Nghiên cứu ứng dụng phần mềm Solidworks - Phần 2 xây dựng mô hình mặt (surface) - Chương 6 - Pdf 21

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
141

Dùng Radiate Surface tạo mặt phân khuôn
Dùng Shell tạo bề dày hòm khuôn. Dùng Cut With Surface tạo hai nửa khuôn.

Hình 5.7b

Chương 6: Hiệu Chỉnh Mặt (Surface Controls).

6.1. Lệnh Extended Surface.
Khi chỉ chuột vào biểu tượng Extended Surface
bên dưới màn hình xuất hiện dòng
nhắc: Extends a Surface:Kéo dài bề mặt Surface.
Gọi lệnh: Click chọn
trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface >
Extended Surface.


: nhập giá trò cần kéo.
o Up to Point
:chọn một điểm trong vùng đồ họa để kéo mặt Surface.(Chọn
cạnh trong bảng Edge/ faces to Extend).
o Up to Surafce
: Kéo mặt Surface đến một mặt phẳng (Plane, Surface) đã xác
đònh trong vùng đồ họa.

Bề mặt ban đầu Distance ( chọn cạnh) Distance (chọn mặt). Up to Point. Select Face/ Edge

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
143 Up to Surface.
Hình 6.1b
Trong bảng Extension type chọn.
♦ Linear : Bề mặt được kéo sẽ tiếp tuyến với mặt cong ban đầu.
♦ Same Surface: Bề mặt được kéo sẽ có biên dạng như bề mặt ban đầu.
Ví dụ
: Bo cung một cạnh của mặt Surface. Hình 6.2b.
Trong bảng Fillet Option chọn.

♦ Hold Line: chọn hai cạnh của hai mặt phẳng tương ứng vừa chọn.
Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
145

♦ Curvature continous : tạo độ cong một cách liên tục giữa hai bề mặt kề nhau
(hình 6.2d).
♦ Trim and attach : Xóa đi phần cung được bo (hình 6.2e).
♦ Don’t Trim or attach: Giữ lại phần cung được bo.
Trường hợp Fillet hai bề mặt Surface.
Hình 6.2c Dùng lệnh Knit Surface kết hợp 2 Surface.

Hình 6.3b. Sau khi thực hiện lệnh.
Hình 6.3c.

Trường hợp sử chọn mặt Surface được tạo từ lệnh Radiate Surface.
Xuất hiện hộp thoại (hình 6.3d). Surface and Face to KnitBề mặt 1Bề mặt 2

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM


Surface and Face to KnitSeed Face

Xa
ùc đònh đường viền tại chỗ cần làm đầy bề mặt

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
148
Hình 6.4a.
Select the bounding entities and set the option: Xác đònh đường viền tại chỗ cần làm
đầy bề mặt (Vật thể, Surface).

Cách thực hiện lệnh:
 Trong bảng Patch Boundary
Xác đònh đường viền (Sketch, Solid Edges,
Curve).
 Trong bảng Edge setting có các lự chọn sau:
• Alternate Face: thay đổi bề mặt trong quá trình tạo độ cong cho bề mặt vật thể
(Solid).
• Contact :Tạo bề mặt Surface trong vùng giới hạn.
• Tangent: Tạo bề mặt Surface trong vùng giới hạn, nhưng nó lại tiếp tuyến với
đường viền nằm trên mặt đã chọn (Alternate Face).
• Apply to all Edges: Các cạnh được chọn sẽ co ùduy nhất cùng chức năng như

Gọi lệnh: Click chọn
trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface >
Trim Surface.

Xuất hiện hộp thoại (hình 6.5a).

Hình 6.5a.

Selecting a trimming Surface or Sketch followed by the pieces to keep: Cắt mặt Surface
bằng cách chọn phần giới hạn mặt cắt đó (Surface, Sketch, Plane). Sau đó chọn phần mặt
cắt cần giữ lại.

Trong bảng Trim Type có hai cách lựa chọn:
Trim tool: Cắt các mặt phẳng Surface giao nhau, hoặc một mặt phẳng (Surface) giao
với một Sketch hay một Plane.

Chú y
ù: trong Trim Tool chỉ có thể chọn được một đối tượng để giới hạn mặt cắt.

Cách thực hiện lệnh.
Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
150


Phần được giữ lạiPhần được bỏ đi

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
151 Hình 6.5b.

6.6. Lệnh UnTrim Surface.
Khi chỉ chuột vào biểu tượng UnTrim Surface
bên dưới màn hình xuất hiện dòng
nhắc: Untrim a Surface: Kéo dài bề mặt Surface.
Gọi lệnh: Click chọn
trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface >
UnTrim Surface.
Xuất hiện hộp thoại (hình 6.6a). Hình 6.6a.
Select surfcae bodies or Edges of surface for the Untrim operation : Chọn bề mặt
Surface hoặc cạnh của Surface để Untrim.

Cách thực hiện lệnh.
 Trong bảng Selections chọn.
♦ Select Face/ Edge
chọn bề mặt Surface hoặc cạnh của Surface.


Internal edges External edges
Hình 6.6b.

Ví dụ: Trường hợp chọn cạnh Surface.
Bề mặt ban đầu Connect Endpoint Extend edges.

Hình 6.6c.

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
1536.7. Lệnh Replace Surface.
Khi chỉ chuột vào biểu tượng Replace Surface
bên dưới màn hình xuất hiện dòng
nhắc: Replace Face with Surface: Thay bề mặt Solid bằng bề mặt Surface.
Gọi lệnh: Click chọn
trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Face >
Replace Surface.
Xuất hiện hộp thoại (hình 6.7a).
Hình 6.7a.
Cách thực hiện lệnh:

Khi chỉ chuột vào biểu tượng Copy/ Move Bodies
bên dưới màn hình xuất hiện
dòng nhắc: Moves/ copies Solid and Surface bodies or move graphics bodies: Di chuyển,
Copy vật thể hay bề mặt vật thể (Face, Surface) trong vùng đồ họa.

Gọi lệnh: Click chọn
trên thanh công cụ Surfaces, hoặc vào Insert > Surface >
Copy/ Move Bodies.

Xuất hiện hộp thoại(hình 6.9a).

Hình 6.8a.
Cách thực hiện lệnh.
1.Trường hợp chọn Move.

 Trong bảng Bodies to Move/ Copy.
Chọn
: chọn vật thể hoặc mặt Surface để di chuyển hay copy.

 Trong bảng Translate chọn.
♦ Translate References
: Xác đònh đối tượng chuẩn (Line (Sketch,
Entites)),

♦ Delta X: Xác đònh hướng di chuyển vật thể theo phương X.(So với gốc tọa độ chuẩn).

Delta Y : Xác
đònh hướng di chuyển vật thể theo phương Y.(So với gốc tọa độ chuẩn).

Delta Z : Xác
đònh hướng di chuyển vật thể theo phương Z .(So với gốc tọa độ chuẩn).
Hình 6.8b.

Trong bảng Rotate chọn.
Rotation References
: Xác đònh đối tượng chuẩn (Line (Sketch, Entites),

Coordinary System
,
or Vertex
)
để quay đối tượng.
♦ X Rotation Origin : Xác đònh gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương X.
♦ Y Rotation Origin : Xác đònh gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương Y.
♦ Z Rotation Origin : Xác đònh gốc tọa độ của hệ trục chuẩn theo phương Z.



Coordinary System, or Vertex)

Number of Copies

Nghiên Cứu Ứng Dụng Phần Mềm SolidWorks
SVTH: BÙI MINH TÂM
156Chọn Number of copies
: Chọn số đối tượng cần Copy.
Hình 6.8d.

Trường hợp di chuyển đối tượng bằng cách chọn Point & Vertex. Translate
Rotate
Hình 6.8e.
Copy đối tượng ban đầu theo đối tượng chuẩn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status