Giáo án điện tử môn Địa Lý: Thực hành MQH giữa dân số với vấn đề LTTP ở đồng bằng sông hồng doc - Pdf 21



Giao an du thi .
Giao an du thi .
A/ Trắc nghiệm: I/ Chọn ý đúng nhất cho mỗi câu hỏi.
Câu 1: Mật độ dân số ở ĐBSH năm 2006 là:
a/ 1250 người / km
2
c/ 1225 người/km
2
b/ 1520 người/km
2
d/ 1522 người/km
2

Câu 2: Diện tích đất phù sa màu mỡ của ĐBSH chiếm tỉ lệ
khoảng :
a/ 62% b/ 70% c/ 80% d/ 50%
II/ Điền nội dung thích hợp hoàn thành câu sau
1/ ĐBSH có thể phát triển 1 số cây trồng, vật nuôi miền cận
nhiệt do có
2/ Trong chuyển dịch cơ cấu ngành ktế, ngành D.Vụ có tiềm
năng phát triển mạnh ở ĐBSH là:
B/ Tự luận: Trả lời câu hỏi sau:
Tại sao phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH ?Giao an du thi .
Giao an du thi .
Phân tích mối quan hệ giữa dân số và sản
xuất lương thực ở ĐBSH
- Tính tốc độ tăng trưởng và so sánh tốc độ tăng trưởng
của ĐBSH so với cả nước.
- Tính tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước và nhận xét.
Giao an du thi . duo

Tính tốc độ tăng trưởng và so sánh
- Hướng dẫn:
+ Lấy năm đầu tiên của bảng số liệu là 100%. Sau đó
lấy số liệu của năm sau chia cho số liệu của năm đầu
tiên theo các chỉ số tương ứng, rồi nhân với 100.
+ Lập bảng số liệu về: Tốc độ tăng trưởng của dân số
và các chỉ số về cây lương thực của ĐBSH và của cả
nước (Đ.vị: %)
? Em nào có thể cho biết
cách tính tốc độ tăng trưởng
Yêu cầu các em tính và lập
bảng trong thời gian 2 phútGiao an du thi .
Giao an du thi .
Các chỉ số
Đồng bằng
Sông Hồng
Cả nước
1995 2005 1995 2005
Số dân 100 111,7 100 115,4
Diện tích gieo trồng cây lương

liệu đã cho
+ Lập bảng tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước
? Em nào có thể cho biết cách
tính tỉ trọng (%) của từng
thành phần trong một tổng thể
Yêu cầu các em tính và lập
bảng trong thời gian 2 phút
Giao an du thi . duo

Bảng: Tỉ trọng của ĐBSH so với cả nước theo các chỉ số
(Đơn vị: %)
Các chỉ số Đồng bằng
Sông Hồng
Cả nước
1995 2005 1995 2005
Số dân 22,4 21,7 100 100
Diện tích gieo trồng cây
lương thực có hạt
15,3 14,6 100 100
Sản lượng lương thực có hạt 20,4 16,5 100 100
Bình quân lương thực có hạt/
đầu người
91,2 75,9 100 100
Dựa vào BSL (%) vừa lập, nhận xét tỉ trọng của ĐBSH so
với cả nước theo từng chỉ số. Tổng hợp các chỉ số '1995 &
'2005 (chú ý đến xu thế giảm & mức độ giảm giữa các chỉ sốGiao an du thi .
Giao an du thi .

song vẫn còn cao:
./ '2005: Dsố ĐBSH chiếm trên 1/5 Dsố cả nước (21,7%).
+ Tỉ trọng diện tích gieo trồng cây LT giảm: 0,7%, chỉ còn
chiếm 14,6% cả nước ('2005).
→ Trong điều kiện đó, ĐBSH tăng cường thâm canh, nhưng
tỉ trọng sản lượng LT vẫn
./ Năm 1995: chiếm 20,4% của cả nước
./ Năm 2005: 16,5%, giảm 3,9% so với 10 năm trước
giảm :
?Giao an du thi .
Giao an du thi .
+ Dsố giảm chậm (0,7%) trong khi: tỉ trọng sản lượng
LT giảm nhanh (3,9%) →
Bình quân LT/đầu người càng ↓
mạnh
./ Năm 2005 chỉ chiếm 75,9% so với cả nc, giảm
13,5% so với bình quân chung của 10 năm trước.
Đề xuất phương hướng
- Giảm tỉ lệ gia tăng Dsố, trên cơ sở giảm tỉ lệ sinh.
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- Mở rộng diện tích trồng cây LT có hạt
- Nâng cao mức sống, giải quyết việc làm, từ đó có thể
giảm mức sinh
- Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ để giải quyết vấn đề LT
- Phân bố lại dân cư và lao động.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status