CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Giám đốc 02-05
Báo cáo kiểm toán 06
Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán 07-28
Bảng cân đối kế toán hợp nhất 07-09
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất10
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 11-12
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất 13-28
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
1
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
CÔNG TY
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Kinh doanh các loại hình văn hoá vui chơi giải trí: bida, patin, tr ò chơi điện tử;
Lắp ráp máy móc thiết bị cơ điện, sản xuất gia công hàng mỹ nghệ, mỹ phẩm;
Ban Giám đốcCông ty Cổ phầnVă
n Hóa Tân Bình (sau đây gọitắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo
cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009.
Công ty Cổ phầnVăn Hóa Tân Bình là công ty cổ phần được chuyển đổitừ doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty Cổ
phần theo Nghịđịnh số 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ
phần và Quyết định số 3336/QĐ-UB-KT ngày 26/6/1998 củaUỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố
giá trị doanh nghiệpcủa Công ty Văn hoá d
ịch vụ tổng hợp Tân Bình và cho chuyểnthể thành Công ty Cổ phầnVăn
hoá Tân Bình.
Theo GiấyChứng nhận đăng ký kinh doanh số 064111 do Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch Đầutư Thành phố
Hồ Chí Minh cấp ngày 31 tháng 08 năm 1998 và các giấy phép điều chỉnh, hoạt động kinh doanh của Công ty là:
Sản xuất kinh doanh ngành in, ngành ảnh, ngành bao bì, ngành đồ chơi trẻ em và thiết bị giáo dục;
Phát hành sách báo, phát hành băng và đĩa từ (audio và video) có chương trình;
Kinh doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp, quảng cáo, rạp hát, chiếu bóng và các loại hình văn hoá vui chơi giải trí;
Sửachữa, lắp ráp thiếtbịđiệntử;dịch vụ phầnmềm tin học; cho thuê, in sang băng đĩatừ và các dịch vụđờisống
khác; tham gia hoặctrựctiếp đầutư trong và ngoài nướcvề lĩnh vựcvăn hoá và kỹ thuậtsảnxuất các sảnphẩm
ngành văn hoá;
Sản xuất nguyên liệu cho ngành bao bì; sản xuất mực in;
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Hoạt động hậu kỳ./.
Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông (không kinh doanh đại lý dịch vụ truy cập và truy nhập Internet);
Bán buôn đồ uống có cồn - không cồn;
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở);
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại;
Hoạt động sản xuất phim và chươ
ng trình truyền hình;
2
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Công ty TNHH MTV Alta - Tân ĐứcLôsố 14-16, Đường số 03, KCN Tân Đức, Huyện
Đức Hòa, Tỉnh Long An
Công ty Cổ phần In Thương mại
Quảng cáo Âu Lạc
Lô II-3, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Nhà máy Sản xuất Xuất khẩu Alta Lô II-3, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Các đơn vị thành viên:
Vốn điề
ulệ của Công ty là: 53.562.130.000 VND (Nămmươibatỷ nămtrăm sáu mươi hai triệumộttrămbamươi
ngàn đồng). Tương đương 5.356.213 cổ phần, mệnh giá một cổ phần là 10.000 VND.
Trụ sở của Công ty tại: Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh.
Công ty TNHH MTV Ứng dụng Công nghệ &
Dịch vụ Truyền Thông Âu Lạc
Số 91B2, Đường PhạmVăn Hai, Phường 3, Q.Tân
Bình, TP.Hồ Chí Minh
Công Ty Cổ Phần Công nghệ Môi trường Hoa
H
ướng Dương (SUNET)
Lô II-3, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
Số 91B2, Đường Phạmvăn Hai, Phường 3, Q.Tân
Bình, TP.Hồ Chí Minh
Trung tâm thương mại - Alta Plaza
Xí nghiệp Sản xuất và In Bao bì Xuất khẩu
Trung tâm Quảng Cáo và Chế bản Điện tử
Trung tâm Phát triển Sản phẩm
Trung tâm Sản xuất và Phát triển Băng đĩa
nhạc Trùng Dương
-
-
-
-
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AASC) đãthựchiệnkiểm toán các Báo cáo tài chính
hợp nhất cho Công ty.
Ban Giám đốc Công ty cam kếtrằng Báo cáo tài chính hợpnhất đãphản ánh trung thựcvàhợp lý tình hình tài chính
của Công ty tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2009, kếtquả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyểntiề
ntệ cho
năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, phù hợpvới chuẩnmực, chếđộkế toán Việt Nam và tuân thủ các
quy định hiện hành có liên quan.
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệmvề việclập Báo cáo tài chính hợpnhấtphản ánh trung thực, hợp lý tình hình
hoạt động, kếtquả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyểntiềntệ của Công ty trong năm. Trong quá trình lập
Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốcCông ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
Lập và trình bày các báo cáo tài chính hợpnh
ất trên cơ sở tuân thủ các chuẩnmựckế toán, chếđộkế toán và các
quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính hợpnhấtdựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng
Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các chuẩnmựckế toán đượcápd
ụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến
mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
Ban Giám đốc Công ty đảmbảorằng các sổ kế toán đượclưugiữđểphản ánh tình hình tài chính của Công ty, vớimức
độ trung thực, hợplýtạibấtcứ thời điểm nào và đảmbảorằng Báo cáo tài chính hợpnhất tuân thủ các quy định hiện
hành của Nhà nước. Đồng th
ời có trách nhiệm trong việcbảo đảm an toàn tài sảncủa Công ty và thựchiện các biện
pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
4
ủa Công ty Cổ phần Văn Hóa Tân Bình
BÁO CÁO KIỂM TOÁN
Theo ý kiếncủa chúng tôi, Báo cáo tài chính hợpnhất đãphản ánh trung thựcvàhợp lý trên các khía cạnh trọng yếu
tình hình tài chính của Công ty Cổ phầnVăn Hóa Tân Bình tại ngày 31 tháng 12 năm 2009, cũng như kếtquả kinh
doanh và các luồng lưu chuyểntiềntệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009, phù hợpvới chuẩnmực,
chế độ kế toán Việt Nam hiện hành, các quy định pháp lý có liên quan.
Chúng tôi đãkiểm toán báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Công ty Cổ phầnVăn Hóa Tân Bình đượcl
ập ngày 16 tháng 01
năm 2010, gồm: Bảng cân đốikế toán hợpnhấttại ngày 31 tháng 12 năm 2009, Báo cáo kếtquả hoạt động kinh doanh
hợpnhất, Báo cáo lưu chuyểntiềntệ hợpnhấtvàBản thuyết minh báo cáo tài chính hợpnhất cho năm tài chính kết
thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 được trình bày từ trang 07 đến trang 28 kèm theo.
Việclập và trình bày Báo cáo tài chính hợpnhất này thuộc trách nhiệmcủa Ban Giám đốc Công ty. Trách nhiệmcủa
chúng tôi là đưa ra ý kiến về các báo cáo này căn cứ trên kết qu
ả kiểm toán của chúng tôi.
Chúng tôi đãthựchiện công việckiểm toán theo các chuẩnmựckiểm toán Việt Nam. Các chuẩnmực này yêu cầu công
việckiểm toán lậpkế hoạch và thựchiện để có sựđảmbảohợplýrằng các báo cáo tài chính hợpnhất không còn chứa
đựng các sai sót trọng yếu. Chúng tôi đãthựchiệnviệckiểm tra theo phương pháp chọnmẫuvàápdụng các thử
nghiệmcần thiết, các bằng chứng xác minh những thông tin trong báo cáo tài chính hợ
pnhất; đánh giá việc tuân thủ các
chuẩnmựcvàchếđộkế toán hiện hành, các nguyên tắcvàphương pháp kế toán đượcápdụng, các ước tính và xét đoán
quan trọng của Ban Giám đốccũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính hợpnhất. Chúng tôi cho rằng
công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý kiến của chúng tôi.
6
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Đơn vị tính: VND
Mã
số
TÀI SẢN
228 - Nguyên giá 14.869.728.935 11.100.116.604
229 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (1.867.049.254) (1.483.252.190)
230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 9 2.638.924.000 38.913.057.262
240 III Bất động sản đầu tư 10 37.238.354.772 -
241 - Nguyên giá 40.206.111.155 -
242 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (2.967.756.383) -
250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 11 5.449.283.048 4.840.739.200
252 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 5.326.953.848 4.700.000.000
258 3 Đầu tư dài hạn khác 122.329.200 140.739.200
260 V Tài sản dài hạn khác 2.629.681.254 2.561.773.652
261 1 Chi phí trả trước dài hạn 12 2.629.681.254 2.561.773.652
270 C TỔNG CỘNG TÀI SẢ
N 264.827.900.639 248.135.793.077
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
7
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
Đơn vị tính: VND
Mã
số
NGUỒN VỐN
Thuyết
minh
31/12/2009 01/01/2009
418 8 Quỹ dự phòng tài chính 2.469.090.316 2.272.132.596
420 10 Lợ
i nhuận sau thuế chưa phân phối 6.204.158.027 4.233.966.812
430 II Nguồn kinh phí và quỹ khác 453.968.043 585.803.494
431 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 453.968.043 585.803.494
439 C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ (174.314.506) -
440 C TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 264.827.900.639 248.135.793.077
(tiếp theo)
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
8
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
Chỉ tiêu
Thuyết
minh
31/12/2009 01/01/2009
4Nợ khó đòi đã xử lý 497.634.867 273.235.832
5Ngoại tệ các loại
- USD 156.484,45 64.205,38
- EURO 528,42 538,68
Lập, ngày 16 tháng 01 năm 2010
Người lậpKế toán trưởng Tổng Giám đốc
Hoàng Thị Mai Trâm Nguyễn Thị Hồng ĐiệpHoàng Văn Điều
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
9
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
9.145.944.375 10.757.491.608
70 19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 23 1.949 2.798
Lậ
p, ng
à
y 16 t
há
ng 01 n
ă
m 2010
Người lậpKế toán trưởng Tổng Giám đốc
Hoàng Thị Mai Trâm Nguyễn Thị Hồng ĐiệpHoàng Văn Điều
Năm 2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
Chỉ tiêu
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT
10
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Đơn vị tính: VND
Mã
số
Thuyết
minh Năm 2009 Năm 2008
ILưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01 1 Lợi nhuận trước thuế 10.232.891.736 12.452.623.915
02 Khấu hao tài sản cố định
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
21 1 Tiềnchiđể mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
(24.773.473.305) (54.954.848.368)
22 2 Tiềnthutừ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác
7.916.400.000 7.509.350.189
23 3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơnvị
(8.650.000.000) (3.848.720.000)
24 4 Tiềnthuhồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
đơn vị khác
2.800.000.000 19.270.000.000
25 5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 18.410.000 (4.700.000.000)
27 7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 2.033.979.793 2.879.653.784
30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
(20.654.683.512) (33.844.564.395)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
32 2 Tiềnchitrả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
- (7.899.089.597)
33 3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
73.966.142.912 56.196.683.412
34 4 Tiề
n chi trả nợ gốc vay
(58.056.784.608) (43.497.645.068)
36 6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
(1.876.924.000) (7.607.202.000)
40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14.032.434.304 (2.807.253.253)
11
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
1.ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Các đơn vị trực thuộc tại thời điểm 31/12/2009, bao gồm:
-Nhà máy Sản xuất Xuất khẩu Alta
- Xí nghiệp In tổng hợp Alta
- Xí nghiệp Sản xuất và In Bao bì Xuất khẩu
- Trung tâm Quảng Cáo và Chế bản Điện tử
- Trung tâm Phát triển Sả
n phẩm
- Trung tâm Sản xuất và Phát triển Băng đĩa nhạc T
r
ùng Dương
Trung tâm thương m
ại Alta Plaza
Công ty Cổ phầnVănHóaTânBìnhlàcôngtycổ phần được chuyển đổitừ doanh nghiệpNhànước thành Công ty
Cổ phầntheoNghịđịnh số 28/CP ngày 07/5/1996 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp nhà nước thành
công ty cổ phầnvàQuyết định số 3336/QĐ-UB-KT ngày 26/6/1998 củaUỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
về việc công bố giá trị doanh nghiệpcủa Công ty Văn hoá dịch vụ tổng hợp Tân Bình và cho chuyểnthể thành
Công ty Cổ phần Văn hoá Tân Bình.
Trụ sở của Công ty tại: Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh.
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm 2009
-
T
rung
tâ
phần In Thương mại
Quảng cáo Âu Lạc
47%
Công Ty Cổ Phần Công nghệ Môi
trường Hoa Hướng Dương (SUNET)
100%
60%
100%
Sản xuất,
dịch vụ
50% Thành phố
Hồ Chí Minh
50%
Công ty TNHH MTV Alta - Tân Đức
In ấn,
quảng cáo
Hoạt động kinh
doanh chính Tên công ty
Nơi thành lập và
hoạt động
Công ty TNHH MTV Ứng dụng Công
nghệ & Dịch vụ Truyền Thông Âu Lạc
100%
Thành phố
Hồ Chí Minh
Hoạt động kinh
doanh chính
Tỷ lệ lợi ích
Tỷ lệ quyền
biểu quyết
giải trí;
Theo GiấyChứng nhận đăng ký kinh doanh số 064111 do Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch Đầutư Thành phố Hồ
Chí Minh cấp ngày 31 tháng 08 năm 1998 và các giấy phép điều chỉnh, hoạt động kinh doanh của Công ty là:
Sản xuất kinh doanh ngành in, ngành ảnh, ngành bao bì, ngành đồ chơi trẻ em và thiết bị giáo dục;
Phát hành sách báo, phát hành băng và đĩa từ (audio và video) có chương trình;
Sản xuất nguyên liệu cho ngành bao bì; sản xuất mực in;
Lắp ráp máy móc thiết bị cơ điện, sản xuất gia công hàng mỹ nghệ, mỹ phẩm;
Xây dựng dân dụng, công nghiệp; dịch vụ vệ sinh công nghiệp;
Sửachữa, lắprápthiếtbịđiệntử;dịch vụ phầ
nmềm tin học; cho thuê, in sang băng đĩatừ và các dịch vụđời
sống khác; tham gia hoặctrựctiếp đầutư trong và ngoài nướcvề lĩnh vựcvăn hoá và kỹ thuậtsảnxuất các sản
phẩm ngành văn hoá;
Kinh doanh các loại hình văn hoá vui chơi giải trí: bida, patin, trò chơi điện tử;
Sảnxuất, dàn dựng, thu âm, thu hình (audio - video) các chương trình nghệ thuật(cónội dung được phép lưu
hành);
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: sản xuất, thương mại và dịch vụ.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Hình thức kế toán áp dụng
Cơ s
ở hợp nhất báo cáo tài chính
Công ty áp dụng ChếđộKế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Công ty đãápdụng các Chuẩnmựckế toán Việt Nam và các vănbảnhướng dẫnChuẩnmựcdoNhànước đãban
hành. Các báo cáo tài chính đượclập và trình bày theo đúng mọi quy định củatừng chuẩnmực, thông tư hướng dẫn
thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hi
ện hành đang áp dụng.
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
Báo cáo tài chính hợpnhấtcủa Công ty đượclậptrêncơ sở hợpnhất báo cáo tài chính riêng của Công ty và báo cáo
ài
hí h
á
ô
d
Cô
ki
ể
á
(á
ô
)
đ
l
ki
ểm
soá
t
(các công t
y
con) đượclậpchođ
ế
nngà
y
31 tháng 12 hàng năm.
Việckiểmsoátđạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty
nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.
Hàng tồnkhođược tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuầncóthể thựchiện đượcthấphơngiágốc thì phải tính
theo giá trị thuầncóthể thựchiện được. Giá gốchàngtồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí
liên quan trự
c tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
15
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
-
N
hà cửa, vật kiến trúc 05 - 35 năm
- Máy móc, thiết bị 05 - 10 năm
-Phương tiện vận tải 05 - 07 năm
-Thiết bị văn phòng 04 - 07 năm
tài sản đó(đượcvốn hoá), bao g
ồm các khoảnlãitiềnvay,phânbổ các khoảnchiếtkhấuhoặcphụ trội khi phát
hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn.
Dự phòng giảmgiáđầutưđượclậpvàothời điểmcuốinămlàsố chênh lệch giữagiágốccủa các khoản đầutư
được hạch toán trên sổ kế
toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
Chi phí thành lập; chi phí trước hoạt động
Các chi phí trả trướcchỉ liên quan đến chi phí sảnxuất kinh doanh năm tài chính hiệntại được ghi nhận là chi phí
trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng đượchạch toán vào chi phí trả trướcdàihạn để phân bổ
dần vào k
ết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm:
Tỷ lệ vốn hóa chi phí lãi vay trong năm là: 0%.
Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;
16
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
-
-
-
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Chi phí khác
Việctínhvàphânbổ chi phí trả trướcdàihạn vào chi phí sảnxuất kinh doanh từng kỳ hạch toán đượccăncứ vào
tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọnphương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân
bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng.
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
Công ty không còn nắmgiữ quyềnquản lý hàng hóa như ngườisở hữu hàng hóa hoặc quyềnkiểmsoáthàng
hóa;
Doanh thu được xác định t
ương đối chắc chắn;
Phầnlớnrủirovàlợiíchgắnliềnvới quyềnsở hữusảnphẩmhoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người
mua;
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Cổ tứcphảitrả cho các cổđông được ghi nhậnlàkhoảnphảitrả trong Bảng Cân đốikế toán của Công ty sau khi có
Nghị quyết của đại hội cổ đông thường niên.
Lợ
i nhuậnsauthuế chưa phân phối được chia cho các nhà đầutư thông qua đạihội đồng cổđông sau khi đãtrích
lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
Các nghiệpvụ phát sinh bằng các đơnvị tiềntệ khác với đơnvị tiềntệ kế toán của Công ty (VND/USD) đượchạch
toán theo tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoạitệ vào ngày phát sinh nghiệpvụ.Tạingàykết thúc kỳ
kế toán năm,
các khoảnmụctiềntệ có gốcngoạitệđược đánh giá lạitheotỷ giábìnhquânliênngânhàngdoNgânhàngNhà
nước công bố tạithời điểmnày.Tấtcả các khoản chênh lệch tỷ giá thựctế phát sinh trong kỳ củahoạt động sản
xuất kinh doanh được hạch toán ngay vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm.
17
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
Doanh thu cung cấp dịch vụ
-
-
-
Chi phí cho vay và đi vay vốn;
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.
Trong năm 2009, Công ty đang đượcgiảm 50% thuế TNDN vớimứcthuế suấtápdụng là 25%. Dự án nâng cao
năng suấtxưởng Bao bì nhựa đượcmiễnthuế TNDN theo hướng dẫntại Thông Tư số 130/2008/TT-BTC ngày
26/12/2008 của Bộ Tài Chính.
Tài sả
nthuế và các khoảnthuế phảinộpchonămhiện hành và các nămtrước đượcxácđịnh bằng số tiềndự kiến
phảinộpcho(hoặc đượcthuhồitừ)cơ quan thuế,dựa trên các mứcthuế suất và các luậtthuế có hiệulực đếnngày
kết thúc kỳ kế toán năm.
Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lạisố dư của các khoảnmụctiềntệ và công nợ
ngắnhạncógốcngoạitệđượchạch
toán trên tài khoản 413 - "Chênh lệch tỷ giá hối đoái". Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lạisố dư các khoản công nợ
dài hạn có gốc ngoại tệ được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm.
18
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
3. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền (*)
Cộng
4 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN
Đầu tư ngắn hạn khác (*)
10.889.489.942
8.000.000.000 -
11.208.160.000
12.495.033.993
14.547.264.093
17.058.160.000
30.919.172.363
31/12/2009
VND
2.052.230.100
(*) Các khoảntương đương tiền là các khoảntiềngửicókỳ hạndưới3thángtại Ngân hàng TMCP Á Châu - SGD
của Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình c
ăn cứ hai Thỏa thuận đầu tư linh hoạt giữa 2 bên.
Lê Thị H
ồ
ng Châu
Công ty TNHH SX-TM-DV Việt Kinh Thương
Công ty TNHH SX-TM-DV Bách Hợp
Đào Thu Thủ
y
Cộng
5 . CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC
Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
Phải thu về lãi vay của các đối tượng
Phải thu về thuế GTGT được hoàn
Phải thu khác
Cộng
6 . HÀNG TỒN KHO
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
678.496.605
843.836.250
39.699.203.511
01/01/2009
VND
1.110.544.094
1.287.417.975
15.010.491.391 14.409.528.912
1.628.868.233
860.318.844
22.138.473.511
44.947.135.275
19
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
7
.
TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
Đơn vị tính: VND
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm 21.675.818.680 114.521.070.857 1.736.786.900 534.268.284 106.258.100 138.574.202.821
2. Số tăng trong năm
2.322.108.127 2.413.216.790 693.600.000 22.791.058 62.039.609 5.513.755.584
- Mua sắm mới - 2.413.216.790 693.600.000 22.791.058 62.039.609 3.191.647.457
- Đầu tư XDCB hoàn thành 2.322.108.127 2.322.108.127
3. Số giảm trong năm
269.200.000 5.196.572.965 17.019.048 142.261.237 - 5.625.053.250
- Chuyển sang BĐSĐT - 712.338.661 - - - 712.338.661
- Thanh lý, nhượng bán 269.200.000 4.484.234.304 17.019.048 142.261.237 - 4.912.714.589
ậ
n tải,
truyền dẫn
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
20
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
8.TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
Đơn vị tính: VND
I. Nguyên giá
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
- Mua sắm mới
3. Số giảm trong năm
4. Số dư cuối năm
II. Giá trị đã hao mòn luỹ kế
1. Số dư đầu năm
2. Số tăng trong năm
- Trích khấu hao
3. Số giảm trong năm
4. Số dư cuối năm
III. Giá trị còn lại
1. Đầu năm
2. Cuối năm
9 . CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
352.147.972
vô hình khác
9.515.671.059
31/12/2009
VND
1.867.049.254
9.616.864.414
1.731.534.317 135.514.937
101.193.355
Xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí Trung tâm thương mại - Alta Plaza
- Dự án Cao ốc Văn phòng
- Dự án Xưởng Đan - Việt
Mua sắm tài sản cố định
- Chuyển giao thương quyền (thương hiệu Quaker)
Sửa chữa lớn tài sản cố định
- Nâng cấp TSCĐ (Xí nghiệp Bao bì nhựa)
- Sửa chữa TSCĐ (Xí nghiệp In bao bì)
Cộng
10 . TĂNG GIẢM BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU T
Ư
Đơn vị tính: VND
I. Nguyên giá
Cơ sở hạ tầng
II. Giá trị đã hao mòn lũy kế
Cơ sở hạ tầng
III. Giá trị còn lại
Cơ sở hạ tầng
2.638.924.000
-
2.967.756.383
-
40.206.111.155
Số dư cuối năm
817.409.660
117.272.727
Số giảm trong
năm
38.913.057.262
40.206.111.155
38.368.986.123
309.891.139
-
225.414.000
2.179.330.000
234.180.000
37.238.354.772
-
21
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
11 . CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
-
Đầu tư dài hạn khác
Cộng
Thông tin chi tiết về các công ty liên kết của Công ty vào ngày 31/12/2009 như sau
Hoạt động kinh
doanh chính
Công ty Cổ phần In Thương mại
Quảng cáo Âu Lạc
5.449.283.048
Tỷ lệ lợi ích
31/12/2009
VND
In ấn,
quảng cáo
4.700.000.000
Đầu tư cổ phiếu Công ty Dược phẩm Đồng Nai
Đầu tư cổ phiếu Công ty Giấy Lệ Hoa
Cộng
12 . CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC DÀI HẠN
Chi phí xây dựng các chương trình ca nhạc
Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá t
r
ị lớn
Giá trị còn lại của TSCĐ do phá dỡ (*)
Chi phí chờ phân bổ Trung tâm thương mại - Alta Plaza
Chi phí chờ phân bổ cho Dự án Ly giấy
Chi phí chờ phân bổ cho Dự án Thẻ Đan - Việt
Chi phí chờ phân bổ của rạp phim 4D Suối Tiên
Chi phí Bảng chỉ báo có gắn màn hình Diot phát quang
Chi phí t
r
ả t
r
ước dài hạn khác
47.768.179
59.500.000
-
22
CÔNG TY CỔ PHẦN VĂN HÓA TÂN BÌNH
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Lô II-3, Nhóm 2, Đường số 11, KCN Tân Bình, P.Tây Thạnh,
Q.Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh
13 . VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN
Vay ngắn hạn
Cộng
Thông tin bổ sung cho các hợp đồng vay
38.003.294.861
(*) Chi tiết gồm:
-TheobiênbảnhọpHội đồng quảntrị số 01/01/BB-06 ngày 20 tháng 01 năm 2006, giá trị còn lạicủaRạp ĐạiLợi
là 1.216.606.488 VND sau khi trừđiphế liệuthuhồi là 100.000.000 VND đượchạch toán vào chi phí chờ phân bổ
dài hạnvớisố tiền: 1.116.606.488 VND. Dự án Trung tâm thương mại - Alta Plaza là dự án đượcxâydựng trên nền
Rạp Đạ
iLợi. Dự án đã chính thức đivàohoạt động từ tháng 07/2008, Công ty thựchiện phân bổ vào chi phí kinh
doanh trong kỳ vớithời gian phân bổ là 10 năm, bắt đầutừ thời điểm đivàohoạt động. Chi phí chờ phân bổ dài hạn
chưa phân bổ hết tính đển thời điểm ngày 31/12/2009 là 958.420.569 VND;
-TheobiênbảnhọpHội đồng quảntrị số 01/06/BBHĐQT-09 ngày 30 tháng 06 năm 2009, giá trị còn lạicủacăn
nhà s
ố 284-286 Hoàng VănThụ bị dỡ bỏđểxây dựng Cửa hàng Kinh doanh đượchạch toán vào chi phí chờ phân
bổ dài hạn với số tiền: 75.638.535 VND
01/01/2009
VND
(*) Hợp đồng tín dụng hạnmứcsố 63423689 ngày 05/08/2009 giữaNgânhàngTMCPÁChâu-Sở giao dịch và
Công ty CP Văn hóa Tân Bình với các điềukhoản quy đinh: Hạnmứcchovaylà25tỷđồng; Mục đích sử dụng vốn
ận
n
ợ
c
ụ
th
ể
ti
ền
lãi
đư
ợc
tr
ả
hàng
22.093.936.557
22.093.936.557
22.093.936.557
38.003.294.861
31/12/2009
VND
38.003.294.861
- Vay Ngân hàng TM Á Châu - SGD và Ngân hàng TMCP
Ngoại thương Việt Nam - CN Tân Bình (*)
14 . THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
Thuế GTGT hàng bán nội địa
Thuế Xuất khẩu, Nhập khẩu
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Thuế Thu nhập cá nhân
Cộng
Kh
ế
ư
ớc
nh
ận
n
ợ
c
ụ
th
ể
,
ti
ền
lãi
đư
ợc
tr
ả
hàng
tháng.
01/01/2009
VND
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịusự kiểmtracủacơ quan thuế.Doviệcápdụng luật và các qui định về thuếđối
với nhiềuloạigiaodịch khác nhau có thểđượcgiải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuếđược trình bày trên
Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
31/12/2009
VND
57.998.507
- Chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu
- Phải trả, phải nộp khác
345.000.000
171.755.502
109.090.908
203.491.000
01/01/2009
VND
120.000.000
31/12/2009
VND
166.724.667
824.713.120
75.385.104
45.000.000
994.337.410
01/01/2009
VND
5.932.456.813
6.827.871.908
9.451.944
5.867.788.813
7.419.774.619
58.274.293
70.701.975
-
496.667.308
60.670.142
2.341.280
13.629.156