BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI - Năm Học 2010 -2011 - Pdf 21

HĨA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2010 -2011

GV. Thân Trọng Tuấn
Trang
1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Kim loại và hợp kim
Câu 1: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. B.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh
kim.
C.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. D.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính
cứng.
Câu 2: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A.Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại. B.Trong kim loại có các electron hoá trò.
C.Trong kim loại có các electron tự do. D.Các kim loại đều là chất rắn.
Câu 3: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A) Ion . B) Cộng hoá trò. C) Kim loại. D) Kim loại và cộng hoá trò.
Câu 4: Tính chất vật lí nào sau đây của kim loại khơng do các electron tự do trong kim loại gây ra?
A. Ánh kim B. Tính dẻo C. Tính cứng D. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Câu 5: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây khơng đúng?
A. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe B. Tỉ khối của Li< Fe < Os
C. Nhiệt độ nóng chảy của Hg< Al < W D. Tính cứng của Cr > Fe> W
Câu 6: Kim loại dẻo nhất là:
A) Vàng B) Bạc C) Chì D) Đồng
Câu 7: Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại tăng
theo thứ tự:
A) Cu < Al < Ag B) Al < Ag < Cu C) Al < Cu < Ag D) A, B, C đều sai.
Câu 8: Trong số các kim loại: Nhôm, sắt, đồng, chì, crôm thì kim loại cứng nhất là:

3
đặc, nguội là:
A) Zn, Fe B) Fe, Al C) Cu, Al D) Ag, Fe
Câu 17: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A) S B) Cl
2
C) Dung dòch HNO
3
D) O
2

Câu 18: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dòch axit HCl thì các chất đều bò tan hết là:
A) Cu, Ag, Fe B) Al, Fe, Ag C) Cu, Al, Fe D) CuO, Al, Fe
Câu 19: Hoà tan kim loại M vào dung dòch HNO
3
loãng không thấy khí thoát ra. Kim loại M là:
A) Cu B) Pb C) Mg D) Ag
Câu 20: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO
3
đặc n óng và axit H
2
SO
4
đặc nóng là:
A) Pt, Au B) Cu, Pb C) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
Câu 21: Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A) Fe + (dd) CuSO
4
B) Cu + (dd) HCl C) Cu + (dd) HNO
3

+ Cu. Phương trình biễu diễn sự oxi hố của các phản ứng trên là:
A.Cu
2+
+ 2e  Cu B. Fe
2+
 Fe
3+
+ 1e C. Fe  Fe
2+
+ 2e D. Cu  Cu
2+
+ 2e
Câu 25: Ngâm một lá Niken trong các dd sau: . Niken sẽ khử được các muối :
A. B. C. D.
Câu 26: Trong hợp kim Al - Ni cứ 5mol Al thì có 0,5mol Ni. Thành phần % của hợp kim là bao nhiêu?
A. 18% Al và 82% Ni B. 82% Al và 18% Ni C. 20% Al và 80% Ni D. 80% Al và 20% Ni
Câu 27: Hồ tan 6 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO
3
tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu (NO
3
)
2
và AgNO
3
. Thành
phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu?
HĨA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2010 -2011

GV. Thân Trọng Tuấn
Trang

2Dãy điện hóa kim loại
Câu 30: Trong pin ®iƯn ho¸, sù oxi ho¸:
A.ChØ x¶y ra ë cùc ©m B.ChØ x¶y ra ë cùc d¬ng C.X¶y ra ë cùc ©m vµ cùc d¬ng D. Kh«ng x¶y ra ë cùc ©m vµ cùc d¬ng
Câu 31: CỈp nµo sau ®©y x¶y ra trong pin ®iƯn ho¸ Zn-Cu ?
A. Zn
2+
+ Cu
2+
B. Zn
2+
+ Cu C. Cu
2+
+ Zn D. Cu + Zn
Câu 32: ChÊt nµo sau ®©y cã thĨ oxi ho¸ Zn thµnh Zn
2+
?
A.Fe B. Ag
+
C. Al
3+
D. Ca
2+

Câu 33: Kim lo¹i Zn cã thĨ khư ®ỵc ion kim lo¹i nµo sau ®©y:
A. Na
+
B. H

A. Cu
2+
B. Pb
2+
C. Ag
+
D. Au
Câu 38: Khi nhúng lá kim loại Zn vào dung dịch muối Cu
2+
thấy có lớp kim loại Cu phủ ngồi lá kẽm. Khi nhúng lá bạc kim loại vào
dung dịch muối Cu
2+
khơng thấy có hiện tượng gì. Điều đó chứng tỏ
A. E
0
(Zn
2+
/Zn) < E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+
/Ag). B. E
0
(Zn
2+
/Zn) > E

(Ag
+
/Ag).
Câu 39: Cho E
0
(Al
3+
/Al) = -1,66 V; E
0
(Mg
2+
/Mg) = -2,37 V; E
0
(Fe
2+
/Fe) = -0,77 V; E
0
(Na
+
/Na) = -2,71 V; E
0
(Cu
2+
/Cu) = +0,34 V .
Nhơm có thể khử được ion kim loại nào dưới đâyụ
A. Cu
2+
, Mg
2+
. B. Na

+ Ag B. Hg
2+
+ Ag  Hg + Ag
+
C.Hg
2+
+ Ag
+
 Hg + Ag D. Hg + Ag  Hg
2+
+ Ag
+

Câu 41: Ph¶n øng trong pin ®iƯn ho¸: 2Cr + 3Cu
2+
 2Cr
3+
+ 3 Cu. BiÕt E
0
cđa Cu
2+
/Cu = +0,34V; E
0
cđa Cr
3+
/Cr = -0,74V
E
0
cđa pin ®iƯn ho¸ lµ:
A. 0,4V B. 1,08V C. 1,25V D. 2,5V

(Y-Cu) = 1,1V;E
o
(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba
kim loại). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
A. Z, Y, Cu, X. B. X, Cu, Z, Y. C. Y, Z, Cu, X. D. X, Cu, Y, Z.
Câu 45: Cho 4 cặp oxi hố - khử: .
Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hố và giảm dần về tính khử là
A. . B.
C. D.
Câu 46: Các ion kim loại Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
có tính oxi hố tăng dần theo chiều:
A) Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+

2+
.
Câu 47: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe
2+
. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng đònh nào sau đây là đúng:
A.Fe có khả năng tan được trong các dung dòch FeCl
3
và CuCl
2
. B.Cu có khả năng tan được trong dung
dòch CuCl
2.

C.Fe không tan được trong dung dòch CuCl
2

2+
.
C.Cu có tính khử mạnh hơn Ag. D.Ag có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 50: Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A) Cu + 2Fe
3+
 2Fe
2+
+ Cu
2+
B) Cu + Fe
2+
 Cu
2+
+ Fe. C) Zn + Pb
2+
 Zn
2+
+ Pb. D) Al + 3Ag
+
 Al
3+
+ Ag.
Câu 51: Phản ứng Cu + FeCl
3
 CuCl
2
+ FeCl
2
cho thấy :

3
)
3
. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 54: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
,CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối.
A. Mg B. Fe C. khơng có . D. Al
Câu 55: Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO
3
thu được dung dịch A. Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch A thu được dung dịch B.
Dung dịch B gồm:
A. Fe(NO
3
)
3
B. Fe(NO
3
)
2
C. Fe(NO
3
)

)
2
thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ
tự sau: ( ion đặt trước sẽ bò khử trước)
A) Ag
+
, Pb
2+
,Cu
2+
B) Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2+
C) Cu
2+
,Ag
+
, Pb
2+
D) Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+

Câu 58: Cho một lá sắt vào dd chứa một trong những muối sau: ZnCl

A. 12,8g B. 8,2g C. 6,4g D. 9,6g
Câu 62: Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm
khơ thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO
4
, là bao nhiêu mol/lit?
A. 1M B.0,5M C.2M D.1,5M
Câu 63: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8g vào 500ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng
8,8g . Nồng độ mol/l của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 2,3M B. 0,27M C. 1,8M D. 1,36M
Câu 64: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dòch AgNO
3
1M thì dung dòch thu được chứa:
A) AgNO
3
B) Fe(NO
3
)
3
C) AgNO
3
và Fe(NO
3
)
2

4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá
kẽm trước khi phản ứng là bao nhiêu gam?
A. 60gam B. 40gam C.80gam D. 100gam
Câu 70:.Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hồ tan 4,16 gam CdSO
4
. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng
lá kẽm trước khi phản ứng là :
A. 60g B. 40g C. 80g D. 100g
Câu 71: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1mol CuSO
4
. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm thay đổi như thế nào?
A. tăng 0,1g B. tăng 0,01g C. giảm 0,1 g D. khơng thay đổi
Câu 72: Ngâm một lá Pb trong dd AgNO
3
sau một thời gian lượng dd thay đổi 0,8g. Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào?
A. Khơng thay đổi B. Giảm 0,8gam C. Tăng 0,8gam D.Giảm 0,99gam
Câu 73: Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dòch: Cu(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3.

A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
Câu 78: Nhúng thanh kim loại M có hóa trị 2 vào dd CuSO
4
, sau 1 thời gian lất thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05% .Mặt
khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% .Biết rằng , sơ 1mol CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
tham
gia ở 2 trường hợp như nhau .Xác định M?
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni

HĨA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2010 -2011

GV. Thân Trọng Tuấn
Trang
4

Sự điện phân
Câu 79: Có thể coi chất khử trong phép điện phân là:
A) dòng điện trên catot. B) điện cực. C) bình điện phân. D) dây dẫn điện.
Câu 80: Điện phân dd nào thực chất là điện phân nước?
A. Na
2

2
, Fe(NO
3
)
3
víi ®iƯn cùc tr.C¸c kl lÇn lỵt xt hiƯn ë Catèt theo thø tù:
A. Ag - Cu - Fe

B. Fe - Ag - Cu C. Fe – Cu - Ag D. Cu – Ag - Fe
Câu 83: Khi ®iƯn ph©n dd NiSO
4
, víi K(-) b»ng Fe vµ A(+) b»ng Ni th× xÈy ra qu¸ tr×nh nµo sau ®©y? (H
2
O kh«ng bay h¬i)
A. §iƯn cùc K(-) b»ng Fe ®ỵc phđ 1 líp Ni B. Nång ®é mol/l cđa NiSO
4
gi¶m trong qu¸ tr×nh ®/p
C . Nång ®é mol/l cđa NiSO
4
kh«ng ®ỉi trong qu¸ tr×nh ®/p D. C A, B ®óng
Câu 84: Khi ®iƯn ph©n dd KI cã lÈn hå tinh bét . HiƯn tỵng xÈy ra sau thêi gian ®iƯn ph©n lµ:
A. dd kh«ng mµu B. dd chun sang mµu xanh C. dd chun sang mµu tÝm D. dd chun sang mµu hång
Câu 85: Khi điện phân dung dòch CuCl
2
( điện

cực trơ) thì nồng độ dung dòch biến đổi :
A.tăng dần. B.giảm dần. C.không thay đổi D.Chưa khẳng đònh được vì chưa rõ nồng độ phần trăm hay
nồng độ mol
Câu 86: Điện phân dung dòch muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

,Fe
2+
C. Cu
2+
,H
+
,Fe
2+
,Fe
3+
D. Fe
3+
,Cu
2+
,H
+
,Fe
2+

Câu 88: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dd chứa các ion . Thứ tự điện phân xảy ra ở catơt

A. B. C. D.
Câu 89: Khi điện phân dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên. Dung dịch muối đem điện phân là :
A. CuSO
4
B. AgNO
3
C. KCl D. K
2
SO

A. 1,6g B. 6,4g C. 8,0 gam D. 18,8g
Câu 95: Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuCl
2
người ta thu được 1,12 lít khí(đktc) ở anơt. Ngâm một đinh sắt sạch trong dd
còn lại sau khi điện phân. Phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2g. Nồng độ mol ban đầu của dd CuCl
2
là:
A. 2M B. 1M C. 1,5M D. 1,2M.
Câu 96 : Điện phân 200 ml dung dòch CuCl
2
1M thu được 0,05 mol Cl
2
. Ngâm một đinh sắt sạch vào dung dòch còn lại
sau khi điện phân, khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra. Khối lượng đinh sắt tăng lên là:
A) 9,6g B) 1,2g C) 0,4g D) 3,2g
Câu 97: Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, sau một thời gian ở anot thu được 8,12(l) khí (đo ở đktc) ,ở catot
thu được 16,675g kim loại. Đó là muối nào sau đây?
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl.
Câu 98: Điện phân dd CuCl
2
bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 A. Khối lượng đồng giải phóng ở catơt là?
A. 5,9g B. 5,5g C. 7,5g D: 7,9g
Câu 99:. Điện phân (điện cực trơ) dung dịch chứa 0,02 mol NiSO
4
với cường độ dòng điện 5A trong 6 phút 26 giây. Khối lượng catot
tăng lên bao nhiêu gam?
A. 0,00gam B. 0,16gam C. 0,59gam D. 1,18gam
Câu 100: Điện phân 10ml dung dịch Ag
2
SO

3
)
2
vµ 1mol NaNO
3
(M hãa trÞ II) víi ®iƯn cùc tr¬ trong thêi gian 48phót 15gi©y thu
®ỵc 11,52g Kim Loai M t¹i Catot vµ 2,016 lÝt khÝ (® ktc) t¹i Anot. X¸c ®Þnh Kim Loai M.
A. Mg B. Zn C. Ni
D. Cu

Ăn mòn kim loại
Câu 108: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A.Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh. B. Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước
ở nhiệt độ cao
B. Kim loại tác dụng với dung dòch chất điện ly tạo nên dòng diện. D.Tác động cơ học.
Câu 109: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ăn mòn hố học?
A. Ăn mòn hố học khơng làm phát sinh dòng điện B. Ăn mòn hố học làm phát sinh dòng điện một chiều
C. Kim loại tinh khiết sẽ khơng bị ăn mòn hố học D.Về bản chất, ăn mòn hố học cũng là một dạng của ăn mòn điện hố
Câu 110: Điều kiện cần và đủ để xảy ra q trình ăn mòn điện hố là
A. các điện cực có bản chất khác nhau B. các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
C. các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thơng qua các dây dẫn
D. các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd chất điện li
Câu 111: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của mơi trường xung quanh, được gọi chung là
A. sự ăn mòn kim loại B. sự ăn mòn hố học C. sự khử kim loại D. sự ăn mòn điện hố
Câu 112: Bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá giống và khác nhau là:
A.Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dòch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
B.Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện.
C.Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hoá học mới là quá trình oxi hoá
khử.
D.Giống là cả 2 đều là quá trình oxi hoá khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

A. Mẫu (1) B. Mẫu (2) C. Mẫu (3) D. Cả ba mẫu
Câu 118: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bò ăn mòn điện hoá?
A) Tôn ( sắt tráng kẽm). B) Sắt nguyên chất. C) Sắt tây ( sắt tráng thiếc). D) Hợp kim gồm Al
và Fe.
Câu 119: Một sợi day bằng thép có 2 đầu A, B. Nối đầu A vào 1 sợi day bằng nhôm và nối đầu B vào một sợi day
bằng đồng. Hỏi khi để sợi day này trong không khí ẩm thì ở các chỗ nối, thép bò ăn mòn điện hoá ở đầu nào? (
xem hình vẽ)

A) Đầu A. B) Đầu B. C) Ở cả 2 đầu. D) Không có đầu nào bò ăn
mòn.
Câu 120: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào dd một vài giọt
A. dung dịch H
2
SO
4
B. dung dịch Na
2
SO
4
C. dung dịch CuSO
4
D. dung dịch NaOH
Câu 121: Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H
2
SO
4
lỗng. Nếu thêm vào đó vài giọt dd CuSO
4
thì sẽ có hiện tượng gì ?
A. Lượng khí bay ra khơng đổi B. Lượng khí thốt ra nhiều hơn C. Lượng khí thốt ra ít hơn

A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca, Cu
Câu 128: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO
A. Fe, Ag, Al B. Pb, Mg, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Ba, Cu, Ca
Câu 129: Từ AgNO
3
điều chế Ag người ta khơng dùng phương pháp:
A. Nhiệt phân AgNO
3
B. Điện phân dung dịch AgNO
3
C.Điện phân nóng chảy AgNO
3
D.Dùng Zn để khử ion Ag+
Câu 130: Từ dung dòch AgNO
3
điều chế Ag bằng cách:
A) dùng Cu để khử Ag
+
trong dung dòch.

C) điện phân dung dòch AgNO
3
với điện cực trơ.
B) thêm kiềm vào dung dòch Ag
2
O rồi dùng khí H
2
để khử Ag
2
O ở

có thể điều chế Cu bằng cách:
A) dùng Fe khử Cu
2+
trong dung dòch Cu(NO
3
)
2
. B) cô cạn dung dòch rồi nhiệt phân muối rắn
Cu(NO
3
)
2
.
C) cô cạn dung dòch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO
3
)
2
. D) A, B, C đều đúng.
Câu 134: Để điều chế Fe(NO
3
)
2
có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau :
A. B. C. D.
Câu 135: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một
lượng dư dung dòch X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dòch X là dung dòch của:
A) AgNO
3
B) HCl C) NaOH D) H
2

3
)
2
C. AgNO
3
D. Fe(NO
3
)
3
Nhận biết
Câu 63: Chỉ dùng 1 hố chất thích hợp, có thể phân biệt 3 kim loại riêng biệt: Na, Ba, Cu. Dung dịch đó là:
A. B. C. D.HCl
Câu 63: Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây ?
A. Al, Ag, Ba B. Fe, Na, Zn C. Mg, Al, Cu D. A và B
Câu 63: Chỉ dùng 1 hóa chất có thể nhận biết được các dd bị mất nhãn: Na
2
SO
4
, NaCl, H
2
SO


Câu 63:Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
(lỗng). Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch này là:
A. Na
2
CO
3
B. Nhơm C. CaCO
3
D. Quỳ tím
Câu 63: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch lỗng và AlCl
3
.
Chọn một trong các hố chất sau để có thể phân biệt từng chất trên :
A. NaOH B. Quỳ tím C. D.
Câu 63: Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng : .
Chỉ dùng 1 hóa chất nào phân biệt được 4 dung dịch trên
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. Khí CO
2
D. Dung dịch BaCl
2

Câu 63:.Có 3 mẫu hợp kim: . Hố chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch H
2
SO
4

2
SO
4
lỗng dư thấy có 0,672 lit khí (đkc) thốt ra . Khối
lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
A. 3,92g B. 1,68g C. 6,86g D. 2,08g
Câu 63: Hồ tan 125 gam CuSO
4
.5H
2
O trong nước được 500 ml dd . Nồng độ nol của dd CuSO
4
đã pha chế là.
A. 0.5M B. 0.75M C. 1M D. 1.25M
Câu 63: Hòa tan hồn tồn 8,4g một kim loại bằng 200ml dd HNO
3
(vừa đủ). Sau phản ứng chỉ thu được muối hóa trị 3 và 3,36 lit
(đktc) một chất khí hóa nâu trong khơng khí. Vậy kim loại đã cho và nồng độ axit nitric đã dùng là:
A. Fe và 3mol/l. B. Fe và 0,75mol/l. C. Al và 3mol/l. D. Al và
0,75mol/l.
Câu 63: So sánh thể tích NO thốt ra trong 2 trường hợp sau :
1: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M (TN1)
2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4

kim loại nào dưới đây?
A. Zn B. Al C. Ca D. Mg
HD.

0,1 0,01

0,1
Số mol của M là : M là kim loại nên n nhận các giá trị: 1,2,3.
Thay vào chỉ có n = 2 , được M = 24 (Mg) thỏa mãn
90. Hòa tan hồn tồn 16,2g một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HNO
3
,thu được 5,6l (đkc) hỗn hợp X gồm NO và N
2
.Biết tỉ khối
hơi của X so với khí oxi bằng 0,9.Xác định tên kim loại đem dùng?
A. Al B. Fe C. Cu D. Na
HD.Gọi số mol khí NO là x (mol), số mol khí N
2
là y (mol).
Số mol hỗn hợp khí: n = = 0.25 (mol) > x + y = 0.25
Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với khí oxi là 0.9
> M = = 0.9*32 = 28.8 > 1.2x - 0.8y = 0. Hệ pt <=>
Ta có + 3e
3*0.1 0.1
2 + 10e
10*0.15 0.15
M + 3e
a 3a
Theo định luật bảo tồn điện tích :3*0.1 + 10*0.15 = 3a1.8= 3a > a = 0.6 (mol).
Khối lượng mol kim loại là: M = = 27 (đvC). Vậy kim loại đó là Al

ta có hệ pt :

mol

mol 0,06 0,24

mol 0,06 0,18
áp dụng định luật bảo tồn e ta có : = 0,24 + 0,18. R = 9n n = 3, R = 27 R là nhơm
Câu 63: Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trò II vào dd HCl được 2,24l khí H
2
(đktc). Nếu chỉ dùng 2,4g kim
loại hoá trò II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M. Kim loại hoá trò II là:
A. Ca B. Mg C.Ba D. Be
Câu 63: Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc). Mặt khác để hoà
tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loại A là :
A.Ca B. Cu C.Mg D. Sr
Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 9,6 g kim loại M trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dòch A và 3,36l khí SO
2
duy
nhất ở đktc. Kim loại M là:
A. Ca B.Al C. Cu D. Fe
Câu 63: Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trò không đổi tác dụng với dung dòch HNO
3
dư thu được 7,83 gam muối
nitrat. Cong thức oxit kim loại là:
A. BaO B. MgO C. Al

A. Zn B. Al C. Fe D. Cu
Câu 63: Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm IIA. Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dòch
HCl dư tạo 0,672 ml khí H
2
( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối . Hai kim loại và giá trò m là:
A. Mg và Ca. 3,01g B. Ca và Sr. 2,955g C. Be và Mg. 2,84g D. Sr và Ba. 1,945g
Câu 63: Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hoá trò II. Thêm vào
dung dòch X một lượng vừa đủ dd BaCl
2
thì thu được 6,99g kết tủa. Nếu bỏ lọc kết tủa rồi cô cạn dung dòch thì được
lượng muối khan thu được là:
A. 3,17g B. 3,27g C.4,02g D. 3,07g
Câu 63: Cho một dd A chứa 2,85g một muối halogenua của một kim loại tác dụng vừa đủ với 100ml dd AgNO
3
thu
được 8,61g kết tủa. Mặt khác đem điện phân nóng chảy hoàn toàn (với điện cực trơ) a gam muối trên thì thấy khối
lượng catot tăng lên 8,16g đồng thời ở anot có 7,616l khí thoát ra ở đktc. Công thức muối và nồng độ mol/l của
dung dòch AgNO
3
là:
A. CaCl
2
; 0,7M B.CaBr
2
; 0,8M C. MgBr
2
; 0,4M D. MgCl
2
; 0,6M
Câu 63: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp thuộc nhóm

4
vừa đủ thu được dung dòch Y và 14,56l khí H
2
(đktc).
-Phần II : tác dụng với dd NaOH dư thì thoát ra 10,08l (đktc) và còn lại kim loại A không tác dụng có khối lượng
11,2g.
Kim loại A,B là :
A. Fe và Cl B. Mg và Al C. Ca và Cr D. Đáp án khác
Câu 63: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp. Điện phân nóng chảy
hết 15,05g hh X được 3,36l(đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot. Giá trò m là:
A. 2,2g B. 4,4g C.3,4g D. 6g
HĨA HỌC 12- Chương trình chuẩn và nâng cao Năm Học 2010 -2011

GV. Thân Trọng Tuấn
Trang
9

Câu 63: Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung dòch. Để pứ hết
với dd này cần 20ml dd BaCl
2
0,75M. Công thức và nồng độ của muối sunfat là
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M C.MgSO
4
. 0,3M D.SrSO
4
. 0,03M

O
4
và46,4g D. đáp án khác
Câu 63: Chất X có công thức Fe
X
O
Y
. Hoà tan 29g X trong dung dòch H
2
SO
4
đặc nóng dư giải phóng ra 4g SO
2
. Công
thức của X là:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. đáp án khác
Câu 63: Hoà tan một oxit kim loại hoá trò II bằng một lượng vừa đủ dung dòch H
2
SO
4
10% thu được dung dòch muối
có nồng độ 11,8%. Kim loại đó là:

A. Mg B. Zn C. Fe D. Ba
Câu 63: Có 0,2 mol hỗn hợp một kim loại hố trị I và một kim loại hố trị II . Thêm vào hỗn hợp này 4,8g magiê được một hỗn hợp
mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% . Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :
A. Zn B. Cu C. Mg D. Na
Câu 63: Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hố trị khơng đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện
hố). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H
2
. Cho phần 2 tác dụng hết với
dung dịch HNO
3
lỗng đun nóng thấy thốt ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là:
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status