-1
ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC CƠ BẢN – ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Khi cho rượu X đun nóng với CuO sản phẩm của phản ứng không cho phản ứng với AgNO
3
/
NH
3
.
A. Rượu êtylic. b. rượumetyic c. Rượu iso butylic. d. Rượu sec butylic.
Câu 2. Khi đun nóng 1 mol anilin với dung dịch brôm ( dư) thì thu được kết tủA. Khối lượng kết tủa thu
được là:
A. 331 gam. b. 334 gam c. 333 gam d. 330 gam.
Câu 3. Phênol không phản ứng được với các chất thuộc nhóm nào sau đây:
a. NaOH, Na, HNO
3
/H
2
SO
4
đặc. c. HCl , Na, NaOH.
b. Brôm, H
2
/Ni, NaOH. d. (a,c) đúng.
Câu 4. Một anđêhit no đơn chức có khối lượng là 1.32 gam phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
dư thu được
3
)
2
CH- COOH < O
2
N-CH
2
COOH. d. C
2
H
5
COOH < CH
3
COOH < Cl-
CH
2
COOH.
Câu 6. Sản phẩm thuỷ phân của este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương:
(1). HCOOCH
3
. (2). CH
3
COOCH=CH
2
(3). CH
3
-COO-CHCl-CH
3
.
(4). CH
COOCH
3
d. HCOOCH(CH
3
)
2
.
Câu 8. Lipit là :
a. muối của Glixerin và axit cacboxilic. c. Este của glixerin và axit béo.
b. muối của glixerin và axit béo. d. Sản phẩm của phản ứng thủy phân của
glixerin và axit béo.
Câu 9. Để phân biệt tinh bột trong hỗn hợp gồm Glucôzơ, Fructozơ và Saccarozơ ta dùng hoá chất nào
sau đây:
a. Cu(OH)
2
/OH
-
b. AgNO
3
/NH
3
c. Iôt d. H
2
SO
4
, AgNO
3
/NH
3.
-CH-
COOH.
Câu 12. Sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây được viết tắt là P.V.A.
A. CH
2
=CH-COOH. b. CH
3
COOCH=CH
2
c. CH
2
=CH-COOCH=CH
2
d. CH
2
=C(CH
3
)-
COOCH
3
.
Câu 13. Trong các loại polime sau, loại nào không bền trong axit loãng. COOCH
3
A. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
A. CH
2
CHCH
2
CH
3
( mạch hở) b. C
4
H
8
( mạch kín)
c. C
4
H
6
( mạch hở) d. C
6
H
6
( mạch kín).
Câu 16. Hỗn hợp rượu 2 rượu đơn chức, không no và đồng đẳng liên tiếp nhau. Cho 30.44 gam hỗn hợp
phản ứng với Na dư thu được 5.824 lít khí H
2
( đktc). Vậy hai rượu đó là:
A. CH
3
CH
2
OH vàCH
3
2
OH.
Câu 17. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết các chất sau: phenol, rượu acrylic, axit axetic.
A. dd NaOH b. dd HCl c. dd Brôm d. dd AgNO
3
/NH
3
.
Câu 18. Để tách hoàn toàn rượu êtylic từ hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic ta tiến hành như thế
nào sau đây là đúng.
-2
A. Cho phản ứng với Na, sau đó chưng cất.
B. Cho hỗn hợp phản ưng với NaOH, sau đó đun nóng.
C. Cho hỗn hợp tác dụng với Na, sau đó đun nóng, chất rắn còn lại cho tác dụng với HCl.
D. Chỉ cần đun nóng hỗn hợp, thu được chất bay hơi vì rượu có nhiệt độ sôi thấp hơn axit.
Câu 19. Để rửa sạch bình đựng phênol lâu ngày người ta làm cách nào sau đây:
cách 1 : Rửa sạch bằng nước nóng. Cách 2:RỬa sạch bằngdung dịch brôm.
Cách 3: . rửa sạch bằng dd NaOH loãng, sau đó rửa lại bằng nước lạnh.
A. cách 1, cách 2. b. cách 1, cách 3. c. cách 2, cách 3. d. ( cả 3 cách).
Câu 20. Hỗn hợp gồm rượu êtylic , phênol và anđehit axetic có khối lượng là: 55gam. Chia hỗn hợp
thành hai phần như nhau.Phần 1 tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2.8 lít khí H
2
( đktc). Phần 2 cho
tác dụng với dung dịch AgNO
3
thì thấy tạo thành 43.2 gam Ag. % theo số mol của Ancol trong
hỗn hợp đầu là:
A. 25,35% b. 25,27% c. 44,44% d. 22,22%.
1
tăng , bán kính nguyên tử tăng.
b. I
1
giảm, bn kính nguyn tử giảm
c. I
1
giảm , bán kính nguyên tử tăng
d. I
1
tăng, bán kính nguyên tử giảm.
Câu 26. Đ.phn nĩng chảy một muối clorua của KL kiềm được 0,896lít khí ở anot (đktc) và 1,84gam kim
loại ở catot. Muối trn l:
a. RbCl b. KCl c. NaCl d.CsCl
Câu 27. Sục chậm 4,48l CO
2
(đktc) vào 4l dung dịch Ca(OH)
2
thu được 12g chất kết tủa A. C
M
của
dung dịch Ca(OH)
2
l:
a. 0,024M b. 0,04M c. 0,006M d. 0,02M
Câu 28. Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là không đúng:
A. Ca(OH)
2
O. d. Ca(OH)
2
+ 2NaHCO
3
Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH.
Câu 29. Cho 1,56 gam Al(OH)
3
vo 300ml dung dịch Ba(OH)
2
cĩ pH = 13. Sau khi phản ứng kết thc
a. Al(OH)
3
tan hết, trong dung dịch dư OH
b. Al(OH)
3
tan hết, trong dung dịch không dư
OH
c. Al(OH)
3
chưa tan hết d. Không xác định được Al(OH)
a. Fe tác dụng với dd HNO
3
loãng. c. Fe tác dụng với dd AgNO
3
dư.
-3
b. Fe tác dụng với dd HNO
3
đặc nóng. d. Fe tác dụngvới dd Cu(NO
3
)
2
dư.
Câu 34. Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 82. Trong đó số hạt không mang điện là 30.
Cấu trúc electron nào sau đây là đúng của X;
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
b. 1s
2
2s
6
4s
2
.
Câu 35. Thành phần chính của quặng đolomit là:
A. CaCO
3
, MgCO
3
. B. CaCO
3
, CaSiO
3
. C. FeO, FeCO
3
D. FeS
2
,
FeCO
3
.
Câu 36. Cho hỗn hợp gồm Al
2
O
3
, ZnO, MgO, FeO tác dụng lần lượt với luồng khí CO nóng dư. Sau khi
phản ứng xảy ra hoán toàn thì tu được hỗn hợp B gồm các chất nào sau đây?
A. Al
2
O
( đktc) thoát rA. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%. Phần trăm khối lượng của Al và Fe
2
O
3
trong hỗn hợp đầu lần lượt là.
A). 29,7% và 70,3% . B). 30 % và 70%.
C). 70,3% và 29,7% . D). 37,08% và 62,93%
Câu 40. Cho 800 ml dung dịch NaOH 2M vào 400 ml dung dịch AlCl
3
0,5M. Nồng độ mol/lít của
NaOH trong dung dịch sau cùng là:
A. 1M B. » 0,67M. C. 1,5M. D. » 1,34M.
Câu 41. Tính chất nào sau đây mà NaHCO
3
không có:
A. Dễ bị nhiệt phân. B. Phản ứng với dung dịch HCl
C. Phản ứng với dung dịch NaOH D. Phản ứng oxi hóa khử.
Câu 42. Nhóm kim loại nào sau đây khử được ion Fe
2+
ra khỏi dd muối của nó?
A. Zn,Cu,Ag. B. Mg,Al,Zn. C. Ag,Al,Zn.
D. Al,Zn, Ca.
Câu 43. Có thể điều chế Fe
2
O
3
trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng.
A. nhiệt phân Fe(OH)
3
A. CH
3
CHO. B. OHCCHO. C. HCHO. D.
CH
3
CH(OH)CHO.
Cu 46. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH v axit CH
3
COOH tỉ lệ mol 1:1. Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tc dụng
với 5,75 gam C
2
H
5
OH cĩ xc tc H
2
SO
4
đặc thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng
este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. 8,10. B. 10,12. C. 16,20. D. 6,48.
Câu 47. Cho hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức có khối lượng là 23 gam phản ứng với Na ( vừa đủ) thu
được hỗn hợp muối khan có khối lượng là: 24,1 gam và V lít khí H
2
( đktc). Thể tích V là:
a. 1.12 lít b. 560 ml c. 0,56 cm
3
d. 2.24 lít.
Câu 48. 2 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH
3
COOH, C
, PbO với CO dư , chất rắn còn lại gồm:
-4
A. CuO, Fe, Al
2
O
3
, PbO. C. CuO, Fe, Al
2
O
3
, Pb.
B. Cu, Fe, Al
2
O
3
, Pb. D. Cu, Fe, Al
2
O
3
, PbO.