ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN HÓA – SỐ 7 - Pdf 21

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN HÓA – SỐ 7
Câu 1: Hoà tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch
HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất
rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là:
A. 31,45 gam B. 33,99 gam C. 19,025 gam D. 56, 3 gam
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO
3
rất loãng thì thu được
hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N
2
O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH
4
NO
3
).
Giá trị của m là:
A. 13,5 gam B. 1,35 gam C. 0,81 gam D. 8,1 gam
Câu 3: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (chứa C, H, N), trong đó nitơ chiếm 23,73%
về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol n
X
: n
HCl
= 1 : 1. Công thức phân
tử của X là:
A. C
2
H
7
N B. C
3
H

H
6
O
2
D. C
2
H
4
O
2

Câu 5: Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
A. X + Y  không xảy ra phản ứng C. Y + Cu  không xảy ra phản ứng
B. X + Cu  không xảy ra phản ứng D. X + Y + Cu  xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây ?
A. NaNO
3
và NaHCO
3
C. Fe(NO
3
)
3
và NaHSO
4

B. NaNO
3
và NaHSO
4

một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muois và nước, các
muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH
3
COOONa. Công thức cấu tạo của
A và B lần lượt là các chất nào dưới đây ?
A. HOOC – C
6
H
4
- CH = CH
2
và CH
2
=CH- COOC
6
H
5

B. C
6
H
5
COOH = CH
2
và C
6
H
5
- CH = CH – COOH.
C. HCOOC

lít khí H
2
.
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm
khử duy nhất).
Biết các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của V là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lít
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào
dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hoá nâu trong
không khí. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Lấy toàn
bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối
lượng là:
A. 23,0 gam B. 32,0 gam C. 16,0 gam D. 48,0 gam
Câu 12: Thuỷ phân C
4
H
6
O
2
trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều
có phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của C
4
H
6

3
. Thể tích khí oxi
(đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây ?
A. 1,68 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 14: Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe
2
O
3
đun nóng, sau phản ứng
thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4

đặc, nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
A. 20 gam B. 32 gam C. 40 gam D. 48 gam
Câu 15: Thuỷ phân C
4
H
6
O
2

AlCl
3
, FeCl
2
. Có thẻ dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không
được sử dụng thêm thuốc thử khác) ?
A. Na B. Al C. Fe D. Ag
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, khí CO
2
được điều chế từ CaCO
3
và dung dịch
HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Để đun được CO
2
gần như tinh khiết
người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung
dịch dưới đây.
A. NaOH, H
2
SO
4

đặc
B. NaHCO
3
, H
2
SO
4


SO
4

đặc nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là:
A. 20 gam B. 32 gam C. 40 gam D. 48 gam
Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen
1:1
,
2
 
 asCl
X
 

0
,tNaOH
Y
 

0
,tCuO
Z  
33
/ NHddAgNO
T
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức
cấu tạo đúng nhất của T là:
A. C
6

3
COO
-
C. NH

4
, HCO

3
, CH
3
COO
-

B. ZnO, Al
2
O
3
, HSO

4
, NH

4
D. ZbO, Al
2
O
3
, HCO


, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+

B. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag

Câu 24: Tỷ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên
tố X là 27 : 23. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhều hơn
đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây
?
A. 79,92 B. 81,86 C. 80,01 D. 76,35

Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử
C
4
H
8
O, X làm mất màu dung dịch Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. X ứng với
công thức phân tử nào sau đây ?
A. CH
2
= CH – CH
2
– CH
2
- OH C. CH
2
= C(CH
3
) – CH
2
– OH

ở 27,3
0
C; 1,1 atm. M là kim loại nào dưới đây ?
A. Zn B. Mg C. Fe D. Al
Câu 29: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO
2
và hơi nước với tỉ lệ số mol
tương ứng là 1 : 1. X là polime nào dưới đây ?
A. Polipropilen (PP) B. Tinh bột C. Poli(vinyl clorua) (PVC) D. Polistiren (PS)
Câu 30: Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3
gam ancol X tác dung với Na dư thu được 3,36 lít khí. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
OH B. CH
2
OHCHOHCH
2
OH C. CH
2
OHCH
2
OH D. C
2
H
5
OH
Câu 31: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
A. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
B. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

A. Dung dịch Brom C. Dung dịch Na
2
CO
3

B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
(Ni, t
0
)
Câu 34: Cho phản ứng sau: FeS + H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
 + H
2
O
Hệ số cân bằng của H

A. CH
3
NH
2
và C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2

B. C
2
H
5
NH
2
và C

22
 . Thuỷ phân hoàn
toàn 6,0 gam este cần vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Công thức phân tử của este
là:
A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2

Câu 39: Đun nóng 27,40 gam CH

)(170,
2
0
42

Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỷ lệ 1: 1 về số mol.
Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây?
A. CH
3
CH
2
CH = CH
2
, CH
3
CH
2
BrCH
2
Br C. CH
3
CH

= CHCH
3
, CH
3
CH
2
CBr

A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000
Câu 43: Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương
ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). X có công thức cấu tạo nào dưới đây ?
A. CH
3
CHO B. C
2
H
5
CHO C. CH
3
CH(CH
3
)CHO D. CH
3
CH
2
CH
2
CHO
Câu 44: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO
3
)
2
vào dung dịch chứa a mol
Ca(HSO
4
)
2
. Hiện tượng quan sát được.

A. C
2
H
3
CHO, C
3
H
5
CHO C. C
2
H
5
CHO, C
4
H
7
CHO
B. C
2
H
5
CHO, C
3
H
7
CHO D. CH
3
CHO, C
2
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status