. T =
ln 2
C. T =
ln 2
D. T =
ln
2
Câu 37: Lần lượt chiếu hai ánh sáng có bước sóng
1
= 0,28
m và
2
= 0,65
m vào một tấm
kim loại, ta thấy tỉ số các vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bằng 9,4. Công thoát
eletron của kim loại đó là
A. 12eV B. 1,88eV C. 2,1eV D. 10eV
Câu 38: Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi
3
4
khối lượng ban đầu đã có. Chu kì bán rã
của chất phóng xạ trên là:
A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày
Câu 39: Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng
là f
1
, f
2
. Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính
và thị kính là 104. Giá trị của f
1