Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng trong đổ móng công trình p9 - Pdf 19

Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 99

thnh khi lỉåüng nỉåïc vỉìa â âãø phn ỉïng våïi väi
h täi phn ỉïng to nhiãưu nhiãût lm nỉåïc bay håi.
i cho nỉåïc nhiãưu hån tảo häùn håüp gäưm 50% Ca(OH)
2
v 50% H
2
O.
2
O.
y dỉûng ch úu l dng väi nhuùn v väi sỉỵa. Väi chên cọ ỉu âiãøm l sỉí
. Bäüt
thnh khi âem väi củc nghiãưn nh. u cáưu hån 90% lt qua sng

åïc sỉí dủng êt Ỉ vỉỵa nhanh khä Ỉ âáøy nhanh täúc âäü thi cäng, cỉåìng âäü
kêch thêch cạc phn ỉïng thu
O + SiO
2
(VÂH) Ỉ mSiO .nCaO
CaO.SiO
2
.nH
2
O
- Bo qun khọ vç dãù hụt áøm nãn chi phê bo qun låïn.
ng trong quạ trçnh träün, trong quạ trçnh sn xút v sỉí
VÄI:

Í trong mäi trỉåìng nỉåïc, Ca(OH)

dủng v bo qun âån gin nhỉng cỉåìng âäü chëu lỉûc tháúp v khọ hản chãú tạc hải ca cạc
hảt sản gi lỉía.
2 väi säúng:
Âỉåüc tảo
0,08mm. Bäüt väi säúng âỉåüc âọng thnh tỉìng bao, bo qun v sỉí dủng nhỉ ximàng.
* Ỉu âiãøm:
- Dãù träün
- Lỉåüng nỉ
ca vỉỵa cao hån.
- Khi dng chung våïi ximàng, lỉåüng nhiãût to ra s
hoạ ca ximàng.
- Tảo âỉåüc phn ỉïng silicat hoạ âãø sn xút váût liãûu silicat
Ca
2
CaO + SiO
2
(VÂH) + H
2
O ⎯⎯⎯⎯⎯→⎯
== atmpCt
oo
8,175
Cọ kh nàng âọng ràõn trong nỉåïc
* Nhỉåüc âiãøm:

- Sỉí dủng êt an ton: dãù bë b
dủng bủi väi nh hỉåíng âãún sỉïc khe cäng nhán.

V. QỤA TRÇNH RÀÕN CHÀÕC CA
Väi âỉåüc dng ch úu trong vỉỵa. Trong khäng khê vỉỵa väi ràõn chàõc lải do nh

o âọ
m lỉåüng CaO v MgO,
hi hm v ngỉåüc lải.
g têch 250mm.
nhẻ cho tan, nh vo 2÷3 git phãnän 1% . Nh tỉì tỉì
dung dëch HCl 0,1N vo cho âãún khi máút mu hon ton. Âo thãø têch dung dëch axit â
väi theo cäng thỉïc sau :
aO + MgO
- Quạ trçnh ràõn chàõc ca väi khäng khê x
Nãúu dng biãûn phạp sáúy våïi sỉû tham gia ca khê CO
2
s tàng nhanh quạ trçnh ràõn chàõc.

VI. CẠC CHÈ TIÃU ÂẠNH
Cháút lỉåüng ca
D âãø âạnh giạ cháút lỉåüng ca väi ngỉåìi ta thỉåìng dng cạc chè tiãu sau:
1. Âäü hoảt tênh ca väi:
a. Khại niãûm:
Âäü hoảt tênh ca väi âỉåüc âạnh giạ bàòng chè tiãu täøng h
k lỉåüng CaO v MgO cng låïn thç sn lỉåüng väi vỉỵa cng nhiãưu
b. Cạch xạc âënh:
-Dng phỉång phạp chøn âäü bàòng dung dëch HCl 0,1N.
- Cán 1g bäüt väi säúng cho vo bçnh tam giạc dun
- Âäø vo 150ml nỉåïc cáút, âun
dng v tênh âäü hoảt tênh ca
=
%100
002804,0
C
vs


.
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 101
c. Cạc úu täú nh hỉåíng:
cọ liãn quan âãún lỉåüng CaO, nhiãût âäü täi v täúc âäü täi. Väi cọ
m lỉ hiãût âäü täi v täúc âäü täi cng låïn thç lỉåüng vỉỵa väi cng nhiãưu.

i trong väi vỉỵa. Hảt sỉåüng cọ thãø l väi
i lỉía an.
b. Cạch xạc âënh:
i thnh väi nhuùn räưi rỉía qua sng 0,63mm. Lỉåüng sọt lải
lỉåüng väi vỉỵa nhiãưu.

. u cáưu bäüt väi säúng phi cọ 100% lt qua sng 0,63mm v >85% lt qua sng
0,08mm.
- Cạc chè tiãu cå bn âạnh giạ cháút ënh the 31-
1989.
ủc v bäüt ngh i hra
Sn lỉåüng väi vỉỵa
h åüng CaO cao, n

4. Hm lỉåüng hảt sỉåüng:
a. Khại niãûm:
-Hảt sỉåüng l nhỉỵng hảt väi chỉa âỉåüc tä
g , non lỉía hồûc b th
- Hm lỉåüng hảt sỉåüng l t lãû vãư khäúi lỉåüng hảt sỉåüng so våïi khäúi lỉåüng väi säúng
(cạc hảt cn lải trãn sng 0,63mm), tênh bàòng %.

Cán 200g väi säúng tä

2,0
2
10
-
20
70
1,6
2
10
-
67
6
-
6
60
8
-
6
2. Hm lỉåüng MgO, %, khäng låïn hån
Täøng ha
tênh,%, khäng nh hån
Âäü nhuùn ca väi tä
nh hån
5. Hm lỉåüng hảt kh
củc, %, khäng låïn hån
6. Âäü mën ca väi bäüt, %, khä
- Trãn sng 0,063
- Trãn sng 0,

10
-

- -
-
-
- -

- .
Giạo ạn Váût liãûu xáy dỉûng
Trang 102
VII. CÄNG DỦNG V BO QUN:
1. Cäng dủng:
- Trong xáy dỉûng väi dng âãø sn xút vỉỵa xáy, vỉỵa trạt cho cạc bäü pháûn cäng
trçnh åí trãn khä, cọ u cáưu chëu lỉûc khäng cao làõm.
ìi ra väi cn âỉåüc dng âãø sn xút gảch silicat hồûc quẹt tráưn, quẹt tỉåìng
. Bo
ãùn phi âỉåüc ngám trong häú cọ låïp cạt hồûc nỉåïc ph lãn trãn cọ bãư dy
0-20cm âãø ngàn cn väi tạc dủng våïi CO
2

CaO + Al
2
O
3
Ỉ CaO.Al
2
O
3
(CA)
CaO + Fe
2
O
3
Ỉ CaO.Fe
2
O
3
(CF)
- Ngoa
trang trê v bo vãû váût liãûu åí bãn trong.
2 qun:
- Våïi väi củc nãn täi ngay hồûc nghiãưn mën cho vo bao, khäng nãn dỉû trỉỵ láu.
- Väi nhuy
1

I. KHẠI NIÃÛM V NGUN TÀÕC SN XÚT:
1. Khại niãûm:
-Väi thu l cháút kãút dênh vä cå khäng
cn cọ kh nàng ràõn chàõc trong nỉå
cháút sẹt phán bäú âãưu)

Al
2
O
3
.2SiO
2
+ 2H
2
O
Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O ⎯⎯→⎯
C
o
800
Al
Nãúu trong âạ väi cọ lá
MgCO
3
= MgO + CO
2
Phn ỉïng kãút håüp :
2CaO + SiO
2

F, CA v CF m väi thu ràõn âỉåüc trong mäi trỉåìng nỉåïc.
Thnh pháưn CaO v MgO chè lm cho väi thu dãù täi hån.
c. T väi thy:
Sau khi nung cho väi thu hụt áøm ngoi khäng khê âãø t ra thnh bäüt hồûc
phun
vo väi thu tỉì 15-20% nỉåïc.

II. QUẠ TRÇNH RÀÕN CHÀÕC CA VÄI THY:
-Vç väi thy cọ chỉïa cạc loải khoạng v CaO, MgO nãn sỉû ràõn chàõc ca väi thy
bao gäưm hai quạ trçnh :
- Quạ trçnh ràõn chàõc ca väi khäng khê :
+ Quạ trçnh hräxit kãút tinh
+ Quạ trçnh cacbonat hoạ
- Quạ trçnh ràõn chàõc ca cạc khoạng C
2
S, C
2
F, CA, CF: tri qua 3 giai âoản ho
tan, hoạ keo v kãút tinh tỉång tỉû nhỉ ximàng (hc k trong bi ximàng)

III. CẠC TÊNH CHÁÚT CÅ L CA VÄI THY:
1. Khäúi lỉåüng riãng, khäúi lỉåüng thãø têch:
Khäúi lỉåüng riãng:
γ
a
= 2200 ÷ 3000 kg/m
3
, xạc âënh bàòng phỉång phạp váût liãûu
chiãúm chäù cháút lng.
Khäúi lỉåüng thãø têch:

> 9,0).
ao hån väi khäng khê nhỉng tháúp hån ximàng
Pooclàng v âỉåüc âạnh giạ thäng qua R
n
.
M
cng nh thç kh nàng ràõn trong nỉ
ht
- Väi thy loải mảnh: M
= 1,7 ÷ 4,5
ht
- Väi thy loải úu: M
ht
= 4,5 ÷ 9,0

ht
4. Cỉåìng âäü:
Kh nàng chëu lỉûc ca väi thu c

.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status