Giáo trình hình thành hệ thống điều chỉnh cơ lý của vật liệu xây dựng trong đổ móng công trình p3 - Pdf 21

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 21
§2. ÂẠ MACMA
I. ÂÀÛC ÂIÃØM HÇNH THNH:
- Âạ macma âỉåüc tảo thnh tỉì khäúi silicạt nọng chy trong lng v Trại âáút xám
ỵ låïp v ny phun lãn trãn bãư màût ca v Trại âáút räưi ngüi
.

ì cọ quạ trçnh kãút tinh
ûc täút, êt hụt nỉåïc.
hanh dỉåïi nhiãût âäü v
åïi kêch thỉåïc tinh thãø bẹ,
iãưu läø räùng, kh nàng chëu
Ï:
3
ü
chëu ne
Thảch
o
ïc mà ïc nhau v plagiocla - khi cạc màût cạt khai xiãn gọc våïi nhau
ín
2 3 2 2 3 2
ï mu tràõng, tràõng xạm, vng häưng âãún â, khäúi
lỉåüng
3
ïng 6÷6,5 , cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản 1200 ÷
00da
äø biãún nháút l 2 loải biotit
ca ráút tháúp, nọi chung tỉì 2
nháûp vo v qu âáút hay phạ vå
lảnh lải tảo thnh

b. Nhọm fenpat:
- Gäưm nhỉỵng alumo silicat natri, kali v canxi âỉåüc tảo tha
Tinh thãø
Thảch anh
anh

ình khi macma kãút tinh.
Càn cỉï vo tênh cháút cạt khai, ngỉåìi ta chia fenpat ra lm 2 dảng: octola -
khi ca ût cạt khai thàóng go
g 86
o
30’).
(khoa
- Cọ 3 loải : fenspat kali, fenspat natri, fenspat canxi
K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
Na
2
O.Al O .6SiO CaO.Al O .6SiO
Âàûc tênh cå bn ca fenspat l co-
riãng 2,55 ÷ 2,76g/cm
, âäü cỉ
N/cm
2

hiãưu nháút nãn quút âënh mu ca granit tỉì xạm sạng tåïi häưng.
sỉí dủng ch úu âãø äúp trang trê màût ngoi nh cỉía v cạc cäng
äng trçnh cäng cäüng, lm nãưn mọng cáưu, cäúng, âáûp. ÅÍ nỉåïc ta, granit cọ
g cọ thảch anh nãn t lãû
SiO
2
nh hån nhiãưu so våïi granit. Thnh pháưn
hoạng
400 ÷ 2800 kg/m
3
, cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản 1500 ÷ 2000 daN/cm
2
. ỈÏng dủng ca
granit.
ènh thong cn cọ thảch anh. Âiorit thỉåìng cọ mu
xạm, x
chäúng va chảm täút, chäúng phong hoạ cao v dãù âạnh bọng
nãn âỉ ìng v táúm äúp. ÅÍ Viãût Nam, âiorit gàûp nhiãưu åí Âiãûn Biãn
h.
phåït lủc, phåït náu; âäü cỉïng 5
tảo thnh.
- Amfibon: Thnh pháưn phỉïc tảp hån piroxen, phäø biãún
nháút l hocblen v actinolit. Hocblen cọ tinh thãø làng trủ, mu
lủc hay náu, âäü cỉïng 5÷ 6, khäúi lỉåüng riãng 3,1 ÷ 3,3g/cm
3
, do
macma ngüi lảnh tảo thnh. Actinolit cọ tênh cháút l hc tỉång
hocblen, do ogit biãún âäøi tênh cháút m sinh ra, tinh thãø
hçnh såüi mu lủc, âäü cỉïng 5,5 ÷ 6, khäúi lỉåüng riãng 2,9 ÷ 3g/cm
3

têch 2
sienit giäúng nhỉ
* Âiorit
-Âiorit l loải âạ trung tênh, thnh pháưn ch úu gäưm plagiocla trung tênh (chiãúm
khong 3/4), hocblen, ogit v biotit, th
ạm lủc, khäúi lỉåüng thãø têch 2800 ÷ 3300 kg/m
3
, cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản 1500 ÷
2800 daN/cm
2
.
-Âiorit dai, cọ kh nàng
åüc sỉí dủng âãø lm màût âỉå
P

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 23

50%) v cạc
khoạng
3
, cỉåìng âäü
chëu n
ạ táúm âãø
lm mà úp bãư màût.
ûi : pocfia thảch anh - tỉång tỉû
hảch anh - tỉång tỉû sienit; v pocfiarit - tỉång tỉû âiorit.
ì Bçnh).
ng tỉû sienit, cáúu tảo räùng, khäúi lỉåüng thãø têch

khäng âãưu v bë “xám nhiãùm” (sỉû cọ màût ca cạc hảt låïn fenspat) nãn kh nàng chäúng
phong hoạ kẹm hån. Âạ pocfia dng sn xút ra âạ dàm v cạc cáúu kiãûn khạc.
- ÅÍ Viãût Nam, âạ pocfia cọ åí T Khoa, Lai Cháu v Kim Bäi (Hoa
* Âạ âiaba
- Âạ âiaba l loải âạ bazå tỉång tỉû gabro, cọ kêch thỉåï
c hảt khạc nhau, mu lủc,
cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản âãún 4500 daN/cm
2
, kh nàng chäúng va chảm täút v êt bë mi
mn. Âạ âiaba dng âãø sn xút váût liãûu âạ lm âỉåìng.
* Âạ trachit
- Âạ trachit l loải âạ trung tênh tỉå
00 kg/m
3
, cỉå
ïng. Trachit dãù bë mi mn v kh nàng chäúng phong hoạ kẹm. Âạ trachit thỉåìng
dng xáy tỉåìng v sn xút âạ dàm âãø chãú tảo bãtäng nhẻ.
* Âạ anâãzit
- Âạ anâãzit l loải âạ trung tênh, thnh pháưn gäưm
váût mu sáùm nhỉ ogit, khäúi lỉåüng thãø têch 2200 ÷ 2700 kg/m
3
, cỉåìng âäü chëu nẹn
giåïi hản 600 ÷ 2400 daN/cm
2
, cọ mu xạm âãún xạm sáùm. Anâãzit tỉång tỉû nhỉ âiorit
nhỉng cọ cáúu tảo âàûc v cọ tênh axit hån, thỉåìng dng lm váût liãûu chäúng axit v sn xút
ra táúm äúp ho
* Âạ bazan
- Âạ bazan l loa
häúi lỉåüng thãø têch gáưn bàòng khäúi lỉåüng riãng v vo khong 2900

O), mu
tràõng, àûc khäng mu, trung bçnh chỉïa khong 6 ÷ 34% nỉåïc. Opan cọ thãø kãút
håüp vå ảt tênh. Khäúi lỉåüng
)
2
åí nhiãût âäü bçnh

vä âënh hçnh dảng såüi. Khäúi lỉåüng thãø têch 2600 kg/m
3
, âäü cỉ
cọ nhiãưu åí Táy Ngun
Ph Qu, Âiãûn Biãn.
* Cạc sn pháøm nụi lỉía åí dảng råìi rảc hồûc åí dảng keo kãút hoạ.
- Loảüi råìi rảc nhỉ tro nụi lỉía, cạt nụi lỉía, si âạ bt.
- Loải keo kãút hoạ nhỉ tup nụi lỉía, tup dung nham, tårat.
Loải ny cọ âäü räùng låïn r = 80% , khäúi lỉåüng thãø têch bẹ bàòng 0,5 kg/l , cọ hãû säú
truưn nhiãût tỉì 0,12 ÷ 0,2 , cỉåìng âä
2
Cạc loải ny dng lm cäút liãûu cho bãtäng nhẻ hay dng lm phủ gia hoảt tênh chëu
nỉåïc.

§3. ÂẠ TRÁƯM TÊCH
I. ÂÀÛC ÂIÃØM HÇNH THNH:
- Âạ tráưm têch l nhỉỵng loải âạ, do cạc khoạng cháút làõng âng hay kãút ta
nỉåïc, têch lu thnh tỉìng khäúi sinh ra. Dỉåïi tạc âäüng ca nhiãût âä
m
thnh tỉìng låïp dỉåïi ạp lỉûc ca v
bàòng cạc cháút kãút dênh thiãn nhiãn.
- Càn cỉï ngưn gäúc
üc v hỉỵu c

Tỉång âäúi phäø biãún åí v trại âáút, thnh pháưn hoạ hc l
CaCO
3
h, tinh thãø khäúi màût thoi, khäng mu hồûc mu
aCO
3
.MgCO
3
. Âolomit cọ tênh cháút l hc gáưn giäúng
canxit ån, bãưn hån v êt ho tan trong nỉåïc hån. Ho tan mảnh trong dung
h pháưn hoạ hc l MgCO
3
, mu tràõng
phåït va lỉåüng riãng 2,9 ÷ 3,1g/cm
3
.

H
2
O v l mäüt khoạng váût âiãøn hçnh
a âạ tráưm têch, åí dảng kãút tinh, tinh thãø dảng bn, âäi khi dảng såüi,
g 2,3g/cm
3
. Thảch cao dãù ho tan trong nỉåïc,
âäü hoa
drit:
âäü cỉïng 3 ÷ 3,5, khäúi lỉåüng
m khoạng váût sẹt
.2SiO
2

dëch HCl ngüi 10% åí dảng bäüt.
* Manhezit:
Manhezit âỉåüc tảo nãn tỉì tráưm têch, cọ thn
ìng, âäü cỉïng 3,5 ÷ 4, khäúi
c. Nhọm sunfat:
* Thảch cao:
Thảch cao cọ thnh pháưn hoạ hc l CaSO
4
.2
c
mu tràõng, âäü cỉïng 1,5 ÷ 2, khäúi lỉåüng riãn
ì tan låïn hån canxit 75 láưn.
* Anhy
Anhydrit cọ thnh pháưn hoạ hc l CaSO
4
, åí dảng kãút tinh, tinh thãø åí dảng táúm dy
hồûc hçnh làng trủ, mu tràõng, âäi khi cọ mu xanh da tråìi,
riãng 2,8 ÷ 3g/cm
3
, do tráưm têch hoạ hc tảo thnh.
d. Nhọ
* Caolinit :Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O

- Cọ t ng váût ch úu
3
v mäüt sä háút nhỉ sẹt, thảch
anh, oxit sàõt, åüc tảo thnh trãn c biãøn, vng, cå såí cạc di têch
âäüng, thỉûc v àõng âng hoạ h ch tủ ca ca ính våỵ råìi rảc,
räưi âỉåüc ln c lỉûc nỉåïc v âỉåüc gàõn g cacbonat
- Âạ v γ
o
= 1700 ÷ 26 , R
n
= 100 ÷ N/cm
2
, mu tràõng
hồûc vng xa ng hung â nãúu co háút. Càn m lỉåüng sẹt m
ngỉåìi ta chia a thnh cạc loải nhỉ åí ba .

oải âạ väi T lãû CaCO
3
(%) T lãû sẹt (%)
ï hc
hnh pháưn khoạ l CaCO
ú tảp c
Âạ väi âỉ ạc vënh häư trãn
áût cng nhỉ sỉû l c; sỉû tê ïc v s, ma
hàût båíi ạp kãút bàòn canxi.
äi cọ âäü cỉïng 3,
00kg/m
3
1000da
nh, xạm, hu ï láùn tảp c cỉï vo h

90
Âạ väi êt sẹt
Âạ väi nhiãưu sẹt
Âáút sẹt väi
90
÷
98
75
÷
90
4
10
÷
2
25
÷
10
Âáút sẹt nhiãưu väi
Âáút sẹt ê
Âáút sẹt

0
÷
2
100
÷
98
* Âạ âolomit
* Âạ manhezit
ỉûng, ngỉåìi ta dng âạ väi âãø sn xút ra âạ dàm lm cäút liãûu bãtäng,

Âạ pháún dng âãø sn xút bäüt mu tràõng h

têch thỉûc váût, cọ chỉïa 80

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 27
vng hay xạm v âỉåüc sinh ra åí häư hay biãøn båíi cạc loải v silic ca âäüng váût hồûc cạc
ải to
ỉåüc cáúu tảo tỉì nhỉỵng hảt opan hçnh cáưu v
äüt êt
âỉåüc dng lm váût liãûu cạch nhiãût v lm phủ gia
ÇNH THNH:
v ạp sút låïn, cạc loải âạ macma v âạ tráưm
áút khu vỉûc: âỉåüc tảo thnh tỉì cạc loải âạ bë biãún âäøi tênh cháút dỉåïi tạc
v biãún
û tại kãút tinh ca âạ väi dỉåïi tạc dủng ca nhiãût âäü cao hay ạp
ưu mu sàõc nhỉ tràõng, vng, häưng, â, âen, v.v trong âạ thỉåìng cọ
.
rang trê nhỉ chãú tảo cạc táúm mng âãø äúp màût cäng trçnh, lm báûc
õng, â hay têm, cọ kh
hoạ täút, cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản âảt âãún 4000 daN/cm
2
, cọ âäü cỉïng
cao nãn khọ gia cän
- Âạ qczit ng cho nh cỉía,
lm âạ dàm, âạ häüc cho c ãûu chëu lỉía.
thảch sẹt

dãù tạch thnh tỉìng låïp mng, ch úu dng lm táúm låüp ráút giạ trë.

m khäng cáưn cháút ximàng hoạ.
- Âạ hoa cọ nhiã
nhỉỵng mảch nh v ván hoa, cỉåìng âäü chëu nẹn giåïi hản thỉåìng l 1200daN/cm
2
, âäi khi
âãún 3000daN/cm
2
. Âạ hoa dãù cỉa thnh táúm mng v dãù mi nhàơn v âạnh bọng
- Âạ hoa dng âãø t
cáưu thang, lạt sn nh. Âạ hoa cọ nhiãưu åí Thại Ngun, Thanh Hoạ.
c. Âạ qczit:

- Âỉåüc tảo thnh tỉì sa thảch thảch anh tại kãút tinh cọ mu trà
nàng chäúng phong
g.
dng âãø xáy gäúi tỉûa cáưu v trủ cáưu, sn xút táúm äúp d
áưu âỉåìng, lm ngun liãûu sn xút váût li
d. Diãûp
- Cọ cáúu tảo dảng phiãún, do âáút sẹt bë biãún cháút dỉåïi tạc dủng ca ạp lỉûc låïn. Diãûp
thảch sẹt cọ mu xạm sáùm, cọ tênh äøn âënh âäúi våïi khäng khê, khäng bë nỉåïc phạ hoải v

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 28
CHỈÅNG III
────────────────────

VÁÛT LIÃÛU GÄÚM XÁY DỈÛNG
§1. KHẠI NIÃÛM V PHÁN LOẢI
I. KHẠI NIÃÛM:

iãûc xáy dỉûng cạc l nung th cäng lm máút diã
mäi trỉåìng.
N LOẢI :
Sn pháøm gäúm xáy dỉûng ráút âa dảng vãư chng l
ngỉåìi ta càn cỉï vo cạc cå såí sau :
dỉûng: 1. Dỉûa vo tênh nàng xáy
- Váût liãûu xáy: cạc loải gảch âàûc, gảch läù.
- Váût liãûu låüp: cạc loải ngọi.
ưn, lạt âỉåìng, lạt vèa h. - Váût liãûu lạt: táúm lạt nã
- Váût liãûu äúp: äúp tỉåìng nh, äúp cáưu thang, äúp trang trê.
- Sn pháøm k thût vãû sinh: cháûu rỉía, bäưn tàõm.
- Sn pháøm cạch nhiãût, cạch ám: cạc loải gäúm xäúp.
- Sn pháøm chëu lỉía: gảch samäút, gảch âinat.
2. Dỉûa vo âäü hụt nỉåïc:
- Gäúm âàûc: cọ âäü hụt nỉåïc H
p
≤ 5% nhỉ gảch lạt nãưn, lạt âỉåìng, lạt kãnh mạng.
3. Dỉûa vo nhiãût âäü nung:
- Gäúm thä: nhiãût âäü nung tháúp, thỉåìng cọ cáúu trục hảt låïn, sn xút âån gin nhỉ
gảch ngọi, táúm lạt, äúng nỉåïc.
- Gäúm tin: nhiãût â

.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 29
§2. N
1. Thn
i, sáúy v nung. Khi hm lỉåüng SiO
quạ nhiãưu thç
âáút sẹt

l thnh pháưn qut âënh tênh cháút sn pháøm, nháút l cỉåìng âäü v quút âënh kh nàng
chäúng co ca âáút sẹt trong quạ trçnh phå
2
s kẹm do, khi SiO
2
quạ êt thç cỉåìng âäü sn pháøm tháúp.
- Al
2
O
3
: l thnh pháưn quan trng, ch úu l nàòm trong khoạng do. Al
2
O
3
quút
âënh

tênh do cho âáút sẹt v tênh chëu lỉía cho sn pháøm. Khi hm lỉåüng Al
2
O
3
tàng thç tênh
do ca âáút st tàng, tênh chëu lỉía tàng nhỉng nhiãût âäü nung cao hån. Khi hm lỉå
A
2 3
quạ êt thç âáút sẹt kẹm do khäng tảo hçnh âỉåüc, khi Al
2
O
3
quạ nhiãưu thç âáút sẹt tråí

.pH
2
O. Tu theo âiãưu kiãûn ca tỉìng mäi trỉåìng m cạc khoạng tảo ra cọ
thnh pháưn khạc nhau :
+ Khoạng caolinit: Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O
+ Khoạng halosit: Al
O .2SiO .4H O
2 3 2 2
+ Khoạng montmorilonit : Al
O .4SiO .2H O
2 3 2 2
- Khoạng caolinit cọ kh nàng chëu lỉía täút. Khoạng montmorilonit cọ âäü phán tạn
cao, kh nàng háúp phủ v trỉång phäưng låïn, cọ âäü do, âäü co khi sáúy v nung cao. Vç váûy
âáút sẹt chỉïa nhiãưu khoạng mäntmorilonit thỉåìng dng lm phủ gia cho âáút sẹt kẹm do,
a chäúng tháúm nỉåïc. Âáút sẹt chè chỉïa khoạng caolinit gi l âáút cao lanh (mu
tràõng). Khoạng halosit cọ tênh cháút trung bçnh giỉỵa hai loải khoạng trãn.
* Cạc khoạng SiO
2
tỉû do: nhỉ sa thảch thảch anh, opan, canxedoan
Ngoi ra, trong âáút sẹt cn chỉïa cạc tảp c
acbonat (CaCO
3

ãưu ma
ì hỉ
háøm p
ïc nha
ïc ta
háút sà
út hỉ
lỉåünüc ch úu vo
Mu sàõc sn pháøm gäúm theo hm lỉåüng oxit sàõt (Fe
2
O
3
)
Hm lỉåüng
)
0,8 1,3 2,7 4,2 5,5 8,5
Mu ca
sa øm
vng häưng äưng náu
ín phá
nung
tràõng tràõng
âủc
vng
nhảt nhảt
h
häưng

Thnh pháưn hoạ hc ca âáút sẹt dng âãø sn xút gảch ngọi thỉåìng dao âäüng trong
MgO Múi kiãưm

o
C v thnh pháưn dãù chy nhỉ
CO
3
1. Tênh
ïi tạc dủng ca ngoải lỉûc v giỉỵ
N LOẢI:
1. Dỉûa vo lỉåüng ngáûm sẹt:
- Hảt cọ d < 0,005mm l hảt sẹt ; tỉì 0,005 ÷ 0,14
ạt. Theo lỉåüng ngáûm sẹt, ngỉåìi ta chia âáút sẹt thnh 4 loải :
- Âáút sẹt nàûng: cọ lỉåüng ngáûm sẹt låïn hån 60 %
- Âáút sẹt do trung bçnh: cọ lỉåüng ngáûm sẹt tỉì 30 ÷ 60%
- Âáút sẹt pha cạt: cọ lỉåüng ngáûm sẹt tỉì 10 30%
- Cạt: cọ lỉåüng ngáûm sẹt tỉì 0 ÷ 5%
2. Dỉûa vo nhiãût âäü nung:
Theo nhiãût âäü nung, âá
- Âáút sẹt chëu lỉía cọ nhiãût âä
CaCO
3
, Fe
2
O
- Âáút sẹt khọ ch
Ca
, Fe
2
O
3
tỉì 10 ÷15%
- Âáút sẹt dãù chy cọ nhiãût âäü nung nh hån 1350


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status