1
Bai 01 : What 's your name?
Trong bài này các bạn sẽ học cách hỏi tên người khác và cách nói tên mình.
Bài hội thoại:
A: 你 好。
nǐ hǎ o
B: 你 好, 你 叫 什 么 名 字?
n ǐ h ǎ o ,n ǐ jià o s h é n m e m ín g z ì
A: 我 叫 王 平。 你 呢?
w ǒ jià o w á n g p ín g n ǐ n e
B: 我 叫 李 丽。
wǒ jià o lǐ lì
Từ vựng:
名 字, míng zì , tên
叫, jiào, kêu, gọi, tên là
什 么, shén mo , shén me ; gì. cái gì
王 平, wáng píng , Vương Bình (tên người)
李 丽, lǐ lì , L ý l ệ (tên người)
Giải thích:
你 好 là cách chào hỏi thường dùng nhất, có thể dùng vào sáng sớm, buổi chiều, buổi tối,
đều được.
你 叫 什 么 名 字?anh, (chị, bạn) tên gì? được dùng khi ta muốn hỏi tên của đối phương.
Câu trả lời là : 我 叫 + tên của mình
英 国, yīng guó , nước Anh
人, rén , người
是, shì, dạ, vâng
对, duì, đúng
欢 迎, huān yíng, hoan nghênh Bai 03 : Do you like China?
Bài hội thoại:
A: 你 喜 欢 中 国 吗?
nǐ xǐ huān zhōng guó m a
B: 喜 欢。
xǐ huān
A: 你 喜 欢 什 么?
nǐ xǐ huān shén m o
B: 中 国 菜。
zhōng guó cài
Từ vựng:
喜 欢, xǐ huān , thích, yêu thích
VD: 我喜欢汉语 (Tôi thích tiếng Hán)
他很喜欢听 (Anh ấy rất thích nghe nhạc)
菜, cài , rau, món ăn
听, tīng, nghe
音乐, yīn yuè, âm nhạc
qua học tập nắm được khả năng nào đó. Ví dụ:
我会说英文
她不会做中国饭
Bai 05 : Singing Ability Bài hội thoại:
A: 你的 女 儿 歌 唱 得 很 好!
n ǐ d e n ǚ é r g ē ch à n g d e h ě n h ǎ o
B: 谢 谢, 她 每 天 在 家 练 习
xiè xiè, tā měi tiān zài jiā liàn xí
A: 她 会 唱 英 文 歌 吗?
tā huì chàng yīng wén gē ma
B: 会, 她 的 英 文 歌 也 唱 得 很 好。
hùi, tā de yīng wén gē yě chàng de hěn
hǎ o
Từ vựng:
女儿,n ǚ é r , con gái
歌,gē , bài hát
唱,chàng , hát
她,tā , cô ấy, chị ấy,
也,yě , cũng
每 天,měi tiān, mỗi ngày, ngày nào
Bài hội thoại:
1。
。这是 我 爸 爸
z h è s h ì w ǒ b à b à
Đây là bố tôi
。这 是 我 妈 妈
z h è s h ì w ǒ m ā m ā
Đây là mẹ tôi
。这 是 我 弟 弟
z h è s h ì w ǒ d ì d ì
Đây là em trai tôi
。这 是 我 太 太
zhè sh ì w ǒ tà i tà i
Đây là vợ tôi
。这 是 我 儿 子
z h è s h ì w ǒ é r z i
Đây là con trai tôi
2。
。我 有 一 个 弟 弟]
w ǒ y ǒ u y ī g è d ì d ì
Tôi có một em trai
。我 也 没 有 妹 妹。
w ǒ y ě m é i y ǒ u m è i m è i
Tôi cũng không có em gái
。谢 谢
xiè xiè
Cám ơn
。不 谢
bù xiè .
Không có gì 4。
。这是 谁?
zhè shì shéi
Đây là ai?
。这 是 王 小 华。
z h è s h ì w á n g x iǎ o h u á
Đây là Vương Tiểu Hoa
。他 是 我 朋 友
tā sh ì w ǒ p é n g y ǒ u
Anh ấy là bạn tôi
。这 是 他 爸 爸 妈 妈 吗?
zhè shì tā bà bà mā mā ma
Đây là bố mẹ anh ấy phải không?
zài jiàn
Tạm biệt
。不 谢
bù xiè
。再 见
zài jiàn
6
Từ vựng:
这,zhè,đây, này
爸爸,bà bà , ba, bố
妈 妈,mā mā , mẹ
弟 弟,dì dì , em trai
哥 哥,gē gē , anh trai
儿 子,ér zi , con trai
朋 友,péng yǒ u , bạn
姐 姐,jiě jiě , chị gái
妹 妹,mèi mèi , em gái
太 太,tài tài , vợ
谁,shéi , ai
的,de , trợ từ kết cấu
女 儿,n ǚ é r , c o n g á i
再见,zài jiàn , tạm biệt
我有一个哥哥 (Tôi có 1 anh trai)
他有两个妹妹(Anh ấy có 2 em gái)
Không được dùng: 我有一哥哥,hoặc 他有两妹妹。 7
Bai 07 : Giới thiệu một người làm nghề gì và làm ở đâu
Bai hoi thoai:
1.。你好!
nǐ hǎ o
Chào bạn!
。这是我爸爸
z h è s h ì w ǒ b à b à
Đây là bố tôi.
。他在中国
Tā zài zhōng guó
Ông ấy ở Trung Quốc
。他不工作,退休了
Tā bù gōng zuò tuì xiū le
4。
。这是谁?
zhè shì shéi
Đây là ai?
。这是王小华
z h è s h ì w á n g x iǎ o h u á
Đây là Vương Tiểu Hoa
。他是学生
tā shì xué shēng
Cậu ấy là học sinh
。他有姐姐吗?
tā yǒ u jiě jiě m a
Cậu ấy có chị gái không?
。有。他有一个姐姐,没有妹妹,哥哥��
�弟弟
y ǒ u tā y ǒ u y ī g è jiě jiě , m é i y ǒ u m è i
mèi, gē gē, dì dì
Có, cậu ấy có 1 chị gái, không có em gái,
anh trai, em trai
。他姐姐在哪里工作?
tā jiě jiě zà i n ǎ lǐ g ō n g z u ò
Chị cậu ấy làm việc ở đâu?
工程师,gōng chéng shī , công trình sư
在,zài , ở, tại
哪里,nǎ lǐ, đâu. ở đâu
北京,běijīng , Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
上海,s h à n g h ǎ i , T h ượng Hải
学生, xuéshēng , học sinh
Lưu ý:
Ở đây ta có cụm từ : 老师的儿子. (Con trai của thầy Tạ). trợ từ kết cấu "的"biểu thị quan
hệ sở thuộc. Ví dụ: 我的爱人 (Vợ của tôi),他的朋友 (Bạn của anh ấy)。。。tuy nhiên nếu
trung tâm ngữ là từ chỉ nơi chốn thân thuộc, hoặc sự việc gắn bó chặt chẽ thì thường
không dùng 的, ta có thể nói: 我爱人
Mẫu câu ai đó làm việc ở đâu:
Chủ ngữ + 在 + từ chỉ nơi chốn + 工作/学习
Ví dụ:
我在河内学习
他在胡志明市工作
Không được nói: 我学习在河内。。
9
Bai 08 : Cách nói địa chỉ và số điện thoại của mình
再 见
Tạm Biệt
II.
1.Zhè shì w ǒ péngyou.
这是我朋友。
Đây là bạn tôi
2.Tā jiào W áng Xiǎ ohuá.
他叫王小华。
Anh ấy tên là Vương Tiểu Hoa 3 .T ā y ě s h ì lǎ o s h ī, zà i S a n F ra n cisco
gōngzuò.
他也是老师﹐在SanFrancisco工作。
Anh ấy cũng là giáo viên, làm việc ở
SanFrancisco
4.Tā zhù zài Geary jiē 5692 hào.
他住在Geary街5692号。
Anh ấy sống ở số 5692 đường Geary
III.
1.N í hǎ o!
你好﹗
Xin Chào
Đừng khách sáo
IV.
1.
John, nǐ zhù zài nálǐ ?
你住在哪里﹖
John, anh sống ở đâu?
2.
W ǒ z h ù z à i N e w Y o rk .
我住在NewYork。
Tôi sống ở New York.
3.
N ǐ bàba m ām a yě zhù zài N ew York m a?
你爸爸妈妈也住在NewYork吗
Bố mẹ anh cũng sống ở New York phải
không?
4.
Bù, tāmen zhù zài New Jersy.
不﹐他们住在NewJersy。
Không, họ sống New Jersy.
5.
Nǐ yǒ u m éi you gēge dìdi?
你有没有哥哥弟弟﹖
Anh có anh trai hay em trai không?
6.
Méiyou, yě m éi yǒ u jiě jiě
没有,也 没 有 姐 姐
Không, tôi cũng không có chị gái
7.
W ǒ z h ǐ y ǒ u y í g e m è im e i.
你儿子是学生吗﹖
Con của thầy là học sinh phải không?
5.
Bù, tā zài Ohio gōngzuò.
他在Ohio工作。
Không, nó làm việc ở Ohio.
6.
N ǐ tàitai ne?
你太太呢﹖
Thế còn vợ thầy ạ?
11
7.
T ā y ě s h ì lǎ o s h ī, zà i Davis gōngzuò.
她也是老师﹐在Davis工作。
Cô ấy cũng là giáo viên, làm việc ở Davis.
8.
W ǒ m en zhù zài D avis.
我们住在Davis.
Chúng tôi sống ở Davis.
9.
W ǒ m e n é rz i z h ù z à i O h io .
我们儿子住在Ohio.
Con chúng tôi sống ở Ohio.
10.
T ā zà i n à lǐ g ō n g zu ò .
他在那裡工作。
Nó làm việc ở đó
Vocabulory:
shì hǎ i: w áng lǎ o shī, nín hǎ o
Thế Hải: Em Chào thầy Vương 王 老 师: 世 海, 你 好, 请 进!
w áng lǎ o shī :shì hǎ i, nǐ hǎ o, qǐ ng
jìn
Thầy Vương: Thế Hải à, chào em, vào đi
12
世 海: 王 老 师, 这 是 我 的 朋 友 京
京。
s h ì h ǎ i: w á n g lǎ o sh ī, z h è s h ì w ǒ d e
péng yǒ u jīng jīng
Thầy Vương, đây là bạn em -tên Kinh Kinh
京 京: 王 老 师 好!
jīn g jīn g : w á n g lǎ o sh ī h ǎ o
Kinh Kinh: Chào thầy ạ!
王 老 师: 你 好, 你 好。 欢 迎,欢 迎。 请
坐
wáng lǎ o shī: nǐ hǎ o, nǐ hǎ o, huān
yíng ,huān yíng. qǐ ng zuò
Thầy Vương, xin chào, xin chào, hoan
nghênh , hoan nghênh, mời ngồi
世 海/ 京 京: 谢 谢 王 老 师。
王 老 师: 那 么, 我 们 都 喝 茶 吧
w áng lǎ o shī: nà m e w ǒ m en dōu hē
chá ba !
Thế thì chúng ta đều uống trà nhé! Vocabulary:
茶,chá , chè, trà
咖 啡,kā fēi , cà phê
吸 烟,xī yān , hút thuốc
酒,jiǔ , r ượu
啤 酒,p í jiǔ , b ia
请,q ǐ n g , x in m ời
坐,zuò , ngồi
进,jìn , vào
电 视,diàn shì, tivi
电 脑,d ià n n ǎ o , m á y v i tính
喝,hē , uống
不 客 气,bù kè qì, đừng khách sáo
世 海,s h ì h ǎ i , tê n n g ười
13
京 京,jīng jīng , tên người
欢 迎,huān yíng , hoan nghênh
吸,xī , hút
那 么,nà me, như vậy
Ngữ pháp:
xué shēng sù shè ma
Xin hỏi, đây là ký túc xá học viện
ngoại ngữ phải không?
B: 是。
shì
Đúng vậy
A: 学生宿舍四三五号在哪儿?
xué shēng sù shè sì sān wǔ hào zài
nǎ ér
Số 435 ký túc xá ở đâu nhỉ?
B: 在那儿。你找谁?
zài nà ér. nǐ zhǎo shéi
14
Ở đằng kia, bạn tìm ai?
A: 我找大为。他说他住四三五号。
wǒ zhǎo dà wéi tā shuō tā zhù sì
sānwǔ hào
Tôi tìm Davis. Cậu ấy nói cậu ấy ở
phòng 435
B: 大为 你是
dà wéi nǐ shì
Davis bạn là
A: 我是大为的朋友,叫世海 。大为在吗?
wǒ shì dà wéi de péng yǒu ,jiào shì
那儿 ,nàr , ở kia
这儿, zhèr , ở đây
哪儿 , nǎr đâu, ở đâu
只 ,zhǐ , chỉ
常常 chángcháng , thường thường
今天 jīntiān , hôm nay
现在 (現在) xiànzài, bây giờ
零 líng , số không Ngữ pháp:
1. Đại từ chỉ thị chỉ nơi chốn: "这儿", "那儿":
这儿( ở đây ), 那儿(ở kia) có thể được sử dụng kết hợp đại từ, danh từ riêng hay
với danh từ. Dùng để chỉ sự vật liên quan đến danh từ hoặc lượng từ đó, Ví dụ:
"这" chỉ ở gần, "那" chỉ ở xa.
我这儿,wŏ zhèr, ở chỗ tôi
王老师那儿,Wáng lăoshī nàr, ở chỗ thầy Vương
外语学院那儿,wàiyŭ xuéyuàn nàr, ở Học viện ngoại ngữ
2. Từ chỉ thời gian:
15
Các từ chỉ thời gian như 今天,现在 v.v có chức năng như danh từ và cũng có
thể được sử dụng như hình dung từ để bổ nghĩa cho danh từ khác. Ví dụ:
今天的老师 ,jīntiān de lăoshī, giáo viên hôm nay
现在的学生, xiànzài de xuésheng, học sinh ngày nay
Từ chỉ thời gian cũng có chức năng như trạng từ. Tuy nhiên chúng phải đi trước
động từ và chúng có thể đứng trước hay sau chủ ngữ. Ví dụ:
今天她去外语学院。Jīntiān tā qù wàiyŭ xuéyuàn. Hôm nay cô ấy đến Học viện
ngoại ngữ
ta với mình thế nào nhỉ? Bài học hôm nay là một tình huống như thế. Trước tiên
các bạn hãy lắng nghe đoạn hội thoại sau:
16 对话
A: 你 看, 那 是 不 是 中 国 人?
nǐ kàn, nà shì bú shì zhōng guó rén
Cậu xem, kia đâu phải người Trung Quốc
B: 不 是。 他 是 韩 国 人。
bú shì, tā shì hán guó rén
Không phải, anh ta là người Hàn Quốc
A: 你 认 识 不 认 识 他?
nǐ rèn shí bù rèn shí tā
Cậu quen anh ấy không?
B: 认 识。 我 们 是 邻 居。 他 住 学生 宿 舍3楼15号, 我 住3楼17号。
rèn shi, wǒ men shì lín jū tā zhù xuéshēng sù shè 3lou15 hào wǒ zhù 3 lóu 17
hào
Quen chứ, bọn mình là hàng xóm mà. Anh ấy sống ở phòng số 15, lầu 3, mình
sống ở lầu 3, số 17.
A: 他 叫 什 么 名 字?
tā jiào shén me míng zì
Anh ấy tên là gì?
Tôi rất vui được quen biết bạn
A: Tony, 你 去 哪 儿?
Tony,.nǐ qù nǎ ér
Tony, bạn đi đâu thế?
Tony: 我 去 书 店 买 书。
wǒ qù shū diàn mǎi shū
Tôi tới hiệu sách mua sách
A: 我 们 也 去 书 店 买 纸 和 笔。 我们 一 起 去 吧。 看, 那 是 不 是 校车?
wǒ men yě qù shū diàn mǎi zhǐ hé bǐ wǒmen yī qǐ qù ba. Kàn nà shì bú shì
xiàochē
Chúng tôi cũng tới hiệu sách mua bút và giấy, chúng ta cùng đi nhé, nhìn kìa,
có phải xe buýt của trường không nhỉ?
B: 是。 我 们 坐 校 车 去 吧。
shì. wǒ men zuò xiào chē qù ba
Đúng rồi, chúng ta ngồi xe buýt đi nhé.
A: 你 看, 那 是 不 是 中 国 人?
nǐ kàn, nà shì bú shì zhōng guó rén
Cậu xem, kia đâu phải người Trung Quốc
B: 不 是。 他 是 韩 国 人。
bú shì, tā shì hán guó rén
18
Chuyện gì thế?
B: 我 介 绍 一 下: 这 是Jean, 我 的同 学, 这 是Tony, 我 的 朋 友。
wǒ jiè shào yī xià ,zhè shì Jean, wǒ de tóng xué zhè shì Tony,wǒ de péng yǒu
Mình giới thiệu một chút, đây là Jean, bạn học của mình, đây là Tony, bạn của
mình,
A: 你 好。
nǐ hǎo
Chào bạn
19
Tony: 认 识 你 很 高 兴。
rèn shi nǐ hěn gāo xìng
Tôi rất vui được quen biết bạn
A: Tony, 你 去 哪 儿?
Tony,.nǐ qù nǎ ér
Tony, bạn đi đâu thế?
Tony: 我 去 书 店 买 书。
wǒ qù shū diàn mǎi shū
Tôi tới hiệu sách mua sách
A: 我 们 也 去 书 店 买 纸 和 笔。 我们 一 起 去 吧。 看, 那 是 不 是 校车?
wǒ men yě qù shū diàn mǎi zhǐ hé bǐ wǒmen yī qǐ qù ba. Kàn nà shì bú shì
xiàochē
Chúng tôi cũng tới hiệu sách mua bút và giấy, chúng ta cùng đi nhé, nhìn kìa,
Phim gì thế?
A :饮食男女』,台湾电影,新的。
{yǐn shí nán nǚ } tái wān diàn yǐng
20
xīn de
{yǐn shí nán nǚ } phim mới của Đài
loan
B:噢,听说这是一部很有意思的电影。
你一个人去吗?
òu, tīngshuō zhèshì yī bù hěn yǒu
yìsī de diànyǐng .nǐ yī gè rén qù ma?
ah, nghe nói đây là bộ phim hay đấy,
em đi 1 mình hả?
A:我跟我男朋友一起去。他在图书馆�
��我呢
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu yī qǐ qù. tā
zài tú shū guǎn děng wǒ ne
Em và bạn trai cùng đi ạ ,anh ấy
đang đợi em ở thư viện
B:几点的电影?
jǐ diǎn de diàn yǐng
Phim chiếu lúc mấy giờ vậy?
A: 点半的。古老师,您有表吗?现在��
�点了?
sì diǎnbàn de, gǔ lǎoshī nín yǒu biǎo
ma? xiànzài jǐ diǎn le ?
4h rưỡi, thầy Cổ, thầy có đồng hồ
không? bây giờ mấy giờ rồi ạ?
Đẹp thật, mới hay sao ấy nhỉ?
A: 是 的。 去 看 看, 好 吗 ?
shì de, qù kàn kàn, hǎo ma
Đúng vậy, đi xem đi, được không?
B: 好。 现 在 就 去 吗?
hǎo, xiàn zài jiù qù ma ?
Được, đi bây giờ nhé
A: 现 在 就 去。
xiàn zài jiù qù
Đi bây giờ
B: 等 等。 我 换 一 条 裤 子。
děng děng, wǒ huàn yī tiáo kù zi
Đợi tý, tớ thay cái quần đã
A: 这 条 裤 子 不 是 很 好 吗?
zhè tiáo kù zi bú shì hěn hǎo ma
Cái quần này không phải rất đẹp
sao?
B: 这 条 太 小 了。 不 好 穿。
zhè tiáo tài xiǎo le ,bù hǎo chuān
Cái này nhỏ quá, mặc không đẹp
21 A: 不 好 穿? 那 条 怎 么 样?
bù hǎo chuān nà tiáo zěn me yàng
xǐ huān lǜ kù zi
Cái màu xanh thẫm (da trời) đẹp, tớ
thích quần màu xanh thẫm, không
thích quần màu xanh lá cây
B: 我 也 不 喜 欢 绿 裤 子。
wǒ yě bù xǐ huān lǜ kù zi
Tớ cũng không thích cái màu xanh lá
cây
Từ mới -词 汇
裤 子,kù zi, quần dài
衬 衫,chèn shān , áo sơ mi
上 衣,shàng yī , áo, áo vét
大 衣, dà yī, (đại y- áo bành tô)
裙 子,qún zi . váy
电 脑,diàn nǎo, máy tính
资 料,zī liào , tư liệu, tài liệu
条 件,tiáo jiàn , điều kiện, tình trạng
室 友,shì yǒu , bạn cùng phòng,
Trợ từ kết cấu 的 đứng sau 1 từ nối liền định ngữ và trung tâm ngữ,được
sử dụng để biểu thị sự sở hữu hoặc các đặc tính khác như giới hạn, tính
chất định ngữ có thể là :
1) danh từ; vd:. 这本 书 是 我 哥 哥 的 。
Zhè běn shū shì wǒ gēge de . (quyển sách này là của anh trai tôi)
2) cụm danh từ, vd. 这 台 电 脑 是 东 亚 图 书 馆 的 。
Zhè tái diànnǎo shì dōngyà túshūguǎn de .
Cái máy tính này là của thư viện Đông Á
3) tính từ; vd. 那 儿 有 红 的 车 。 红 的 不 好 。
Nàr yǒu hóng de chē . Hóng de bù hǎo .
Đằng kia có xe màu đỏ, cái màu đỏ không đẹp
4) đại từ; vd. 他 们 的 阅 览 室 很 大 。 我 喜 欢 他 们 的 。
Tamen de yuèlǎnshì hěn dà . Wǒ xǐhuān tāmen de .
Phòng đọc của họ rất lớn, tôi thích phòng đọc của họ
Cấu trúc “" 的” được sử dụng như 1 cụm danh từ trong câu, để tránh lặp
lại danh từ được hiểu ngầm.
5) 这本 书 是 我 哥 哥 的( 书 ) 。
6) 这 台 电 脑 是 东 亚 图 书 馆 的(电 脑 )。
7) 那 儿 有 红 的 车 。 红 的 (车 )不 好。
8) 他 们 的 阅 览 室 很 大 。 我 喜 欢 他 们 的(阅 览 室 )。
khi trung tâm ngữ đã được nhắc đến hoặc hiểu ngầm thì cụm từ không
dùng trung tâm ngữ, còn lại cụm từ kết cấu 的 mang tính danh từ, thay
thế cho người hay sự vật.
vd:
9)大 的 不 一 定 好 。
Dà de bù yídìng hǎo . (vật) mà lớn chưa chắc đã tốt)
2. 从 :
Giới từ 从 thường biểu thị vị trí như 1 bổ ngữ . VD:
10)从 宿 舍 cóng sùshè từ ký túc xá
VD
20) 古 老 师 的 书 法 太 漂 亮 了 。
Gǔ lǎoshī de shūfǎ tài piàoliang le . Thư pháp của thầy Cổ quá đẹp
4.Phó từ 就:
Phó từ 就 thường được đặt trước động từ chính để nhấn mạnh với các hàm
ý khác nhau. VD: đúng như vậy, chính xác, lập tức,chỉ có
21) 那 就 是 图 书 馆 。 Nà jiù shì túshūguǎn . Kia chính là thư viện
22) 她 就 是 东 亚 馆 的 古 老 师 。
Tā jiù shì dōngyàguǎn de Gǔ lǎoshī . Cô ấy chính là cô giáo Cổ của thư
viện Đông Á
*23) 我 们 系 就 有 一 个 阅 览 室 。
Wǒmen xì jiù yǒu yī gè yuèlǎnshì . Khoa chúng tôi chỉ có 1 phòng đọc.
24)我 就 去 语 言 实 验 室 。
Wǒ jiù qù yǔyán shíyànshì . Chúng tôi lập tức tới phòng luyện nghe
Phó từ 就 thường không có hình thức phủ định. chỉ khi nó mang nghĩa
"hoàn toàn không" thì mới mang hình thức này:
For example:
25)她 就 不 是 古 老 师 。 Cô ấy hoàn toàn không phải cô giáo Cổ
26)我 就 不 去 语 言 实 验 室 。 Tôi không hề đi đến phòng luyện nghe
27)我 们 系 就 没 有 阅 览 室 。 Khoa chúng tôi hoàn toàn không có phòng
đọc
Các mẫu câu:
I.The “ 的” structure:
1. 我 的 电 脑 是 新 的 。 你 的 呢 ?
24
2. 这 位 老 师 是 东 亚 系 的 。
3. 我 的 是 美 国 车 。 你 爸 爸 的 也 是 吗 ? 不 是 。 我 爸 爸 的 是 德 国 的 。
1.那 是 谁 ? 那 就 是 东 亚 系 的 丁 老 师 。
2.你 找 什 麽 ? 我 找 我 的 那 条 新 裙 子 。 是 这 条 绿 的 吗 ? 是 , 就 是 这
条 。
3.三 楼 有 厕 所 吗 ? 有 。 在 哪 儿 ? 就 在 这 儿 。
4.你 们 有 几 本 汉 英 词 典 ? 就 这 一 本 。 我 用 一 下 , 好 吗 ? 好 。
5.小 王 , 你 还 在 这 儿 。 不 去 图 书 馆 吗 ? 我 就 去 。
6.谁 说 他 不 是 大 夫 ? 我 说 他 就 不 是 大 夫 。
7.我 们 学 院 就 没 有王 英 英 这 个 人 。 没 有 ? 她 说 她 在 你 们 这 儿 教 汉
语 。
8.你 们 系 有 几 个 学 科 ? 就 三 个 : 韩 文 , 日 文 , 中 文 。
25