BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤTQUÍ II - NĂM 2011Lập ngày : 30/07/2011.Mẫu số B 01 - Pdf 21


Lập ngà
y
: 30/07
/
2011
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
HỢP NHẤT
QUÍ II - NĂM 2011
Đơn vị tính : VNĐ
TÀI SẢN MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
(1) (2) (3) (4) (5)
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
(100)=110+120+130+140+150
100 126,577,932,096 120,877,452,471
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110
32,138,308,557 22,953,387,378
1.Tiền 111 V.01
22,978,308,557
19,453,387,378
2. Các khoản tương đương tiền 112
9,160,000,000 3,500,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
V.02
350,000,000 14,834,560,000
1. Đầu tư ngắn hạn 121
350,000,000
14,834,560,000

1,719,993,646
3. Thuế và các khoản khác phải thu NN 154 V.05
641,138
5. Tài sản ngắn hạn khác 158
14,488,580
12,021,599
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
200 141,781,935,052 147,486,924,887
I- Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
QUÍ II - NĂM 2011
Mẫu số B 01 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/06 của Bộ trưởng BTC)
Trang : 2
TÀI SẢN MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI NĂM SỐ ĐẦU NĂM
(1) (2) (3) (4) (5)
II. Tài sản cố định 220
83,849,163,569 94,837,489,270
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08
70,851,282,895 76,832,332,683

122,329,200
122,329,200
4. Dự phòng giảm giá đầutư tài chính dài hạn 259
V. Tài sản dài hạn khác 260
3,982,986,511 3,349,702,202
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14
3,982,986,511
3,349,702,202
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
-
3. Tài sản dài hạn khác 268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
(270 = 100 + 200)
270 268,359,867,148 268,364,377,358
NGUỒN VỐN MÃ SỐ
THUYẾT
MINH
SỐ CUỐI NĂM
SỐ ĐẦU NĂM
(1) (2) (3) (4) (5)
A - NỢ PHẢI TRẢ
(300 = 310 + 320)
300 58,822,283,178 60,062,124,739
I. Nợ ngắn hạn 310
56,787,985,354 58,016,099,915
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.15
24,351,867,645
24,291,199,358
2. Phải trả người bán 312
7,724,892,538

2,034,297,824 2,046,024,824
4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20
2,018,565,764 2,018,565,764
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
15,732,060 27,459,060
8.Doanh thu chưa thực hiện 338
-
-
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410 + 430)
400 201,717,732,243 200,542,931,737
I. Vốn chủ sở hữu 410
V.22
201,717,732,243 200,542,931,737
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
53,562,120,000 53,562,120,000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
145,825,164,443 145,825,164,443
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
2,140,945,047 2,140,945,047
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414
(11,666,581,607) (10,370,746,687)
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
- (1,041,776,623)
7. Quỹ đầu tư phát triển 417
1,242,204,294 910,934,456
8. Quỹ dự phòng tài chính 418
2,890,894,333 2,890,894,333

Thuyết minh
Nguyễn Thị Xuân
Kế toán trưởng
Trang : 4

NĂM 2011 NĂM 2010 NĂM 2011 NĂM 2010
1 2 3 4 5 6 7
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
VI.25
36,604,952,738 31,696,429,782 68,551,277,610 64,404,476,130
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02
223,976,707 172,279,763 265,486,444 217,084,188
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (10 = 01 - 02)
10 36,380,976,031 31,524,150,019 68,285,791,166 64,187,391,942
4. Giá vốn hàng bán 11
VI.27
32,989,144,642 27,565,113,863 62,395,214,291 55,930,106,081
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
(20 = 10 - 11)
20 3,391,831,389 3,959,036,156 5,890,576,875 8,257,285,861
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29
788,750,727 1,036,620,577 1,824,632,071 2,669,691,776
7. Chi phí tài chính 22 VI.30
696,545,802 1,670,634,344 1,665,544,823 3,165,562,690
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23
601,309,601 757,985,273 1,081,807,900 1,281,258,050

16.1. Lợi ích của cổ đông thiểu số 61
(51,601,470) (77,110,845) (113,783,660) (140,960,853)
16.2. Lợi ích sau thuế của chủ sở hữu 62 1,726,354,161 2,409,595,790 1,870,129,819 5,594,027,416
17. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
348 471 377 1,094

Người lập biểu
Nguyễn Thi An

Lũy kế từ đầu năm đến cuối
quý này
Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Xuân
L
ập ngày 30 tháng 07 năm 2011
Giám đốc
Hoàng Văn Điều
QUÍ II
CHỈ TIÊU
Mẫu số B 02 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Đơn vị tính : VNĐ
QUÍ II - NĂM 2011
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

SỐ
THUYẾT
MINH
Đơn vị tính : VNĐ

(5,523,487,489) 6,845,705,853
- Tăng, giảm hàng tồn kho
10
(8,132,727,563) (10,758,052,117)
-Tăng, giảm các khoảnphảitrả (Không kể lãi vay
phải trả, thuế TNDN phải nộp)
11
(4,988,904,660) (12,768,872,593)
- Tăng, giảm chi phí trả trước
12
(1,123,641,777) (1,037,525,508)
- Tiền lãi vay đã trả
13
(1,221,645,575) (1,281,258,050)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
14
(1,068,301,891) (7,271,612)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
15
108,148,935 2,272,258,043
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
16
(114,018,813) (2,584,719,789)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
(10,084,371,953) (6,028,786,659)
-
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư -
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài
sản dài hạn khác

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
(Theo phương pháp gián tiếp)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Trang : 6
NĂM 2011 NĂM 2010
12345
Chỉ tiêu Mã số
Thuyết
minh
Lũy kế từ đầu năm đến cuối qúy này
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
6,842,912,478 (5,965,020,952)
-
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhậnvốn góp của
chủ sở hữu
31
12,597,689,000
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lạicổ
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32
(1,295,834,920) (416,680,000)
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33
26,275,669,917 38,962,425,723
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34
(25,200,407,865) (40,230,192,980)
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

biểu Kế toán tr
ư
ởn
g
Nguyễn Thi An Nguyễn Thị Xuân
Lập ngày 30 tháng 07 năm 2011
Giám đốc
Trang : 7
Mẫu số B 09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
1.ĐẶC ĐI

M HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty có các đơn
v
ị trực thuộc sau:
Tên đơn vị
-
-
-
-
-
-
-
Ngoài ra, Công ty còn có khối các Cửa hàng Dịch vụ Văn hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Công ty có các công ty con sau:
Tên đơn vị
-

TP Hồ Chí Minh Sản xuất, kinh doanh
băng đĩa nhạc
Kinh doanh đồ chơi
Trung tâm Thương mại Outlets Unique TP Hồ Chí Minh Kinh doanh và cho thuê
mặt bằng
Địa chỉ Hoạt động kinh doanh
Công ty TNHH MTV Ứng dụng Công nghệ
& Dịch vụ Truyền Thông Âu Lạc
TP Hồ Chí Minh
Công ty TNHH MTV Alta - Tân ĐứcTỉnh Long An Sản xuất, dịch vụ
Công nghệ, truyền thông
Công Ty Cổ Phần Công nghệ Môi trường
Hoa Hướng Dương (SUNET)
TP Hồ Chí Minh Sản xuất, dịch vụ
Địa chỉ Hoạt động kinh doanh
Công ty Cổ phần In Thương mại
Quảng cáo Âu Lạc
TP Hồ Chí Minh
Công ty Cổ phần Y Khoa Song An TP Hồ Chí Minh Y tế, bệnh viện
In ấn, quảng cáo
Trang : 8
Lĩnh vực kinh doanh
Ngành ngh

kinh doanh
2.CH

ĐỘ V
À
CH

c ghi nhận các khoản ti

n và các khoản tương đương ti

n
Nguyên t

c ghi nhận dự phòng nợ phải thu khó đòi
Nguyên t

c ghi nhận hàng t

n kho
Công ty liên kếtlàmột công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty
con hay công ty liên doanh của Công ty. Trong Báo cáo tài chính hợpnhất các khoản đầutư vào
công ty liên kết được kế toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: sản xuất, thương mại và dịch vụ.
+ Kinh doanh thương mại, dịch vụ
Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính.
+ SX ngành in, ngành bao bì giấy, ngành bao bì nhựa, ngành khăn giấy,thẻ thông minh
bằng giấy…
+ SX ngành hóa chất nhựa, hạt nhựa màu
+ Sản xuất băng đĩa nhạc
Công ty áp dụng ChếđộKế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Công ty đãápdụng các Chuẩnmựckế toán Việt Nam và các vănbảnhướng dẫn Chuẩnmựcdo
Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính đượclập và trình bày theo đúng mọi quy định của
từng chuẩnmực, thông tư hướng dẫnthựchiện chuẩnmựcvàChếđộkế toán hiện hành đang áp
dụng.


n sử dụng đ
ất
48 năm
Nguyên t

c ghi nhận b

t động sản đ

u t
ư
Nguyên t

c ghi nhận các khoản đ

u tư tài chính
-
-
-
Nguyên t

c ghi nhận và v

n hoá các khoản chi phí đi vay
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuầncóthể thựchiện đượcthấphơn giá
gốc thì phải tính theo giá trị thuầncóthể thựchiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí
mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trựctiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

n
1nămhoặchơn1ch
u
k

kinh doanh được
p
hân loại là tài sản dài
hạn.
Dự phòng giảm giá đầutưđượclập vào thời điểmcuốinămlàsố chênh lệch giữa giá gốccủa các
khoản đầutưđượchạch toán trên sổ kế toán lớnhơn giá trị thị trường của chúng tạithời điểmlập
dự phòng.
Trang : 10
Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước
-
-
-
-
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Nguyên t

c ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
Các chi phí trả trướcchỉ liên quan đến chi phí sảnxuất kinh doanh năm tài chính hiệntại được ghi
nhận là chi phí trả trướcngắnhạnvàđuợc tính vào chi phí sảnxuất kinh doanh trong năm tài
chính.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sảnxuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi
vay liên quan trựctiếp đếnviệc đầutư xây dựng hoặcsảnxuất tài sảndở dang được tính vào giá trị
của tài sản đó(đượcvốn hoá) khi có đủ các điềukiện quy định trong ChuẩnmựcKế toán Việt
Nam số 16 “Chi phí đi vay”.
Chi phí đi vay liên quan trựctiếp đếnviệc đầutư xây dựng hoặcsảnxuất tài sảndở dang được tính

Nguyên t

c ghi nhận v

n chủ sở hữu
Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
-
-
-
-
-
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế
phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát
hành cổ phiếu quỹ.
Vốn khác củachủ sở hữu được ghi theo giá trị còn lạigiữa giá trị hợplý của các tài sản mà doanh
nghiệp được các tổ chức, cá nhân khác tặng, biếu sau khi trừ (-) các khoản thuế phảinộp(nếu có)
liên quan đến các tài sản được tặng, biếu này; và khoản bổ sung từ kết quả hoạt động kinh doanh.
Cổ phiếuquỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Cổ phiếuquỹđược ghi nhận
theo giá trị thựctế và trình bày trên Bảng Cân đốikế toán là một khoản ghi giảmvốnchủ sở hữu.
Công ty không ghi nhận các khoản lãi (lỗ) khi mua, bán, phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phốilàsố lợi nhuậntừ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ
(-) các khoản điềuc
hỉnh do áp dụng hồitố thay đổi chính sách kế toán và điềuchỉnh hồitố sai sót
trọng yếu của các năm trước.
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối được chia cho các nhà đầutư thông qua đạihội đồng cổđông
sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điềulệ Công ty và các quy định của pháp luậtViệt

-
Nguyên t

c và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
-
-
-
-
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản thuế
Thuế hiện hành
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấpdịch
vụ đó.
Phần công việc cung cấpdịch vụđã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công
việc hoàn thành.
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiềnbản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu
hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được
chia được ghi nhận khi Công ty được quyềnnhậncổ tứchoặc được quyền
nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
Chi phí cho vay và đi vay vốn;
Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ;
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán.
Các

1,750,000,000
+ Phạm Đức Minh
3,280,000,000
+ Lê Thị Hồng Châu
2,690,000,000
+ Cty TNHH SX - TM - DV Việt Kinh Thương
300,000,000 1,814,560,000
+ Cty TNHH SX TM DV Bách hợp
2,500,000,000
+Nguyễn Thế Bảo Trân
+ Nguyễn Đức Huy
50,000,000 50,000,000
Cộng 350,000,000 14,834,560,000
3- Các khoản phải thu ngắn hạn khác
Khoản mục 30/06/2011 01/01/2011
- Phải thu khác
366,255,700 935,922,134
Cộng 366,255,700 935,922,134
4- Hàng tồn kho:
Khoản mục 30/06/2011 01/01/2011
- Nguyên liệu, vật liệu
38,630,279,846 32,008,632,156
- Công cụ, dụng cụ
895,733,449 1,080,173,055
- Chi phí SX, KD dở dang
8,162,997,591 8,271,506,559
- Thành phẩm
19,609,628,548 16,944,053,214
- Hàng hóa
1,237,700,005 2,077,343,948

- Giảm khác
0
Số dư cuối kỳ
33,773,384,660 98,978,807,042 611,458,366 3,090,170,207 168,297,709 136,622,117,984
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu kỳ
8,055,427,731 52,641,309,749 296,565,517 1,111,884,620 26,564,500
62,131,752,117
- Khấu hao trong kỳ
813,036,436
4,529,159,362 16,938,472 281,168,241
21,120,093 5,661,422,604
- Tăng khác
- Chuyển sang BĐS đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
0
- Giảm khác
(2,022,339,632) (2,022,339,632)
Số dư cuối kỳ
8,868,464,167 55,148,129,479 313,503,989 1,393,052,861 47,684,593 65,770,835,089
Giá trị còn lại của
- Tại ngày đầu kỳ
25,628,054,304 49,424,204,938 282,238,229 1,356,102,003 141,733,209 76,832,332,683
- Tại ngày cuối kỳ
24,904,920,493 43,830,677,563 297,954,377 1,697,117,346 120,613,116
70,851,282,895
Trang : 8
Quyền sử dụng đất
Phần mềm máy vi
tính

- Tăng do hợp nhất kinh doanh
- Tăng khác
- Thanh lý, nhượng bán
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu kỳ
- Mua trong kỳ
Khoản mục
Trang : 9
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang:
Khoản mục
Xây dựng cơ bản dở dang 126,344,000
+ Chi phí Trung Tâm Outlets Unique
Mua sắm tài sản cố định
180,060,256
+ Chi phí xe tải (ALTA MEDIA)
+ Chi phí phần mềm kế toán
119,141,500
Sửa chữa lớn tài sản cố định
90,909,091
+ Chi phí nâng cấp TSCĐ dỡ dang
Cộng
Khoản mụcSố đầu kỳ Tăng trong kỳ
Giảm
trong kỳ
Nguyên giá bất động sản đầu tư
46,940,018,402 5,541,843,787
- Quyền sử dụng đất
- Nhà
31,648,349,330

01/01/2011
4,639,743,696
554,642,857
457,142,857
97,500,000
90,909,091
Số cuối kỳ
52,481,862,189
31,648,349,330
20,833,512,859
7,935,197,152
1,908,401,165
-
6,026,795,987
44,546,665,037
44,546,665,037
5,285,295,644
4,639,743,696
90,909,091
Trang : 10
Giá gốc của
khoản đầu tư
Lãi (Lỗ) lũy kế
đến 30/06/2011
Cộng
4,700,000,000 1,230,790,735
5,930,790,735
3,350,000,000 0
3,350,000,000
Thông tin chi tiết về các công ty liên kết của Công ty vào ngày 30/06/2011 như sau

324,521,198 221,972,363
63,032,111 75,638,535
3,982,986,511 3,349,702,202
15- Vay và nợ ngắn hạn
30/06/2011 01/01/2011
605,694,000 7,948,337,406
605,694,000
0
3,637,169,822
23,746,173,645 16,342,861,952
2,792,708,863
2,775,812,112
20,953,464,782
13,567,049,840
24,351,867,645 24,291,199,358
50% 50%
- Chi phí trả trước nhà số 284-286 Hoàng Văn Thụ
01/01/2011
- Chi phí chờ phân bổ phần mềm (SUNET)
- Chi phí chờ phân bổ công cụ dụng cụ, tiền bản quyền (MEDIA)
30/06/2011
Khoản mục
- Chi phí đánh giá tác động môi trường chờ phân bổ (ALTA TÂN ĐỨC)
- Chi phí xây dựng các chương trình ca nhạc (TT BNTD)
Cộng
- Chi phí chờ phân bổ công cụ, dụng cụ
- Chi phí chờ phân bổ TT TM Outlets Unique
- Giá trị còn lại của TSCĐ do phá dỡ
+ Ngân hàng Ngoại Thương
+ Ngân hàng Á Châu

- Trích trước chi phí Tiền thuê mặt bằng
162,369,429
120,663,764
- Trích trước chi phí Điện SX tháng 03/2011
47,874,747 102,300,189
- Chi phí khác
3,384,459 11,658,000
- Trích trước chi phí Tiền thuê mặt bằng Media
759,972,052 32,727,273
Cộng 973,600,687 267,349,226
18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Khoản mục 30/06/2011 01/01/2011
- Kinh phí công đoàn
2,064,540 1,591,420
- Bảo hiểm xã hội
26,350,284 52,144,736
- Bảo hiểm y tế
3,079,370 412,200
- Bảo hiểm thất nghiệp
372,980 171,750
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
15,103,179,750 15,298,927,463
Cộng 15,135,046,924 15,353,247,569
20- Vay và nợ dài hạn
Khoản mục 30/06/2011 01/01/2011
a - Vay dài hạn
2,018,565,764 2,018,565,764
- Vay ngân hàng (ACB)
2,018,565,764 2,018,565,764
Cộng 2,018,565,764 2,018,565,764

- Lỗ trong năm trước
- Giảm khác
Số dư cuối năm trước
Số dư đầu năm na
y
53,562,120,000 2,140,945,047 145,825,164,443 (10,370,746,687) 910,934,456 2,890,894,333 6,625,396,768 (1,041,776,623)
- Tăng vốn trong năm nay
- Lãi trong năm nay
1,870,129,819
- Tăng khác
(1,295,834,920) 331,269,838
- Giảm trong năm nay
(771,684,214) 1,041,776,623
- Lỗ trong năm nay
- Giảm khác
Số dư cuối kỳ
53,562,120,000 2,140,945,047 145,825,164,443 (11,666,581,607) 1,242,204,294 2,890,894,333 7,723,842,373 -
Trang : 13
Tổng Cộng
10
200,221,322,187
648,803,348
6,625,396,768
(1,586,318,351)
(5,366,272,215)
-
-
200,542,931,737
-
1,870,129,819

30/06/2011 01/01/2011
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
5,356,212 5,356,212
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
5,356,212 5,356,212
+ Cổ phiếu phổ thông
5,356,212 5,356,212
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu phát hành thêm
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
435,814 365,414
+ Cổ phiếu phổ thông
435,814 365,414
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
4,920,398 4,990,798
+ Cổ phiếu phổ thông
4,920,398 4,990,798
+ Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đã lưu hành
10,000 10,000
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
Khoản mục
30/06/2011 01/01/2011
- Quỹ đầu tư phát triển
1,242,204,294 910,934,456
- Quỹ dự phòng tài chính
2,890,894,333 2,890,894,333

9,148,944,444 11,967,535,761
28- Giá vốn hàng bán:
Khoản mục 30/06/2011 30/06/2010
- Giá vốn của thành phẩm, hàng hóa đã cung cấp
53,695,645,061 48,262,354,830
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
8,699,569,230 7,667,751,251
Cộng
62,395,214,291 55,930,106,081
-
29- Doanh thu hoạt động tài chính:
Khoản mục 30/06/2011 30/06/2010
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
1,019,048,338 1,278,731,192
- Cổ tức, lợi nhuận được chia
9,831,000
- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
795,752,733 1,390,960,584
Cộng
1,824,632,071 2,669,691,776
30- Chi phí tài chính:
Khoản mục 30/06/2011 30/06/2010
- Lãi tiền vay
1,081,807,900 1,281,258,050
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
583,736,923 1,849,101,189
Cộng
1,665,544,823 3,130,359,239
Khoản mục 30/06/2011 30/06/2010
- Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện

Công ty liên doanh
82,095,006
Mua hàng
Công ty liên kết
62,456,600
Công ty liên kết
Cổ tức nhận được
Công ty liên kết
-
Phải thu
Công ty liên kết
484,797,794
Công ty liên doanh
231,668,363
Phải trả
Công ty liên kết
59,462,260
Công ty liên kết
Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt
Công ty TNHH Hợp tác phát triển Đan Việt
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Công ty Cổ phần In Thương mại Quảng cáo Âu
Lạc
Tron
g
năm 2011
,
Côn
g


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status