Đề kiểm tra 15 phút- Hóa học
A là hợp chất hữu cơ đơn chức, phân tử chỉ chứa C, H, O. Biết d
A
/H
2
= 30
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 1, 2, 3.
1) A có thể có bao nhiêu công thức phân tử dưới đây :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
2) Số công thức cấu tạo có thể có của A là :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
3) B là đồng phân của A. Biết B có cấu tạo mạch hở và là hợp chất tạp chức. Cho biết B là tạp chức nào dưới đây
A. rượu – anđehit
B. este – anđehit
C. anđehit – axit
D. rượu – este
4) Có bao nhiêu rượu bậc III, công thức phân tử là C
6
H
14
O :
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
2
H
5
OH và C
2
H
4
(OH)
2
:
A. Na
B. CuO
C. Cu(OH)
2
D. HCl
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu 10, 11, 12.
A là hợp chất hữu cơ có công thức C
7
HyO. A vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH.
10) A có công thức phân tử là :
A. C
7
H
6
O
B. C
7
H
8
, 17,6g CO
2
và 12,6g H
2
O.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 14, 15
14) Công thức phân tử của A là :
A. CH
5
N
B. C
2
H
7
N
C. C
3
H
9
N
D. C
6
H
7
N
15) A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
8
O
D. C
5
H
10
O
19) A có tên gọi :
A. anđehit acrylic.
B. Anđehit metacrylic.
C. Anđehit valeric
D. Anđehit isobutylic.
20) Đốt cháy a mol anđehit A thu được chưa đến 3a mol CO
2
. A không thể là :
A. anđehit đơn chức
B. anđehit đa chức.
C. anđehit no
D. anđehit chưa no.
21) Cho phản ứng sau :
3 4 2 4 3 2 4 4 2
CH CHO KMnO H SO CH COOH K SO MnSO H O
Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 1 ; 2 ; 3 ; 1 ; 1 ; 2; 3
B. 5 ; 2 ; 3 ; 5 ; 1 ; 2 ; 3
C. 5 ; 2 ; 8 ; 5 ; 1 ; 2 ; 8
D. 2 ; 2 ; 7 ; 2 ; 1 ; 2 ; 7
23) 4,3g A làm mất màu vừa đủ một thể tích dung dịch Br
2
2M là :
A. 21,5ml
B. 25ml
C. 41,3ml
D. 50ml
24) Biết A có mạch cacbon phân nhánh, hãy chỉ ra phát biểu đúng về A :
A. A là nguyên liệu để điều chế cao su tổng hợp.
B. A là nguyên liệu để điều chế nylon – 6,6.
C. A là nguyên liệu để điều chế tơ capron.
D. A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ.
25) Axit ađipic HOOC – (CH2)4 – COOH là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sợi tổng hợp, chất hóa dẻo và
dầu bôi trơn. Axit ađipic được điều chế từ cyclohexanol theo phản ứng :
Các hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là :
A. 3 ; 8 ; 3 ; 8 ; 7
B. 3 ; 8 ; 3 ; 2 ; 4
C. 1 ; 6 ; 1 ; 3 ; 6
D. 5 ; 12 ; 5 ; 12 ; 18
26) 0,15 mol hỗn hợp (X) gồm 2 axit hữu cơ A, B khi tác dụng với dung dịch NaHCO
3
dư giải phóng 4,48 lít CO
2
(đkc). X gồm :
A. 2 axit hữu cơ đơn chức.
B. 2 axit hữu cơ đa chức.
C. 1 axit hữu cơ đơn chức ; 1 axit hữu cơ nhị chức.
A. A là axit chưa no.
B. A là axit đầu tiên trong dãy đồng đẳng.
C. A có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng.
D. A tác dụng với Cu(OH)
2
đun nóng cho chất kết tủa đỏ.
31) Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hòa vừa hết 9,2 gam A là :
A. 80g
B. 40g
C. 30g
D. 20g
Đốt cháy 1 mol este đơn chức E cần 2 mol O
2
.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 32, 33.
32) E có công thức phân tử :
A. C
2
H
4
O
2
.
B. C
3
H
4
O
2
B Ag O E Ag
2
E NaOH F H O
2 2
F HCl CO NaCl H O
2 2
o
xt
t
D J H H O
ao su buna
J c
34) A là hợp chất có tên gọi :
A. metyl axetat.
B. Vinyl fomiat
C. Isopropyl acrylat
D. Etyl fomiat
dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp chỉ gồm rượu A và muối natri của axit ađipic.
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 36, 37.
36) Rượu A có tên gọi :
A. Rượu metylic.
B. Rượu etylic.
C. Rượu iso propylic.
D. Etylenglycol.
37) E là este có tên gọi nào dưới đây :
A. đimetylađipat.
B. etylmetylađipat
C. đietylađipat
D. isopropylcaproat
38) Chỉ ra trật tự tăng dần nhiệt độ sôi :
A. Rượu etylic ; axit axetic ; metylfomiat.
B. Rượu n – propylic ; axit axetic ; metylfomiat
C. Metylfomiat ; rượu n – propylic ; axit axetic.
D. Axit axetic ; metylfomiat ; rượu n – propylic.
39) E là este 5 lần este của glucozơ với axit fomic. E có CTPT là :
A. C
11
H
12
O
11
.
B. C
16
H
22
O
B. 611,3kg
C. 545,4kg
D. 450,5kg
43) Thủy phân hoàn toàn 1 kg mantozơ thu được :
A. 2kg glucozơ
B. 1,82kg glucozơ
C. 1,052kg
D. 1kg
44) Đipeptit là sản phẩm thu được khi 2 phân tử aminoaxit phản ứng với nhau tách loại ra một phân tử nước. Khi
đun nóng hỗn hợp gồm glixin và alanin có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
45) A là một
- aminoaxit mạch không phân nhánh. Cho 14,7g A tác dụng với NaOH vừa đủ được 19,1g muối.
A là
- aminoaxit nào dưới đây, biết A chỉ chứa một nhóm –NH
2
:
A. glixin
B. alanin
C. axit glutamic
D. valin
Khối lượng phân tử của thủy tinh hữu cơ là 25000 đvC. Trùng hợp 120kg metyl metacrylat được 108kg
thủy tinh hữu cơ. Sử dụng dữ kiện trên để trả lời các câu 46, 47.
46) Số mắc xích trong công thức phân tử của thủy tinh hữu cơ là :
(Chú ý là A đơn chức nên z = 1 hoặc z = 2).
2 C
3
H
8
O có 3 CTCT
C
2
H
4
O có 2 CTCT A có 5 CTCT
(câu c).
3 B có CTCT là HO – CH
2
– CHO (câu b).
4 Có thể có 3 CTCT dưới đây :
Câu trả lời là a.
5
2 5
C H OH
V
=
200.35
70
100
ml
Hiệu suất tách nước =
0,15.100
75%
0,2
Câu trả lời là c.
8 m
rượu dư
= 74(0,2 – 0,15) = 3,7g (câu b).
9 Chỉ có Cu(OH)2 bị hòa tan bởi C2H4(OH)2 (câu c)
10 A chỉ là phenol, do đó A phải có CTCT là C7H8O (câu b).
11 A có thể có 3 CTCT sau :
Câu trả lời là a.
12 n
A
=
11,88
0,11
108
mol
7 8 7 7 2
C H O NaOH C H ONa H O
0,11mol 0,11mol
V
x = 1, y = 5 là hợp lý
A là CH
5
N tức CH
3
– NH
2
(metylamin).
Câu trả lời là a.
14
2
2 2 2
1
2 2
O
x y
y
C H N xCO H O N
a ax
2
ay
2
x
y
A có CTCT là C
2
H
7
N (câu b).
15 A có 2 CTCT là CH
3
– CH
2
– NH
2
và CH
3
– NH – CH
3
(câu a).
16 m =
28. 2,8
2
Câu trả lời là b.
22
2 2
RCOOH Br RBr COOH
%Br =
160.100
65,04
205
R
R = 41 (C
3
H
5
)
A có công thức C
3
H
5
COOH (câu b).
23 n
A
=
4,3
0,05
86
mol
0,15mol
0,15
n
4,48
0,15 0,2
22,4
n
1,33
n
Do
n
= 1,33 nên có 1 axit là đơn chức, 1 axit là đa chức (câu d).
27
3 2 2
RCOOH NaHCO RCOONa CO H O
a a a a
( 45) 3,6
1,12
0,05
22,4
a R
0,06
1,2
0,05
M
(câu a).
29 A làm mất màu nước brom (câu b).
30
2
RCOOH NaOH RCOONa H O
a a a
( 67) 40(0,15 ) 8,8
( 45) 4,6
a R a
a R
0,1
1
a
R
1 mol 1
2
y
x mol
1 2
4
y
x
3
4
y
x
4x + y = 12 x = 2; y = 4 là hợp lý.
33 E là HCOOCH
3
(metyl fomiat) Câu trả lời là a.
34 Theo sơ đồ ta thấy D là C
2
H
5
– OOC – CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– COO – CH
3
A là CH
3
OH (câu a).
37 E là este của axit ađipic (câu b).
38 Nhiệt độ sôi của HCOOCH
3
< CH
3
– CH
2
– CH
2
OH < CH
3
COOH, vì este không tạo được liên kết hiđro liên
phân tử, còn liên kết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn giữa các phân tử rượu (câu c).
39 E có CTCT là
Vậy E có CTPT là C
n
kg
(câu b).
42
6 7 2 3 2 6 7 2 3 2
( ) 3 ( ) 3
n n
C H O OH HONO C H ONO nH O
162n kg 265n kg
x kg 1000 kg
x =
162
1000. 611,3
265
n
kg
n
(câu b).
43
12 22 11 2 6 12 6
2
C H O H O C H O
a R
0,2
12,5 ô lý
a
R v
A có 2 nhóm – COOH
2 2 2 2 2
( ) 2 ( ) 2
NH R COON NaOH NH R COONa H O
a a
( 106) 14,7
( 150) 19,1
a R
a R
120
Câu trả lời là a.
48 Protit có trong tất cả cơ thể động vật, thực vật, nhất là ở động vật. Khi thủy phân protit đến cùng ta được các
aminoaxit. (câu c).
49 Chất béo là hỗn hợp nhiều este của glixerin với các axit béo. Khi bị oxi hóa chậm, cung cấp năng lượng cho
cơ thể nhiều hơn chất đạm và tinh bột. (câu a).
50 Protit nhất thiết phải chứa C, H, O, N (câu c).