32
Lời nói đầu
Hiện nay phong trào du lòch trong
nước đang phát triển, nên nhu cầu học
ngoại ngữ là không thể thiếu với các
bạn đang theo xu hướng du lòch dành
cho người nước ngoài. Chúng tôi biên
soạn “Tiếng Anh du lòch” này nhằm
đóng góp phần nào giúp cho các bạn
nắm bắt nhanh chủ đề tiễn, đón và
hướng dẫn du khách.
Hy vọng với cuốn sách nhỏ này các
bạn sẽ thành công hơn khi làm hướng
dẫn viên du lòch – Mong đón nhận ý
kiến đóng góp của các bạn đọc xa gần
trong việc sửa sai.
Tác giả
TS. THÁI THANH BẢY
VŨ MINH THƯỜNG – HOÀNG YẾN
TIẾNG ANH
DU LỊCH
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
5
Xin chào buổi sáng.
Khách sạn Victoria đây.
Thưa bà cần gì ạ?
Xin chào, tôi muốn thuê
một phòng.
Bà muốn thuê loại
phòng nào ạ?
Tôi muốn đặt một phòng
chuyện với người quản
lý được không ạ?
Xin lỗi, ai đang gọi vậy
ạ?
Ông Hoàng Minh.
(fifti d^l6s p0: nait f6: 6 d^bl
ru:m ikskl$:di7 s6:vis t~@:d2)
And a single room?
(`nd 6 singl ru:m?)
$30 per night for a
single room.
(83:ti d^l6s p6: nait f0: 6
singl ru:m)
All right.
(0:l right)
Good afternoon, sir.
Can I help you?
(g$d @ft6nu:n, s3:, k`n ai
help ju:?)
Could I speak to the
manager, please?
(k$d ai spi:k tu 56
m`nid26, pli:z?)
Excuse me, who’s call-
ing?
(ikskju:s mi, huz k0:li7?)
Mr. Hoàng Minh.
(mist6 Hoang Minh)
Một phòng đôi cho tôi
và chồng tôi.
room?
(ha$ m^tf iz 86 ru:m?)
$50 per night for a
double room exclud-
ing service charge.
98
Ông có đặt phòng trước
với chúng tôi không?
Không, tôi không nghó
(phải đặt phòng trước) vậy.
Xin lỗi ông. Hiện giờ
chúng tôi không có
phòng trống.
Vậy ông có thể đặt cho
tôi một phòng đơn vào
ngày mai không?
Ông có thể đặt cho tôi
một phòng đôi cho ngày
30 tháng 4 không?
Xin lỗi, tôi e khách sạn
đã kín chỗ vào những
ngày đó.
Do you have a reser-
vation with us?
(du: ju: h`v 6 rez6vei~n
wi8 6s?)
No, I don’t think so.
(n6$, ai d6$nt 8i7k s6$)
Sorry, sir. We don’t
have any vacancies at
(w^n m6$m6nt, pli:z)
Good evening, sir.
Can I help you?
(g$d i:vni7, s3:. k`n ai
help ju:?)
Yes, I phoned on Sat-
urday to book a room.
(jes, ai f6$n 0n s`t6dei tu
b$k 6 ru:m)
What name is it?
(w4t neim iz it?)
Mr. Hai.
(mist6 Hai)
Oh, yes. Mr. Hải, a
single room number 5
for three nights.
(oh, jes, mist6 Hai, 6 singl
ru:m n^mb6 faiv f0: 8ri
naits)
Have you any vacan-
cies for tonight?
(h`v ju: eni veik6nsis f0:
t6 nait?)
1110
Xin chờ một chút. Dạ có,
một phòng đôi cho ngày
30 tháng 4.
Đúng vậy.
Tôi có đặt một phòng
đôi cho đêm nay.
Chà, chúng tôi không
thể bảo đảm cho ông có
phòng vào ngày 30
tháng 4, nhưng chúng
tôi có thể đặt cho ông
vào ngày 2 tháng 5. Có
được không ạ?
Thôi cũng được.
Xin chào cô. Chúng tôi
có đặt phòng trước. Cô
đã bố trí xong chưa ạ?
Tôi có một phòng đặt ở
khách sạn của cô. Tôi
tên là C.
(s0:ri, aim 6freid 56 h6$tel
iz f$l 4n d6$z deitiz)
Well, we won’t be
able to guarantee you
a room for April 30,
but we can book you
on May 2. Is that OK?
(wel, wi: w6$nt bi eibl tu:
g`r6nti: ju: 6 ru:m f0:
eipr6l 83:ti, b^t wi: k`n
b$k ju: 4n mei tu:. iz 5`t
6$kei?)
I guess so.
(ai ges s6$)
Good evening, miss. I
think we have a res-
b@: `nd rest6sr6nt?)
The restaurant is at 15
Lê Lợi street. There’s
an à la carte menu at
lunch time and in the
evening.
(56 rest6r6nt iz `t fifti:n Le
Loi stri:t. 5e6s 6n a la k@:t
menju: `t l^nt~ taim `nd
in 56 ivni7)
At lunchtime there’s
also a special three
course tableau d’hôte
menu. The price per
person is $5.
(`t l^nt~taim 5e6s 6ls6$ 6
spe~l 8ri k0:s t@bl6$ d6$t
menju:. 56 prais p6: p3:sn
iz faiv d^l6s)
Cách đây hai hôm tôi có
đặt phòng trước. Tên tôi
là C.
Tôi có thể đến khách
sạn ngay bây giờ không?
Thưa ông được ạ.
Cô có thể cho tôi biết
một ít chi tiết về khách
sạn không?
Được ạ. Khách sạn nằm
ở trung tâm thành phố.
rant. Can I help you?
(jes, vikt0:ri6 rest6r6nt.
k`n ai help ju: ?)
I’d like to reserve a
table for five on Sat-
urday evening.
(aid laik tu: riz3:v 6 teibl f0:
faiv 4n s`t6dei ivni7)
Yes, what name,
please?
(jes, w4t neim, pli:z?)
My name’s D.
(mai neims D)
Well. I’ll give your
reservation to the res-
taurant.
(wel. ail giv j0: rez6vei~n
tu: 56 rest6r6nt)
I’m afraid we haven’t
any tables left for Sat-
urday evening.
(aim 6freid wi: h`v6nt eni
teiblz left f0: s`t6dei ivni7)
Vâng, nhà hàng Victoria
đây ạ. Bà cần gì ạ?
Tôi muốn đặt một bàn
ăn cho năm người vào
tối thứ Bảy.
Vâng ạ, xin vui lòng cho
biết quý danh?
That’s right.
(5`ts rait)
Is there a children’s
menu?
(iz 5e6 6 t~ildr6ns menju?)
Yes, sir. There’s a spe-
cial children’s menu
at $3.
(jes, s3: 5e6s 6 spe~l
t~ildr6ns menju `t 8ri
d^l6s)
Hello, is that 15 Lê
Lợi street?
(h6l6$, iz 5`t fifti:n Le Loi
strit: ?)
1716
Hello, is this reserva-
tion?
(h6l6$, iz 5is rez3:vei~n?)
Yes, this is Royal res-
ervation.
(jes, 5is iz r0i6l rez3:vei~n)
Can you book me a
room with a bath for
April 15?
(k`n ju: bok mi 6 ru:m wi8
6 ba8 f0: eipran fifti:n?)
Yes. Your name,
please?
(jes. j0: neim, pli:z?)
for Sunday lunch?
(k`n ai riz3:v 6 teibl f0:
s^ndei l^ntj?)
I’m very sorry. We
don’t open on Sun-
days.
(aim veri s0ri. wi: d6$nt
6$p6n 4n s^ndeis)
Can I reserve a table
for tomorrow night?
(k`n ai riz3:v 6 teibl f0:
t6m6r6$ nait?)
I’m afraid we haven’t
any tables left this
weekend.
(aim 6freid wi: h`v6nt eni
teiblz left 5is wi:kend)
1918
Xin cô gởi cho tôi biên
nhận nhé?
Tôi muốn thuê một
phòng đơn trong ba đêm.
Cô còn phòng chứ?
Vâng, chúng tôi còn.
Giá bao nhiêu một
phòng như thế?
50 đô la một đêm, bao
gồm cả thuế.
Cô có thể đặt cho tôi một
phòng đôi vào ngày 1
đến?
Có lẽ tôi sẽ đến khoảng
5 giờ chiều.
Hiểu rồi. Tôi sẽ giữ chỗ
cho ông đến 6 giờ.
(w$d ju: b$k 6 singl ru:m
f0: tu: naits f0: mi?)
Certainly. When do
you plan to stay with
us?
(s6:tnli. wen du ju: pl`n tu:
stei wi:8 6s?)
From 15th to 17th of
this month.
(fr0m fifti:n8 tu: sevnti:n8
6v 5is m^n8)
All right. What time
will you be arriving?
(0:lrait. w4t taim wil ju: bi
6raivi7?)
I’ll probably check in
at about 5 p.m.
(ail pr6$b6bli t~ek in `t
6ba$t faiv pi em)
I see. We’ll keep your
reservation until 6
o’clock.
(ai si:, wil ki:p j0: rez3:vei~n
^ntil siks 6kt4k)
2120
your help.
(8`7k)k ju: f0: 0:l j0: help)
Xin lỗi, tôi e là khách
sạn đã kín chỗ vào
những ngày đó.
Cô có thể giới thiệu cho
tôi một khách sạn khác
không?
Để tôi liên hệ khách sạn
khác cho ông, được chứ?
Vâng, nhờ cô.
Chào cô.
Tôi có thể giúp ông việc
gì ạ?
Cô có thể đặt cho tôi một
phòng đơn vào ngày 2
tháng 9 không?
Sorry, I’m afraid the
hotel is full on those
dates.
(s0:ri, aim 6freid 56 h6$tel
iz f$l 4n 56$z deitiz)
Could you recom-
mend another hotel?
(k$d ju: rek6mend 6n^d6
h6$tel?)
Shall I contact an-
other hotel for you? Is
that OK?
(~`l ai k6nt`kt 6n^56
(ha$ l07 w$d ju: stei, s3: ?)
One week.
(w^n wi:k)
Would you please fill
out this registration
form?
(w$d ju: pli:z fi:l @$t 5is
re2istrei~n f0:m?)
I’ve finished.
(aiv fini~)
What’s the room
charge?
(w4ts 56 ru:m t~a:d2?)
Seventy dollars a
night.
(sevnti d^b6s 6 nait)
May I take a look?
(mei ai teik 6 l$k?)
Xin chào, tôi có đăng ký
trước một phòng tối nay.
Tôi tên là A.
Xin chào ông. Chào
mừng ông đến khách
sạn chúng tôi.
Ông muốn thuê loại
phòng nào ạ?
Vui lòng đợi một chút.
Vâng, chúng tôi có một
phòng cho ông đây rồi.
Hello, I have a reser-
Nhưng nó đã được ghi
nhận từ tuần trước kia
mà. Đây là giấy biên
nhận.
Ồ, xin lỗi ông. Việc đăng
ký chỗ của ông dường
như đã bò sót.
Have a pleasant stay!
(h`v 6 pleznt stei)
May I have your name,
sir?
(mei ai h`v j0: neim, s3: ?)
My name is Son.
(mai neim iz Son)
Just a moment, please.
I’m sorry, but we don’t
have your reserva-
tion.
(d2^st 6 m6$m6nt, pli:z.
aim s0:ri, b^t wi: d6$nt h`v
j0: rez6vei~n)
But it was confirmed
last week. Here’s the
confirmation slip.
(b^t it w6z k6nf3:md l@:st
wi:k. hi6s 56 k6nf3:mei~n
slip)
Oh, sorry sir. Your res-
ervation seems to be
omitted.
Here’s your room. I
hope it’s all right.
(hi6s j0: ru:m. ai h6$p its
0:l rait)
Just fine, I’ll take it.
(d2^st fain, ail teik it)
The belloy will take
your luggage to your
room.
(56 belb0:i wi:l teik j0:
l^gid2 tu: j0: rum)
2726
Tôi cần một phòng cách
xa chỗ xe cộ ồn ào.
Tôi cần một phòng ở lầu
trên cùng.
Tôi cần một phòng quay
mặt ra vườn.
Tôi cần một phòng có
cảnh biển.
Vâng, tôi có thể để ông
nhận phòng 15 có cảnh
biển.
Ông có giấy chứng minh
không ạ?
I want a room away
from the noise of traf-
fic.
(ai w4nt 6 ru:m 6wei fr0m
56 n0iz 6v tr`fik)
tầng năm.
Cách đây ba hôm tôi có
đặt phòng trước.
Make another ar-
rangement for me,
please.
(meik 6n^56 6reind2m6nt
f0: mi, pli:z)
Your room is 5, sir.
(j0: ru:m iz faiv, s3:)
I don’t like it. A
higher floor, please.
(ai d6$nt laik it. 6 hai6 fl0:,
pli:z)
Just a moment please,
while I check.
(d2^st 6 m6$m6nt pli:z,
wail ai t~ek)
Oh, here you are. You
have a single room on
the fifth floor.
(6$, hi6 ju: @:, ju: h`v 6
singl ru:m 4n 56 fif8 fl0:)
I made a reservation
three days ago.
(ai meid 6 rez6vei~n 8ri deis
6g6$).
2928
Tôi có thể xem bảng giá
của khách sạn cô không?
(83:ti d^l6s p6 dei)
Is service included?
(iz s3:vis inkludid?)
Are meals included?
(@: mi:ls inkludid?)
Có, đây giấy chứng
minh của tôi.
Xin điền vào phiếu đến
và ký vào giấy đăng ký.
Được. Tôi sẽ nhận
phòng nào đây?
Phòng 20, nhưng tôi e
là chúng tôi yêu cầu
phải đặt cọc trước 50
đô la.
Giá bao nhiêu một ngày
(một tuần, một tháng)?
(h`v ju: got eni aid6n-
tifikei~n?)
Yes, here’s my inden-
tification card.
(jes, hi6s mai aid6ntifikei~n
k@:d)
Please fill in the ar-
rival card and sign
the register.
(pli:z fi:l in 56 0raivl k@:d
`nd sai(n) 56 red2ist6)
All right. Which room
shall I have?
number?
(w4t iz mai ru:m n^mb6?)
Yes, just follow the
porter.
(jes, d2^st f4l6$ 56 p0:t6)
Thank you, miss.
(8`7kju, mis)
I want a single room
with private bath.
(ai w4nt 6 singl ru:m wi:8
praivit b@:8)
Have you a reserva-
tion?
(h`v ju: 6 rez6vei~n?)
I made a reservation
a week ago.
(ai meid 6 rez6vei~n 6 wi:k
ag6$)
Let me see. Your name
please?
(let mi si. j0: neim pli:z?)
Có bao gồm bữa điểm
tâm không?
Không có bữa ăn thì
phòng tính giá bao
nhiêu?
Được. Tôi sẽ nhận
phòng nào đây?
Tôi đã điền xong các
mẫu đơn. Tôi có thể đến
The lift is just around
the corner. You can go
up first, and your lug-
gage will be brought
up straight away.
3332
Làm ơn thay khăn trải
giường giùm.
Xin cho tôi khăn khác
và một bánh xà phòng.
Mấy giờ phục vụ ăn
trưa?
Phòng tắm ở đâu?
Nước không được nóng.
Cô có nhận tiền Việt
Nam không?
Tôi sẽ trả phòng ngày
mai.
(5is ru:m wi:l du. ail teik it)
Please change the
sheets.
(pli:z t~eind2 56 ~i:ts)
Please give me another
towel and some soap.
(pli:z giv mi 6n^56 ta$6l
`nd s^m s6$p)
What time is lunch
served?
(w4t taim iz l^nt~ s3:vd?)
Where is the bath-
Have you anything
better?
(h`v ju: eni8i7 bet6?)
It is too small.
(it iz tu: sm0:l)
I can let you have
room 25 with a view
of the sea (facing the
sea).
[ai k`n let ju: h`v ru:m
twenti-faiv wi8 6 vju 6v 56
si: [feisi7 56 si:])
That’s very kind of
you.
(5`ts veri kaind 6v ju:)
This room will do. I’ll
take it.
3534
Vâng, nếu ông vui lòng.
Ngày đến và ngày đi có
được tính là một ngày
không cô?
Dó nhiên.
Khi nào tôi có thể dọn
đến?
Tôi có phải trả tiền thuê
trước không?
Tôi có thể đến phòng tôi
ngay bây giờ không?
(ai hi6 ju: h`v ru:ms tu
Ông có thể tin chắc như
vậy, thưa ông.
Tôi hiểu. Cám ơn.
Chào cô.
Tôi có thể giúp ông việc
gì ạ?
Tôi nghe nói cô có phòng
cho thuê. Cô có thể cho
tôi xem chúng không?
What time must I va-
cate the room?
(w4t taim m^st ai v6keit 56
ru:m?)
Before 12 p.m.
(bif0: twelv pi: em)
I’d like my bill ready
by 10 tomorrow morn-
ing.
(aid laik mai bil redi bai ten
t6m6r6$ m0:ni7)
You can be sure of
that, sir.
(ju: k`n bi ~$6 6v 5`t, s3:)
I see. Thank you.
(ai si. 8`7kju)
Good morning, miss.
(god m0ni7, mis)
May I help you?
(mei ai help ju: ?)
I hear you have rooms
Bài 4:
QUỐC GIA VÀ QUỐC TỊCH
Vâng, chìa khoá của ông
đây. Nhân viên trực sẽ
đưa ông đến phòng.
Cầu thang ở ngay góc
kia.
Cám ơn cô.
Yes, here’s your key.
The bellboy will take
you to your room.
(jes, hi6z j0: ki:. 56 belb0i
wil teik ju: tu: j0: ru:m)
The stairs are just
around the corner.
(56 ste6z @: d2^st 6ra$nd 56
k0:n6)
Thank you, miss.
(8`7kju, mis)
3938
Rất mong được gặp ông,
ông Quang ạ.
Tôi cũng rất vui được
gặp ông ở đây, ông
David ạ.
Tôi cũng mong được gặp
Ông.
Chúng ta không gặp
nhau một thời gian dài
rồi ông nhỉ.
gặp ông.
Ông có một chuyến bay
thú vò chứ?
Vâng, cám ơn, chuyến
bay khá thú vò.
Thật tốt đẹp khi được
nghe ông nói như thế.
Ông từ Đại Hàn tới phải
không?
Không, không phải đâu.
Vậy ông từ đâu tới?
Tôi từ Canada tới.
Xin chào mừng ông đến
Việt Nam, ông David.
Nice to meet you, too.
(nai tu mi:t ju:, tu:)
Did you have a good
flight?
(did ju: h`v 6 g$d flait?)
Yes, it was enjoyable,
thanks.
(jes, it waz ind20i6bl,
8`7ks)
That’s good to hear.
(8`ts g$d tu hi6)
Are you from Korea?
(@:r ju: fr0m k6ri6?)
No, I’m not.
(n6$, aim n0t)
Where are you from?
(iz 5is j0: f3:st trip tu:
k6ri6?)
No, it isn’t.
(n6$, it iznt)
What brought you to
Korea this time?
(w4t br0:t ju: tu k6ri6 5is
taim?)
When was the last time
you visited Seoul?
(wen w6z 56 l@:st, taim ju:
vizitid seoul?)
Shall I take you to
the hotel now?
(~`l ai teik ju: tu: 56 h6$tel
na$?)
Would you rather go
to the hotel first or
directly to the office?
Cám ơn, ông cũng chẳng
thay đổi gì mấy.
Chuyến bay của ông thế
nào?
Cũng được. Nhưng tôi
hơi mệt.
Thế ông đã đặt phòng
trước ở khách sạn chưa?
Chưa, cuộc đi này khá
đột xuất.
Vậy sao, để tôi thu xếp
Nhật Bản tới.
Cô ấy là một doanh
nhân phải không?
Không phải, cô ấy là
một giáo sư.
Quang, tôi muốn anh
làm quen với bạn tôi,
Mary.
Chào cô Mary. Rất vui
được gặp cô.
Mary, đây là ông
Nguyễn Minh Quang,
đại diện của Công ty
Kinh doanh Quốc tế.
No, she isn’t. She’s
from Japan.
(n6$, ~i: iznt. ~i:s fr0m
d26p`n)
Is she a business-
woman?
(iz ~i: 6 biznisw$m6n?)
No, she isn’t. She is a
teacher.
(n6$, ~i iz6nt. ~i: iz 6 ti:t~6)
Quang. I’d like you to
know my friend,
Mary.
(Quang, aid laik ju: tu: n6$
mai frend, Meri)
How do you do, miss
Hello, Lyly! How’s ev-
erything?
(h6l6$, lili! ha$s evri8i7?)
Not so well. I’ve come
down with the flu.
(n0t s6$ wel. aiv k^m da$n
wi:8 56 flu:)
Who’s she?
(hu:s ~i: ?)
That’s Mary.
(8`ts Meri)
Is she from Sydney?
(iz ~i: fr0m sidni?)
4544
Đây là khách sạn của cô.
Hãy để tôi giúp cô làm
các thủ tục ở bàn đăng
ký.
Anh thật là tử tế.
Tôi nghó là cô muốn sắp
xếp lại hành lý và tắm
rửa.
Vâng, tôi chỉ cần giây
lát để tắm và thay đồ
thôi.
Cứ từ từ. Tôi sẽ trở lại
khoảng 5 giờ.
(pli:z get in 56 b`k. wil g6$
tu: 56 h6$tel)
Here’s your hotel. Let
Xe tôi đang đợi bên
ngoài. Chúng ta đi chứ?
Xin mời vào băng sau.
Chúng ta sẽ đến khách
sạn.
(Meri, 5is iz Nguyen Minh
Quang, 0 reprizent6tiv
6v 56 int6n`~n6l bizinis
k^mp6ni)
I’m honored to meet
you.
(aim 4n6d tu: mi:t ju:)
A privilege to meet
you, too.
(6 priv6lid2 tu: mi:t ju:, tu:)
What brought you to
Viet Nam this time?
(w4t br0:t ju: tu: Viet Nam
5is taim?)
This is my first trip
overseas.
(5is iz mai f3:st trip 6$v6si:)
My car is waiting out-
side. Shall we move?
(mai k@: iz weiti7 a$said.
~`l wi: mu: ?)
Please get in the back.
We’ll go to the hotel.
4746
Tôi vừa đến sân bay
in the arrival lounge.
(ai si: ail bi weiti7 f0: ju: in
56 k0:fi ~4p in 56 6raiv6l
la$nd2)
Được. Đến lúc đó thì tôi
đã sẵn sàng rồi.
Khi nào anh sẽ đến New
York?
Tôi sẽ đến vào ngày 20
tháng 4, trên chuyến bay
PAN AM số 602.
Tôi đây. Còn ông là ai
vậy?
Tôi là Huy Hoàng, giám
đốc phòng tiếp thò.
Ồ, anh đó hả? Cho phép
tôi hỏi, bây giờ anh đang
ở đâu?
(teik j0: taim. ail bi b`k
6ra$nd faiv)
OK. I’ll be ready by
that time.
(6$kei, ail bi redi bai 5`t
taim)
When are you coming
to New York?
(wen @: ju: k^mi7 tu: nju@
j0:k?)
I’m arriving on April
20, Pan Am Flight 602.
(mist6(r) Lam iz 4n 56
lain)
Did you find your
room comfortable?
(did ju: faind j0: ru:m
k^mf6t6bl?)
Yes, quite comfort-
able.
(jes, kwait k^mf6t6bl)
How long will you
stay in Singapore?
(ha$ l07 wil ju: stei in
si76p0: ?)
My schedule is rather
tight. I have to leave
for Taiwan on Friday.
(mai ~edju: iz ra:56 tait. ai
h`v tu: li:v f0: taiw@n 4n
fraidei)
We’ll have to hurry.
(wil h`v tu h^ri)
We’re crossing to Man-
hattan right now.
(wi6 kr4si7 t$ m`nheit6n
rait na$)
Xin chào, phải Singapore
534 - 5266 đó không ạ?
Vâng, đúng rồi.
Đây là Đài Loan. Chúng
tôi có một cuộc điện
You have a call from
Mr. Lam.
(ju: h`v 6 k0:l fr0m mist6
Lam)
5150
Mary, cô có biết ông Park
và ông Đàm không?
Họ là người Hàn Quốc
à?
Không, tôi không nghó
vậy.
Họ là người Nhật.
Người Pháp; Nước Pháp.
Người Mỹ; Nước Mỹ.
Người Trung Quốc; Nước
Trung Quốc.
Người Nga; Nước Nga.
Người Mễ Tây Cơ; Nước
Mễ Tây Cơ.
Người Tây Ban Nha;
Nước Tây Ban Nha
Mary, do you know
Mr. Park and Mr. Dam?
(Meri, du ju: n6$ mist6 P@:k
`nd mist6(r) Dam?)
Are they Korean?
(@: 5ei k0ri6n?)
No, I don’t think so.
(n6$, ai d6$nt 8i7 s6$)
They are Japanese.
seeing building in
New York. It has one
hundred and thirty
five floors.
(its 56 t0:l6st saisi:i7 bildi7
in nju j0:k. it h`z w^n
h^ndr6d `nd 83:ti faiv fl0:z)
We are passing Wall
street right now.
(wi: @: p@:si7 w0:l strit rait
na$)
How often do you
travel on business?
(ha$ 4fn du ju: tr`vl 4n
bizinis?)
I’m going to stay in
New York for five
days this time.
(aim g6$i7 tu: stei in nju
j0:k f0: faiv deis 5is taim)