CÔNG TY CỔ PHẦN MAY 10
Báo cáo Tài chính
cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2007
đã được kiểm toán
CÔNG TY CỔ PHẦN BIBICA
Báo cáo tài chính hợp nhất
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
đã được kiểm toán
Công ty Cổ phần Bibica
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
2
NỘI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Giám đốc 03 - 04
Báo cáo Kiểm toán 05
Báo cáo Tài chính hợp nhất đã được kiểm toán 06 - 24
Bảng cân đối kế toán hợp nhất 06 - 07
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất 08
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất 09
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất 10 - 24
Công ty Cổ phần Bibica
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
3
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC
Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Bibica (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và
Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009.
CÔNG TY
Công ty Cổ phần Bibica được thành lập tại Việt Nam và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh Công ty cổ phần số 4103010755 ngày 16/01/1999 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí
Minh cấp (đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày 5/7/2008).
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là:
Ông NGUYỄN QUỐC HOÀNG Phó Tổng Giám đốc
Các thành viên Ban kiểm soát bao gồm:
Tên Chức danh
Ông LÊ HOÀI NAM Trưởng Ban Kiểm soát
Ông TRẦN QUỐC VIỆT Thành viên
Bổ nhiệm ngày 28/03/2009
Công ty Cổ phần Bibica
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
4
Ông TRẦN LÊ VIỆT HÙNG Thành viên
KIỂM TOÁN VIÊN
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AASC) là đơn vị thực hiện kiểm toán
Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009 của Công ty.
CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh trung thực,
hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty
trong kỳ. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính hợp nhất, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ
các yêu cầu sau:
Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch
trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và
các quy định có liên quan hiện hành;
Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể
cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của
Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân
thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản
của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi
việc tuân thủ các chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành, các nguyên tắc và phương pháp kế toán được áp dụng,
các ước tính và xét đoán quan trọng của Giám đốc cũng như cách trình bày tổng quát các báo cáo tài chính hợp
nhất. Chúng tôi cho rằng công việc kiểm toán của chúng tôi đã đưa ra những cơ sở hợp lý để làm căn cứ cho ý
kiến của chúng tôi.
Ý kiến của kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng
yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Bibica tại ngày 31/12/2009, cũng như kết quả kinh doanh và các
luồng lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009, phù hợp với chuẩn mực và chế độ kế toán
Việt Nam hiện hành, các quy định pháp lý có liên quan.
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2010
Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính
Kế toán và Kiểm toán
Phó Tổng Giám đốc Kiểm toán viên
Bùi Văn Thảo
Chứng chỉ KTV số: 0522/KTV
Phạm Anh Tuấn
Chứng chỉ KTV số: 0777/KTV
Công ty Cổ phần Bibica Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
100 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
110 I. Tiền và các khoản tương đương tiền
111 1. Tiền
112 2. Các khoản tương đương tiền
120 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
121 1. Đầu tư ngắn hạn
130 III. Các khoản phải thu ngắn hạn
131 1. Phải thu khách hàng
132 2. Trả trước cho người bán
135 5. Các khoản phải thu khác
139 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
7
6
366.590.815.113
11
12
606.167.636.418
4
1.038.462.369
7.544.602.320
875.758.606
9
8
395.293.498.110
32.991.133.877
5.000.000.000
166.013.429.442
(149.191.040.818)
315.204.470.260
14
14.540.727.834
14.540.727.834 12.014.915.647
736.809.198.986
(24.699.644.113)
12.014.915.647
18.207.958.400
(14.603.433.600)
14.161.955.163
25.990.583.763 40.132.797.513
2.774.805.000
5.316.011.913
70.835.265.816
17.687.952.792
72.217.736.499
(1.382.470.683)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
43.236.261.723
(431.401.910)
196.055.000.000
31/12/2009 01/01/2009
30.533.213.380
204.756.220.545
12.756.220.5453
5.000.000.000
192.000.000.000
1.080.100.379
40.659.113.409
33.028.740.600
6
Công ty Cổ phần Bibica Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
300 A. NỢ PHẢI TRẢ
310 I. Nợ ngắn hạn
311 1. Vay và nợ ngắn hạn
312 2. Phải trả người bán
313 3. Người mua trả tiền trước
314 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
315 5. Phải trả người lao động
316 6. Chi phí phải trả
10.587.588.608
4.291.431.382
31/12/2009
20.869.245.018
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
2.746.678.183
606.167.636.418TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
01/01/2009
1.673.692.777
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2009
3.291.431.382
1.673.692.777
74.383,54 498,84
Mã số
2.746.678.183
CHỈ TIÊU
Thuyết
minh
VND VND
21,42
154.207.820.000
494.429.346.542
491.682.668.35920
14.018.170.003
23.788,30
47.048.871.251
302.726.583.351
5.799.068.076
523.252.768.261
521.579.075.484
01 1. Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ
02 2. Các khoản giảm trừ doanh thu
10 3. Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
11 4. Giá vốn hàng bán
20 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
21 6. Doanh thu hoạt động tài chính
22 7. Chi phí tài chính
23 - Trong đó: Chi phí lãi vay
24 8. Chi phí bán hàng
25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
30 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
31 11. Thu nhập khác
32 12. Chi phí khác
40 13. Lợi nhuận khác
50 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
60 18. Lợi nhuận sau thuế TNDN
62 18.2. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
70 19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2010
Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Võ Thanh Cay Trương Phú Chiến
Mã số CHỈ TIÊU
Thuyết
minh
VNDVND
3.721.494.167
28
25
26 7.279.245.427
18.757.057.733
7.008.488.025
1.461
20.851.363.395
1.804.112.828
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
Năm 2009
57.292.527.028 20.851.363.395
8
Công ty Cổ phần Bibica Báo cáo tài chính hợp nhất
443 Lý Thường Kiệt - Quận Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2009
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
01 1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
02 - Khấu hao tài sản cố định
03 - Các khoản dự phòng
04 - Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
05 - Lãi/lỗ từ hoạt động đầu tư
06 - Chi phí lãi vay
08 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước
thay đổi vốn lưu động
09 - Tăng/giảm các khoản phải thu
10 - Tăng/giảm hàng tồn kho
11 - Tăng/giảm các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
12 - Tăng/giảm chi phí trả trước
13 - Tiền lãi vayđã trả
(2.484.174.177)
(2.304.027.755)
14.422.137.667
(1.727.969.343)
17.553.139.784
1.804.112.828
(12.035.206.716)
Năm 2009
65.565.968.869 40.132.609.397
VND VND
(8.045.408.739)
(496.000.000.000)
126.630.577.368
24.487.784.460
35.966.830.616
749.435.770
(217.196.485.691)
687.055.000.000
290.909.092
(133.140.000)
142.017.234.421
9.800.252.000
250.853.424
16.434.318.023
20.232.147.553
64.301.015.053
47.542.528.584
(200.952.211)
(69.871.018.437)
204.756.220.545
23.805.722.185(8.736.099.849)
Năm 2009
Theo phương pháp gián tiếp
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Mã số Chỉ tiêu T.minh
Năm 2008
21.925.363.254
9