Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1. Hình thức sở hữu vốn
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 96.000.000.000 VND.
Vốn góp của Công ty tại ngày 30/9/2009 là 96.000.000.000 VND
Trụ sở chính của Công ty tại địa chỉ số Khu vực Thới Thạnh, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, TP Cần T
h
2. Ngành nghề kinh doanh:
II Chế độ và chính sách kế toán áp dụng tại Công ty
2. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
2.1. Chế độ kế toán áp dụng:
2.2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
2.3. Hình thức kế toán áp dụng
3. Các chính sách kế toán áp dụng
3.1. Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền
Công ty Cổ phầnBasalà doanh nghiệp được chuyển đổitừ Công Ty TNHH SảnXuấ
tThương MạiBaSa
theo giấychứng nhận đăng ký kinh doanh số 5703000292 đăng ký lần đầu ngày 16/4/2007, đăng ký thay đổi
lầnthứ nhất 27/12/2007, đăng ký thay đổilầnthứ hai theo giấychứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký
thuế số 1800465461 ngày 12/5/2009 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Cần Thơ cấp.
Hoạt động chính của Công ty là: Chế biến và kinh doanh thựcphẩm nông sản, thủyhảisản; Đạilýkýgửi
hàng hóa; S
ản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi thủy hải sản.
1. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Công ty áp dụng ChếđộKế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ Tài chính.
theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế
toán.
Công ty đãápdụng các Chuẩnmựckế toán Việt Nam và các vănbảnhướng dẫn Chuẩnmực do Nhà nước đã
ban hành. Các báo cáo tài chính đượclập và trình bày theo đúng mọi quy định củatừng chu
ẩnmực, thông tư
hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng.
7
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
3.2.Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
3.3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.4. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
- Nhà cửa, vật kiến trúc 25 năm
- Máy móc, thiết bị 03 - 12 năm
-Phương tiện vận tải 09 - 10 năm
- Thiết bị văn phòng 08 - 10 năm
- Tài sản vô hình và các tài sản khác 05 - 25 năm
3.5. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính
3.3.2. Lậpdự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng n
ợ phải thu khó đòi thể hiệnphần giá trị dự kiếnbị tổn
thấtcủa các khoảnnợ phải thu có khả năng không được khách hàng thanh toán đốivới các khoảnphải thu tại
thời điểm lập Báo cáo tài chính.
Tài sảnc
ố
định hữu hình, tài sảnc
ố
định vô hình đ
ư
á
g
ố
c. Trường hợpgi
á
trị thu
ầ
ncóth
ể
thựchiện đ
ư
ợcth
ấ
phơngi
á
g
ố
c thì
phải tính theo giá trị thuầncóthể thựchiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế
biến và các chi phí liên quan trựctiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ởđịa điểmvàtrạng thái hiện
t
ạ
i.
Các khoản đầutư ngắnhạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổidễ dàng thành tiền và không có nhiều
rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
8
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ
cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
Các chi phí trả trướcchỉ liên quan đến chi phí sảnxuất kinh doanh năm tài chính hiệntại được ghi nhậnlà
chi phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng đượchạch toán vào chi phí trả trước dài h
ạn để
phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
9
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
3.9. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác
Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn.
3.10. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
3.11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
-
Cổ phiếuquĩ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếuquỹđược ghi nhận theo giá trị
thực tế và trình bày trên Bả
ng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu.
Cổ tứcphảitrả cho các cổđông được ghi nhận là khoảnphảitrả trong Bảng Cân đốikế toán của Công ty sau
khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
Thặng dư vốncổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớnhơn/ hoặcnhỏ hơngiữa giá thựctế phát hành
và mệnh giá c
ổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Chênh lệch tỷ giá hối đoái phản ánh trên bảng cân đốikế toán là chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh hoặc
-
-
-
-
Doanh thu cung cấp dịch vụ
-
-
-
-
Doanh thu hoạt động tài chính
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
3.12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Công ty không còn nắmgiữ quyềnquản lý hàng hóa như ngườisở hữu hàng hóa hoặc quyềnkiểm soát
hàng hóa;
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyềnnhậncổ tứchoặc được quyềnnhậnlợi
nhuận từ việc góp vốn.
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Doanh thu cung cấpdịch vụđược ghi nhận khi kếtquả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy.
Trường hợpviệc cung cấ
pdịch vụ liên quan đến nhiềukỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kếtquả
phần công việc đã hoàn thành vào ngày lậpBảng Cân đốikế toán củakỳđó. Kếtquả của giao dịch cung cấp
dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
Ph
ầ
n công việc cung c
ấ
p
TNDN trong năm hiện hành.
11
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạmthời đượckhấutrừ,
số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.
12
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
III.
jkk
jk
Đơn vị tính: VND
1. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
Tiền mặt 70,571,450 333,378,555
Tiền gửi ngân hàng 4,963,923,092 11,644,636,585
Tiền gửi VND 77,293,619 80,137,622
Tiền gửi ngoại tệ (USD) 4,876,384,987 11,555,086,408
Tiền gửi ngoại tệ (EUR) 8,213,578 7,776,056
Tiền gửi ngoại tệ (AUD) 2,030,908 1,636,500
Tiền đang chuyển-
Tổng cộng 5,034,494,542 11,978,015,140
13
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
2.2. Trả trước cho người bán
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
5,145,185,720 5,809,223,376
Chi tiết số dư khoản mục trả trước cho người bán tại ngày30/9/2009
Trong đó:
+ Phan Thanh Tùng 100,000,000
+ Cty CP Môi Trường Xanh 66,000,000
+ Nguyễn Văn Hoàng 50,000,000
+ Công Ty TNHH Cơ Điện Thới Hưng 1,027,514,000
+ DNTN Cơ Điện Đại Quang 400,000,000
+ DNTN Phi Hải 710,000,000
+ Huỳnh Văn Bé Tư 50,000,000
+ Nguyễn Sang Ba 1,053,891,720
+ Nguyễn Minh Thành 576,000,000
+ Nguyễn Minh Hải
99,500,000
+ Nguyễn Văn Liệp 51,500,000
+ Võ Văn Đực 220,000,000
+ Phạm Văn Tánh 100,000,000
+ Võ Văn Non 100,000,000
+ Võ Thị Ngọc Điệp 100,000,000
+ Hứa Hoàng Trình 15,000,000
162,684,013
+ Phải thu thù lao Hội đồng Quản trị
-
+ Phải thu khác
18,000 66,717,251
Tổng cộng 162,702,013 66,717,251
3. HÀNG TỒN KHO
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
Giá gốc của hàng tồn kho
- Hàng mua đang đi đường - -
- Nguyên liệu, vật liệu 5,727,152,458 4,614,475,133
- Công cụ, dụng cụ 2,163,794,706 2,394,845,220
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 19,431,795 19,431,795
- Thành phẩm 36,539,930,241 38,639,204,014
- Hàng hoá
- Hàng gửi đi bán -
- Hàng hóa kho bảo thuế - -
- Hàng hóa b
ất động sản- -
Tổng cộng 44,450,309,200 45,667,956,162
4. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU NHÀ NƯỚC
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
- Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước:
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa 49,441,545 40,739,066
Chi tiết số dư khoản mục ký quỹ, ký cược ngắn hạn tại ngày 30/9/2009 là:
Trong đó:
_Ngân hàng Á Châu - Cần Thơ (600.000USD)
10,706,122,200 643,428,300
_Chi Nhánh Ngân Hàng Phát Triển KV Cần Thơ- Hậu Giang 2,587,500,000 6,345,343
Tổng cộng 13,293,622,200 649,773,643
16
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
6. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Nhà cửa
vật kiến trúc
Máy móc
thiết bị
Phương tiện
vận tải
Thiết bị
văn phòng
TSCĐ
khác
Tổng cộng
I. Nguyên giá TSCĐ hữu hình
1. Số dư đầu năm 13,233,600,000 34,469,513,357 3,204,025,394 1,601,368,086 454,536,615 52,963,043,452
2. Số tăng trong kỳ - 4,331,811,557 - - - 4,331,811,557
Bao gồm:
- Mua trong k
ỳ - - - - -
Quí 3 năm 2009
7. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Chỉ tiêu Quyền
sử dụng đất
Bản quyền,
bằng sáng chế
Nhãn hiệu
hàng hóa
Phần mềm
máy tính
TSCĐ
khác
Tổng cộng
I. Nguyên giá TSCĐ vô hình
1. Số dư đầu năm 35,695,200,000 35,695,200,000
2. Số tăng trong kỳ - - - - - -
Bao gồm:
- Mua trong quí -
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp -
- Tăng khác -
3. Số giảm trong kỳ - - - - - -
Bao gồm:
- Thanh lý, nhượng bán -
4. Số dư cuối kỳ 35,695,200,000 - - - - 35,695,200,000
II. Giá trị hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu năm 792,203,699 792,203,699
2. Khấu hao trong kỳ 339,515,871 - - - - 339,515,871
Bao gồm:
- Khấu hao tăng trong kỳ 339,515,871 339,515,871
- Tăng khác -
+ 1 Hệ thống lạnh trung tâm số 2 11,254,429,836 9,571,416,372
+ 2 Máy nghiền mịn và 2 máy ép viên nổi: 4tấn/h. 1,566,000,693 1,451,229,844
+ 3 Tháp giải nhi
ệt 296,149,279
+ 2 Dây chuyền sản xuất thức ăn cá 155,256,878 14,000,000
+ 1 Hệ thống thiết bị tẩm bột cá 3,166,266,451 3,018,559,451
+ 1 Máy tạo khí ozone 1,054,508,280 967,873,556
+ 9 Bồn nhựa tăng trọng cá 73,344,386 73,344,386
+ 1 Máy xay bánh mì 3,939,637 3,939,637
+ Máy rửa cá fillet 18,124,080
+ 1 Màn hình vận hành 108,548,201
+ 10 Túi xử lý nước thải 183,959,125
+ Nhà máy Panga - BaSa 12,604,609,865 11,583,117,956
+ Công trình hệ thống xử lý nước thải 1,511,812,650 1,234,860,415
+ Nhà máy CB thức ăn thủy sả
n 4,656,717,949 4,313,246,606
+ Nhà ở tập thể 12,090,650 12,090,650
+ Phân xưỡng chế biến sản phẩm giá trị gia tăng 1,294,053,766 1,195,516,202
+ SX thử thức ăn cá - 141,256,878
- Mua sắm tài sản cố định - -
- Sửa chữa lớn tài sản cố định - -
Tổng cộng 45,761,631,732 45,728,031,347
9. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
- Chi phí bảo hiểm 45,063,728 2,380,002
- Chi phí sửa chữa 534,402,842 214,210,686
25,945,000,000 31,998,000,000
+ Ngân Hàng Phát triển CN Cthơ-Hậu giang
17,250,000,000
- Nợ dài hạn đến hạn trả
- -
Tổng cộng 102,025,543,322 81,188,000,000
11. Phải trả người bán
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
5,878,676,497 21,482,068,530
Chi tiết số dư khoản mục ph
ải trả người bán tại ngày 30/9/2009
Trong đó:
+ Pham Văn Khôi 1,661,745,500
+ Trần Văn Đời 475,771,200
+ Cty TNHH CN In Bao Bì Hoàng Lộc 879,854,800
+ Cty CP CBTP Cần thơ 14,300,000
+ Cty TNHH 1 Thành Viên DVVT Tuấn Cường 125,500,000
+ Cty TNHH Huỳnh Trân 308,196,603
+ Cty CP Cơ Khí Điện Máy CT 832,585,197
+ CN Cty Giám Định TNHH ITS VN Tại CT 21,560,000
+ TTCL ATVS &TYTS Vùng 6 7,420,000
+ Cty Bảo Hiểm Hậu Giang 9,220,750
+ Cty Bao Bì XK & TM Vạn Thành 16,208,640
+ Nguyễn Thị Thuý Nga 286,126,389
+ Tổng Cty CN In Bao Bì Liksin 109,197,550
+ Cty CP Mai Thành 410,087,988
+ Cty TNHH CN Tề Trang 176,000,000
- Thuế TTĐB
- Thuế
xuất, nhập khẩu
- Thuế TNDN
- Thuế TNCN
- Thuế tài nguyên 74,880
- Thuế nhà đất
- Tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
13.2. Các khoản phải nộp khác - -
- Các khoản phí, lệ phí - -
- Các khoản phải nộp khác - -
Tổng cộng 179,051,903 -
14. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
21
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- Tài sản thừa chờ xử lý - -
- BHXH, BHYT 49,539,000 33,180,500
- KPCĐ 23,726,084 12,312,200
- Doanh thu chưa thực hiện
- Phải trả về cổ phần hoá
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
- Nợ dài hạn khác(nhận ký quỹ, ký cược dài hạn)
500,000,000
Tổng cộng
9,653,135,928 12,518,310,844
16. ĐẦU TƯ DÀI HẠN KHÁC
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
_ Đầ
u tư cổ phiếu
- -
_ Đầu tư trái phiếu
- -
_ Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu
- -
22
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2009
Đơn vị tính: VND
_ Cho vay dài hạn
- -
_Đàu tư dài hạn khác
- -
23
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
. Quỹ Dự phòng tài chính - - - - - 23,358,881
. Quỹ Khen thưởng phúc lợi - - - - -
. Quỹ khác
. Nguồn vốn đầu tư XDCB - - - - - -
- Chi phí phát hành cổ phiếu - - - - - -
- Chia cổ tức - - - - - -
- Giảm khác -
- - - - 138,000,000 138,000,000
- Số dư cuối kỳ 96,000,000,000 - - 311,916,601 154,251,868 - (5,173,753,460)
17.2. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
30/9/2009
VND
%
01/1/1009
VND
%
Vốn đầu tư của Nhà nước- - -
Vốn góp của các đối tượng khác (cổ đông, thành viên ) 96,000,000,000 100.00%
96,000,000,000 100%
Trong đó:
- Do cổ đông nước ngoài nắm giữ - -
- Do thể nhân trong nước nắm giữ 96,000,000,000 100.00%
96,000,000,000 100%
Thặng dư vốn cổ phần- - - -
Cổ phiếu ngân quỹ(*) - -
96,000,000,000 100%
96,000,000,000 100%Tổng cộng
23
Công ty Cổ Phần Basa Báo cáo tài chính
Khu vực Thới Thạnh, P. Thới Thuận, quận Thốt Nốt, Tp Cần Thơ Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2009
Quí 3 năm 2009
Đơn vị tính: VND
- Số lượng Cổ phiếu được mua lại- -
+ Cổ phiếu thường - -
+ Cổ phiếu ưu đãi - -
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 9,600,000 9,600,000
+ Cổ phiếu thường 9,600,000 9,600,000
+ Cổ phiếu ưu đãi - -
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành:10.000 VND/CP
17.5. Các quỹ của doanh nghiệp
30/9/2009
VND
01/1/1009
VND
- Quỹ đầu t
ư phát triển 311,916,601 311,916,601
- Quỹ dự phòng tài chính 154,251,868 130,892,987
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu- -
- Quỹ khen thưởng phúc lợi- -
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản- -
Mục đích của trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp:
17.5.1. Quỹ dự phòng tài chính được dùng để:
b) Bù đắp khoản lỗ của công ty theo quyết định của Hội đồ
ng quản trị hoặc đại diện chủ sở hữu.
17.5.2. Quỹ đầu tư phát triển được dùng để
a) Bổ sung vốn điều lệ cho công ty.
17.5.3. Quỹ khen thưởng được dùng để:
b) Thưởng đột xuất cho những cá nhân, tập thể trong Công ty .
17.5.4. Quỹ phúc lợi được dùng để:
a) Đầu tư xây dựng hoặc sửa chữa các công trình phúc lợi của Công ty.
Quí 3 năm 2009
Đơn vị tính: VND
18. DOANH THU
Chỉ tiêu
Quí 3.2009
VND
Quí 3.2008
VND
18.1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Tổng doanh thu 21,171,967,233 75,466,354,834
+ Doanh thu bán hàng 21,156,512,633 74,699,265,926
+ Doanh thu cung cấp dịch vụ 15,454,600 767,088,908
- Các khoản giảm trừ doanh thu - 870,207,500
+ Chiết khấu thương mại-
+ Giảm giá hàng bán 870,207,500
+ Hàng bán bị trả lại
+ Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp) -
+ Thuế TTĐB-
+ Thuế xuất khẩu-
- Doanh thu thuần 21,171,967,233 74,596,147,334
Trong đó:
+ Doanh thu thuần trao đổi hàng hoá 21,156,512,633 73,829,058,426
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ 15,454,600 767,088,908
18.2. Doanh thu hoạt động tài chính 196,050,231 389,146,305
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay 177,668,984 17,976,953
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 18,381,247 371,029,552
- Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
- Doanh thu hoạt động tài chính khác 139,800
19. GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Quí 3.2009
Quí 3.2009
VND
Quí 3.2008
VND
-
-
Tổng cộng - -
Ghi chú:
- Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành
- Điềuchỉnh chi phí thuế TNDN của các nămtrước vào chi phí
thuế TNDN hiện hành năm nay
1/ Nhà Máy Chế Biến Thủy Hải Sản Xuất Khẩu 1:
Theo Giấy chứng nhận đầu tư số 57121000027 ngày 13/10/2008 và Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh ngày
19/03/2009 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp: miễn thuế TNDN 01 năm và giảm 50% số
thuế phải nộp cho 04
năm tiếp theo,cho phần thu nhập tăng thêm do dự án nầy mang lại .
Năm 2007, Công ty áp dụng Nghị định 164/2003/NĐ-CP ngày 22/12/2003 của Chính Phủ:
- Công ty có dự án SXKD hàng hóa có mức xuất khẩu đạt giá trị trên 50% tổng giá trị hàng hóa SXKD của
dự án trong năm tài chính (phần III danh mục A).
- Tại điểm 2, điều 50 Nghị định 164/2003/NĐ-CP quy định:các CSKD trong nước đã được cấp giấy chứng
nhận
ưu đãi thì tiếp tục hưởng các ưu đãi về thuế ghi trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu
tư. Trường hợp các ưu đãi về thuế TNDN ghi trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư thấp
hơn mức ưu đãi về thuế TNDN theo quy định của Nghị định này cho thời gian còn lại.
3/ Nhà Máy Chế Bi
ến Thức Ăn Thủy Hải Sản:
2/ Nhà Máy Chế Biến Thủy Hải Sản Xuất Khẩu 2:
- Tại điểm 1a và 2c, điều số 35; điểm 2, điều 36 Nghị định 164/2003/NĐ-CP quy định: thuế suất thuế TNDN
là 20% áp dụng trong 10 năm kể từ khi dự án mới thành lập, từ dự án đầu tư bắt đầu hoạt động kinh doanh;
miễn thuế là 2 năm (bắ
VÕ TẤN MINH
30