Chương IV: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
I. Phần Trắc Nghiệm:
Câu 1: Cho các chất: C
2
H
2
, CHF
3
, CH
5
N, Al
4
C
3
, HCN, CH
3
COONa,
(NH
2
)
2
CO, CO, (NH
4
)
2
CO
3
, CaC
2
. Có bao nhiêu chất hữu cơ ?
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
3
CH
2
OCH
3
. B. CH
3
CH
2
COOH. C. CH
3
COCH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 6: Hai chất CH
3
CH
2
OH và CH
3
OCH
3
khác nhau về đặc điểm gì ?
A. Công thức cấu tạo. B. Công thức phân tử.
4
H
10
, C
6
H
8
,
C
20
H
42
, C
20
H
36
, C
20
H
30
. Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau ? A. 2.
B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 9: Phản ứng CH
3
COOH + CH≡CH → CH
3
COOCH=CH
2
thuộc loại
phản ứng gì ?
n
H
2n-2
. B. C
n
H
2n
. C. C
n
H
2n-6
. D. C
n
H
2n+2
.
Câu 13: Đốt cháy 0,42 g một hợp chất hữu cơ thu được 1,32 g CO
2
và 0,54
g H
2
O. Hợp chất hữu cơ trên có thành phần gồm các nguyên tố:
A. C, H. B. C, O. C. C, H, O. D. H, O.
Câu 14: Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có thành phần 85,8%
C, 14,2% H. Biết M=56.
A. C
4
H
8
B. C
2
D. C
4
H
6
O.
Câu 16: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH
3
O và có tỉ khối hơi so
với hiđro bằng 31,0. Công thức phân tử của Z là:
A. CH
3
O B. C
2
H
6
O
2
C. C
2
H
6
O
D. C
3
H
9
O
3
20
O
8
.
Câu 18: Khi đốt cháy 1 lít khí A cần 5 lít O
2
. Sau phản ứng thu được 3 lít
CO
2
và 4 lít hơi nước. Xác định công thức phân tử của A (thể tích đo cùng
điều kiện).
A. C
2
H
4
O
2
. B. C
2
H
4
. C. C
3
H
8
O. D. C
3
H
8
.
H
8
. B. C
5
H
12
. C. C
5
H
10
. D. C
5
H
8
.
Câu 21: Công thức phân tử chất X có dạng C
x
H
8
O
2
. x có giá trị nào sau dây
?
A. x ≥ 3. B. x > 3. C. x = 3. D. x ≥ 2.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X cần 6,4 g oxi và tạo
thành 3,6 g H
2
O và 8,8 g CO
2
. Công thức đơn giản nhất của X là:
.
A. (I) và (II). B. (I) và (III). C. (III) và (IV). D. (II) và (III).
II. Phần Tự Luận:
Câu 1: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít
CO
2
(đktc) và 0,7 gam H
2
O. Tính thành phần phần trăm khối lượng của các
nguyên tố trong phân tử chất A.
Câu 2: Khi oxi hóa hoàn toàn 5 gam một hợp chất hữu cơ, người ta thu được
8,4 lít CO
2
(đktc) và 4,5 gam H
2
O. Xác định phần trăm khối lượng của từng
nguyên tố trong hợp chất hữu cơ đó ?
Câu 3: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam chất hữu cơ X, người ta thu được 2,25
gam H
2
O; 6,72 lít CO
2
và 0,56 lít N
2
(các thể tích đo ở đktc). Tính phần trăm
khối lượng của từng nguyên tố trong chất X ?
Câu 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,67 gam hợp chất hữu cơ X rồi dẫn sản phẩm
qua bình (1) đựng dd H
2
SO
a.Xác định CTĐGN của A ?
b. Xác định CTPT của A, biết rằng nếu làm bay hơi 1,1 g chất A thì thể
tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4 g khí O
2
ở cùng nhiệt độ và áp
suất.
Câu 8: Từ ơgenol điều chế được metylơgenol (M=178 g/mol) là chất dẫn dụ
côn trùng. Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C =
74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi. Lập công thức đơn giản nhất, công
thức phân tử của metylơgenol ?
Câu 9:Viết công thức cấu tạo có thể có của các chất có công thức phân tử
như sau: C
2
H
6
O, C
3
H
6
O, C
4
H
10
.
Câu 10: Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng của các nguyên tố
như sau: %C = 24,24%, %H = 4,04%, %Cl = 71,72%.
a. Xác định CTĐGN của A.
b. Xác định CTPT của A, biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO
2
là 2,25.