ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ
DÂN CƯ NƯỚC TA
Bài 16:
Các nguồn lực phát triển kinh tế- xã hội
Vị trí
địa lí
Tài
nguyên
thiên
nhiên
Hệ
thống
tài sản
quốc
gia
Nguồn
nhân
lực
Vốn và
thị
trường
Đường
lối
chính
sách
Ấn Độ
132
132
Châu Á
Châu Á
3
3
Hoa Kì
Hoa Kì
302
302
Châu Mĩ
Châu Mĩ
4
4
Inđônêxia
Inđônêxia
232
232
Châu Á
Châu Á
5
5
Brazil
Brazil
189
189
Châu Mĩ Latinh
Châu Mĩ Latinh
6
Châu Phi
10
10
Nhật Bản
Nhật Bản
128
128
Châu Á
Châu Á
11
11
Mêhicô
Mêhicô
106.5
106.5
Châu Mĩ
Châu Mĩ
12
12
Philipin
Philipin
88.7
88.7
Châu Á
Châu Á
13
13
Việt Nam
Việt Nam
85.1
Đoàn kết tạo nên sức mạnh dân tộc,đa dạng văn hóa.
•
Khó khăn:
Giữa các dân tộc có sự phát triển không đồng đều về
trình độ và mức sống. 2. Dân số nước ta tăng nhanh và cơ cấu dân số trẻ
0
1
2
3
4
21-26
1.86
36- 39
31- 36
39- 43
43- 51
51- 54
54- 60
60- 65
65- 70
.
.
DÂN S CÒN T NG NHANHỐ Ă
DÂN S CÒN T NG NHANHỐ Ă
-
-
Dân số nước ta tăng nhanh,đặc biệt là nửa cuối TK20 -> bùng
Dân số nước ta tăng nhanh,đặc biệt là nửa cuối TK20 -> bùng
nổ dân số.
nổ dân số.
+1989-1999 :Tg=1,7%/năm
+1989-1999 :Tg=1,7%/năm
+2000-2005 :Tg=1,32%/năm
+2000-2005 :Tg=1,32%/năm
Tuy vậy hàng năm dân số vẫn tăng thêm>1 triệu người.
Tuy vậy hàng năm dân số vẫn tăng thêm>1 triệu người.
-Hậu quả:
-Hậu quả:
Tạo nên sức ép rất lớn.
Tạo nên sức ép rất lớn.
+ Đối với kinh tế:
+ Đối với kinh tế:Giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế,không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu
Giảm tốc độ tăng trưởng kinh tế,không đáp ứng đủ nhu cầu tiêu
dùng và tích lũy.
dùng và tích lũy.
Năm
Độ tuổi
Độ tuổi
1999
1999
2005
2005
T 0 n 1 4 t u iừ đế ổ
T 0 n 1 4 t u iừ đế ổ
33.5
33.5
27.0
27.0
T 15 n 59 tu iừ đế ổ
T 15 n 59 tu iừ đế ổ
58.4
58.4
64.0
64.0
T 60 t u i tr lênừ ổ ở
T 60 t u i tr lênừ ổ ở
8.1
8.1
9.0
9.0
Thống kê năm 2005:
Dưới tuổi lao động :27%
Tính mật độ dân số ở Tây Nguyên
Tính mật độ dân số ở Tây Nguyên
D
D
ân số (nghìn
ân số (nghìn
người)
người)
Diện tích(km2)
Diện tích(km2)
4869
4869
54660
54660
MĐDS=số dân/ diện tích (người/km2)
MĐDS=số dân/ diện tích (người/km2)
HO T NG NHĨMẠ ĐỘ
HO T NG NHĨMẠ ĐỘ
-
-
Nhóm 1 :
Nhóm 1 :Dựa vào bảng 21.2,hãy so sánh và nhận xét về
Dựa vào bảng 21.2,hãy so sánh và nhận xét về
MĐDS giữa các vùng.
MĐDS giữa các vùng.
Bảng 21.2. Mật độ dân số một số vùng nước ta, năm
2006
( n v :%)Đơ ị
Stt
Stt
Vùng
Vùng
MĐDS
MĐDS
1
1
Đồng Bằng Sông Hồng
Đồng Bằng Sông Hồng
1225
1225
2
2
Đông Bắc
Đông Bắc
148
148
3
3
Tây Bắc
Tây Bắc
69
69
4
4
Bắc Trung Bộ
- Đồng bằng chỉ chiếm 25%diện tích,nhưng
có tới 75% dân số,cao nhất là ĐBSH 1.225
người/km2 ,thấp nhất ĐBSCL 429 người/km2.
- Trung du miền núi chiếm 75% diện
tích,nhưng chỉ có 25% dân số,thấp nhất là
Tây Bắc 69 người/km
2
, cao nhất ở Tây
Nguyên 89 người/km
2
.
Bảng 21.3 .Cơ cấu dân số phân theo thành thị và
Bảng 21.3 .Cơ cấu dân số phân theo thành thị và
nông thôn
nông thôn
(
(
Đơn
Đơn
vị: %)
vị: %)
Năm
Năm
Thành thị
Thành thị
Nông thôn
Nông thôn
1990
- Năm 2005: có 73,1% dân số sống ở nông
thôn, 26,9% dân số tập trung ở thành thò.
- Tỉ lệ dân số thành thò tuy có tăng lên,
nhưng còn chậm.
Nguy
Nguy
ên nhân:
ên nhân:Do lòch sử khai thác và đònh cư,trình độ
Do lòch sử khai thác và đònh cư,trình độ
phát triển kinh tế-xã hội,điều kiện tự
phát triển kinh tế-xã hội,điều kiện tự
nhiên(đất,nước,khí hậu…)
nhiên(đất,nước,khí hậu…)
Hậu quả:
Hậu quả:Hạn chế việc sử dụng hợp lí nguồn lao
Hạn chế việc sử dụng hợp lí nguồn lao
động và khai thác tài nguyên thiên
động và khai thác tài nguyên thiên
nhiên ở mỗi vùng.
nhiên ở mỗi vùng.
4/
-Đưa xuất khẩu lao động thành một chương
-Đưa xuất khẩu lao động thành một chương
trình lớn,có giải pháp mạnh và chính sách cụ
trình lớn,có giải pháp mạnh và chính sách cụ
thể để mở rộng thò trường xuất khẩu lao
thể để mở rộng thò trường xuất khẩu lao
động.Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo
động.Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo
người lao động xuất khẩu có tay nghề cao,có
người lao động xuất khẩu có tay nghề cao,có
tác phong công nghiệp.
tác phong công nghiệp.
-Đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở
-Đẩy mạnh đầu tư phát triển công nghiệp ở
TDMN.Phát triển công nghiệp ở nông thôn
TDMN.Phát triển công nghiệp ở nông thôn
để khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa
để khai thác tài nguyên và sử dụng tối đa
nguồn lao động của đất nước.
nguồn lao động của đất nước.
ÁNH GIÁĐ
DÂN SỐ ĐÔNG
DÂN SỐ TĂNG NHANH
DÂN SỐ TRẺ