ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
MÔN VẬT LÝ 12 – Chương trình cơ bản_ ĐỀ 003
Thời gian làm bài 60 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc
thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
2
2cos4
tx cm B.
2
cos4
). Năng lượng dao động của vật là:
A. W = 60kJ. B. W = 60J. C. W = 6mJ. D. W = 6J
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả
nặng là m = 400 g,
(lấy
2
= 10). Độ cứng của lò xo là:
A. k = 0,156 N/m. B. k = 32 N/m. C. k = 64 N/m. D. k = 6400 N/m.
Câu 4: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8
m/s
2
, chiều dài của con lắc là:
A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm. C. l = 1,56 m. D. l = 2,45
m.
Câu 5: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng
tần số
x
1
= sin 2t (cm) và x
2
= 2,4 cos 2t (cm). Biên độ của dao động tổng hợp là :
A. A = 1,84 cm. B. A = 2,60 cm. C. A = 3,40 cm. D. A = 6,67
cm.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước
sóng.
Câu 10: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng
trên dây với tần số 50 Hz, trên đọan AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên
dây là:
A. v = 100 m/s. B. v = 50 m/s. C. v = 25 cm/s. D. v = 12,5 cm/s.
Câu 11: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng
ti
100cos22 (A).
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A. I = 4 A. B. I = 2,83 A. C. I = 2 A. D. I = 1,41 A.
Câu 12: Cho đọan mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100
, tụ điện
4
10
C (F) và
cuộn cảm
2
L (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đọan mạch AB một hiệu điện thế
xoay chiều có dạng tu
100cos200
D. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ
ba pha có tần số quay bằng với tần số của dòng điện.
Câu 17: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và
120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 24 V. B. 17 V. C 12 V. D. 8,5 V.
Câu 18: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số
góc dao động của mạch là:
A.
200
Hz. B.
200
rad/s.
C.
5
10.5
Hz. D.
4
10.5
rad/s.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
a
D
x
Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, các khe F
1
và F
2
chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe 1mm, khỏang cách giưã hai khe đến màn quan
sát là 3m. Khoảng cách giữa hai vận tối đo được trên màn là 1,5mm.Bước sóng của ánh
sáng được sử dụng trong thí nghiệm có giá trị là bao nhiêu?
A.
m
36.0
. B.
m
5.0
C.
m
25.0
. D.
Js, c = 3.10
8
m/s. Năng lượng của phôtôn có bước sóng
0,3
m
là:
A. 3,012.10
-19
J B. 3,975.10
-19
J
C. 19,975.10
-19
J D. 6,625.10
-19
J
Câu 27: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có
kí hiệu như thế nào?
A. Pb
125
82
B. Pb
82
125
C. Pb
82
207
D. Pb
20
C. 1,9.10
21
D. 2.10
21
Câu 30: Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (s) có giá trị:
A. s > 1. B. s < 1. C. s =1. D. s
1.
Câu 31: Công thoát electron ra khỏi một kim loại A = 6,625.10
-19
J, hằng số Plăng h =
6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s . Giới hạn quang điện
của kim loại đó là :
A. 0,3
m
B. 0,295
m
C. 0,375
m
D. 0,25
m
ZZRZ
. D.
CL
ZZRZ
.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần
số góc dao động riêng.
B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số
dao động riêng.
C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì
dao động riêng.
D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên
độ dao động riêng.
Câu 35: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện
từ là:
A.
2000
m. B.
2000
km.
C.
1000
m. D.
A. 0,65 MeV. B. 6,52 MeV.
C. 65,26 MeV. D. 625,6 MeV.
Câu 38: Theo các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng
thái dừng có năng lượng (E
n
) sang trạng thái dừng có năng lượng (E
m
) thấp hơn thì phát
ra một phôtôn có năng lượng bằng
A. (E
n
- E
m
) B. (E
n
+ E
m
) C. E
m
D. E
n
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống
nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi
trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
C. tốc độ góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay) là không đổi theo
thời gian
D. gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay) có độ lớn
tăng dần
Câu 43. Khi momen lực M = 32 N.m tác dụng vào vật rắn quay quanh trục cố định thì
vật thu được gia tốc 25 rad/s
2
. Momen quán tính của vật đối với trục quay bằng
A. 1,28 kg.m
2
B. 800 kg.m
2
C. 0,78 kg.m
2
D. 7kg.m
2
Câu 44.Khi nói về chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định, phát biểu nào
sau đây là đúng ?
A. Tốc độ dài của mọi điểm của vật rắn bằng nhau.
B. Mọi điểm của vật có cùng một gia tốc.
C. Tốc độ dài của một điểm của vật rắn tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách từ
điểm đó đến trục quay.
D. Gia tốc toàn phần của một điểm của vật tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến
trục quay.
Câu 45. Khi quay quanh một trục cố định có động năng 15 J và momen động lượng 1,5
kg.m/s
2
thì tốc độ góc của nó có giá trị bằng
A. 20 m/s B. 2 rad/s
10
2
F
Câu 48. Hai khe Y-âng cách nhau 3mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng
0,6
m
. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân
trung tâm 1,2 mm có
A. vân sáng bậc 3 B. vân tối C. vân sáng bậc 5 D. vân sáng bậc 4
Hết
ĐÁP ÁN
1B, 2C, 3C, 4B, 5B, 6A, 7A, 8B, 9C, 10B, 11C, 12C, 13D, 14C, 15C, 16B,
17C,ĐCBC, 19D, 20C, 21B, 22C, 23C, 24D, 25B, 26D, 27D, 28C, 29C, 30D, 31A,
32C, 33C, 34D, 35A, 36B, 37C, 38A, 39B, 4OC, 41D, 42A, 43A, 44 D, 45C, 46A,
47D, 48A