ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 MÔN : VẬT LÍ Đề số 1 potx - Pdf 21

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
MÔN : VẬT LÍ
Đềsố 1: (50 CÂU)
Câu 1: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện S = 3,14 cm
2
, khoảng cách giữa
hai tấm liên tiếp là d = 1 mm. Biết k = 9.10
9
N.m
2
/C
2
và mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L
= 5 mH. Khung dao động có thể thu sóng điện từ có bước sóng là
A. 1000 m. B. 150 m. C. 198 m. D. 942 m.
Câu 2: Khi mạch dao động hoạt động, chu kì của mạch dao động là
A. .
C
L
2T  B. .
L
C
2T  C. .LC2T  D. .LC2T



Câu 3: Một người cận thị phải đeo kính cận số 4 mới nhìn thấy rõ những vật ở xa vô cùng.
Khi đeo kính trên sát mắt người đó chỉ đọc được trang sách đặt cách mắt ít nhất là 25 cm.
Giới hạn nhìn rõ của người này khi không đeo kính là
A. Lớn hơn 12 cm. B. Từ 12,5 cm đến 25 cm.
C. Từ 25 cm đến 35 cm. D. Từ 35 cm trở lên.

= 0,3; G
V
= 30. D. G
C
= 20; G
V
= 3.
Câu 7: vật sáng AB đặt song song và cách màn ảnh M một khoảng L. Dịch chuyển một thấu
kính hội tụ có tiêu cự f có trục chính vuông góc với màn ảnh trong khoảng vật và màn. Phát
biểu nào sau đây về các vị trí của thấu kính để có ảnh rõ nét trên màn là không đúng?
A. nếu L

4f thì không thể tìm được vị trí nào.
B. Nếu L > 4f thì có thể tìm được 2 vị trí.
C. Nếu L = 4f thì có thể tìm được 1 vị trí duy nhất.
D. Nếu L

4f thì có thể tìm được hơn 2 vị trí.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về thấu kính hội tụ là không đúng?
A. Một chùm sáng song song qua thấu kính hội tụ chụm lại ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính hội
tụ.
B. Vật thật qua thấu kính cho ảnh thật thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ.
C. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo lớn hơn vật, cùng chiều với vật.
D. Vật thật nằm trong khoảng OF cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.
Câu 9: Điểm sáng S nằm trên trục chính của một guơng cầu lõm có triêu cự f =20 cm và có
đường kính vành gương là 6 cm. Một màn ảnh đặt vuông góc với trục chính và ở trước gương
40 cm. Biết điểm sáng ở trước gương là 30 cm thì kích thước vết sáng trên màn là.
A. 1 cm. B. 2 cm. C. 5 cm. D. 7 cm.
Câu 10: Một lăng kính có A = 60
0

thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của nguyên tố đó trong hỗn
hợp hay hợp chất.
C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các
vạch quang phổ, vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối các vạch đó. Quang phổ
vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố cũng có tính chất đặc trưng riêng cho nguyên tố đó. Vì vậy
cũng có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của nguyên tố đó trong
hỗn hợp hay hợp chất.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tử khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các
vạch quang phổ, vị trí các vạch, màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối các vạch đó. Quang phổ
vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố cũng có đặc điểm riêng cho nguyên tố đó. Vì vậy, cũng có
thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của nguyên tố đó trong hỗn
hợp hay hợp chất.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện là
đúng?
A. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm
sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại
làm catôt.
B. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào cường độ
chùm sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích và bản chất kim
loại làm catôt.
C. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào màu sắc của
ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim
loại làm catôt.
D. Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào chiết suất
của ánh sáng kích thích, mà chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất
kim loại là catôt.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây về mối liên hệ giữa quang phổ vạch và quang phổ vạch phát xạ
là đúng?
A. Ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát những ánh sáng đơn sắc nào thì
cũng có khả năng hấp thụ những ánh sáng đơn sắc đó.

– 9
m đến 4.10
– 7
m; ánh sáng nhìn thấy: 4.10
– 7
m đến 7,5.10
– 7
m và các sóng vô tuyến:
10
– 3
m trở xuống.
B. Tia Rơn-ghen: 10
– 12
m đến 10
– 6
m; tia tử ngoại:
10
– 9
m đến 4.10
– 7
m; ánh sáng nhìn thấy: 4.10
– 7
m đến 7,5.10
– 7
m và các sóng vô tuyến:
10
–12
m đến 10
– 9
.

và các sóng vô tuyến: 10

7
m trở lên.
Câu 18: Kết luận nào sau đây về máy quang phổ là đúng?
A. Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng tán sắc ánh sáng trong các lăng
kính là để phân tích ánh sáng trong các máy quang phổ. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
phân tích chùm sáng có nhiều thành phần đơn sắc khác nhau. Nói khác đi, nó dùng để nhận
biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
B. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng tán sắc ánh sáng trong các lăng
kính là để phân tích ánh sáng trong các máy quang phổ. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
phân tích chùm sáng đơn sắc. Nói khác đi, nó dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của
một chùm sáng có nhiều thành phần đơn sắc khác nhau do một nguồn sáng phát ra.
C. Một trong những ứng dụng quang trọng của hiện tượng tán sắc ánh sáng trong các lăng
kính là để phân tích ánh sáng trong các lăng kính là để phân tích ánh sáng trong các máy
quang phổ. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích cấu tạo chất. Nói khác đi, nó dùng
để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng có nhiều thành phần đơn sắc khác
nhau do một nguồn sáng phát ra.
D. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng tán sắc ánh sáng trong các lăng
kính là để phân tích ánh sáng trong các máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích cường
độ chùm sáng. Nói khác đi, nó dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng
khác nhau do một nguồn sáng phát ra.
Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng
m4,0



đến 0,7
m


 .
C.
m
k
2;xAv
22
 . D.
m
k
;xAv
22
 .
Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Lò xo có khối lượng
không đáng kể và có độ có độ cứng k = 40 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200 gam. Ta kéo
vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy
g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi là
A. T
max
= 2 N; T
min
=1,2 N. B. T
max
= 4 N; T
min
=2 N.
B. T
max
= 2N; T

A. Biên độ A = 3 cm; pha ban đầu
3

 rad.
B. Biên độ A = 3 cm; pha ban đầu
2

 rad.
C. Biên độ A= 3 cm; pha ban đầu
3

 rad.
D. Biên độ A = 3 cm; pha ban đầu
6

 rad.
Câu 25: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng khác nhau 22 cm, dao động ở cùng một nơi.
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 30 dao động toàn phần,
con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao động toàn phần. Độ dài của các con lắc lần lượt là
A. .cm110;cm88
21
  B. .cm110;cm78
21
 
C. .cm50;cm72
21
  D. .cm72;cm50
21
 
Câu 26: Phát biểu nào về tần số và biên độ của dao động tự do và dao động tự do và dao động

C. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng tần số.
D. Có độ lệch pha không đổi theo thời gian và có cùng biên độ.
Câu 29: Quả cầu khối lượng m = 0,625 kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 400 N/m
treo thẳng đứng. Quả cầu được nối vào đầu A của một dây AB căng ngang. Giả sử lực căng
dây không làm ảnh hưởng đến chuyển động của quả cầu. Kích thích cho quả cầu dao động tự
Ado theo phương thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết dây dài l =
AB = 3 m; lấy
2

=10. Vận tốc truyền sóng trên dây là;

A. 1 m/s. B. 2 m/s. C. 3 m/s. D. 4 m/s.
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên dây
có sóng dừng với 3 bó sóng. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm. ON có giá trị là:
A. 10 cm. B. 5 cm. C.
25
cm. D. 7,5 cm.
Câu 31: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua đoạn mạch điện xoay chiều là
A)t100sin(2i


. Tại thời điểm t
1
(s) nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1 A.

D. Sta to gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn trên lõi sắt đặt lệch nhau 120
o
trên một vòng tròn
để tạo ra trường quay.
Câu 34: Nói về máy phát điện xoay chiều ba pha, hãy chọn phát biểu đúng.
A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng tần số,
nhưng lệch nhau về pha những góc
3
2

rad.
B. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau
3
1
vòng tròn trên stato.
C. Phần cảm của máy gồm 3 nam châm gống nhau có trục lệch nhau những góc 120
o
.
D. A và B.
Câu 35: Máy phát điện một chiều mà phần ứng có một khung dây tạo ra dòng điện
A. Nhấp nháy giống như dòng điện tạo được bằng cách chỉnh lưu nửa chu kì.
B. Điện nhấp nháy giống như dòng điện tạo được bằng cách chỉnh lưu hai nửa chu kì.
C. Có cường độ biến thiên tuần hoàn, có chiều không đổi.
D. Có cường độ và chiều không đổi.
Câu 36: Phát biểu nào về tác dụng của máy biến thế là đúng?
A. Thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Tăng hiệu điện thế của nguồn điện không đổi.
C. Giảm hiệu điện thế của nguồn điện không đổi.
D. Điều chỉnh dòng điện xoay chiều thành dòng điện không đổi.
Câu 37: Cho một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh, cuộn dây thuần cảm kháng.

A.
.sinNBSe;cosNBS







B.
.sinNBSe;cosNBS






C.
).tsin(NBSe);tcos(NBS












AB
và u
AN
vuông pha với u
AB
. Cảm kháng và dung kháng của mạch là
A. .380Z;3120Z
CL

B. .3120Z;3120Z
CL

C. .380Z;320Z
CL

D. .3120Z;380Z
CL

Câu 40: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10
– 6
H; tụ
điện có điện dụng C = 2.10
– 10
F; điện trở thuần R = 0. Xác định tổng năng lượng điện từ
trong mạch, biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 120 mV. Để máy thu
thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 18

m đến 240

m, người ta thay

F

C

80.10
– 9
F.
D. 1,44.10
– 12
J; 4,5.10
– 10
F

C

80.10
– 9
F.
Câu 41: Hiện tượng quang dẫn là
A. Hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng chùm sáng thích hợp.
B. Hiện tượng giảm mạnh điện trở của một số kim loại khi được chiếu sáng.
C. Hiện tượng chất bán dẫn khi được chiếu sáng sẽ ngường dẫn điện.
D Hiện tượng điện trở của kim loại tăng lên khi bị chiếu sáng.
Câu 42: Xét một nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo
M, khi êlectron trở về các quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
A. Một bức xạ thuộc dãy Banme. B. Hai bức xạ thuộc dãy Banme.
C. Ba bức xạ thuộc dãy Banme. D. Không có bức xạ nào thuộc dãy Banme.
Câu 43: Tần số nhỏ nhất của phôtôn trong dãy Pasen là tần số của phôtôn của bức xạ khi
êlectron
N



để biến thành
hạt nhân Ra
226
88
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Hai hạt

và hai hạt
.


B. Ba hạt

và hai hạt
.



C. Ba hạt

và ba hạt
.


D. Ba hạt

và bốn hạt
.

là chất phóng xạ

và có chu kì bán rã là 140 ngày đêm, tại thời
điểm t = 0 có khối lượng 2,1g. Sau thời gian t, khối lượng của mẫu chỉ còn 0,525g. Khoảng
thời gian t đó là:
A. 70 ngày đêm. B. 140 ngày đêm. C. 210 ngày đêm. D. 280 ngày đêm.
CÂu 49: Phát biểu nào về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. 32 năm. B. 15,6 năm. C. 8,4 năm. D. 5,245 năm.
Câu 50: Phát biểu nào về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ mang năng lượng.
B. Tần số của sóng điện từ và tần số dao động của điện tích (gây ra sóng điện từ) bằng nhau.
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc ánh sáng.
D. Sóng điện từ không bị phản xạ ở tầng điện li của trái đất.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status