KHOA CNTT – ĐH KHTN 4.1.1.2. Phân hệ học sinh : Hình 4.2. Mô hình tổng thể phân hệ học sinh.
Diễn giải:
Phân hệ học sinh gồm có một form chính là MainFormHS, từ MainFormHS sẽ
gọi đến các UserControl: TH_BaiTapViet, TH_BaiLT, TH_TracNghiem. Trong
đó, TH_BaiTapViet sẽ gọi đến UserControl TH_CongThuc; TH_BaiTapViet gọi
đến lớp PhuongTrinh, TH_TracNghiem gọi đến lớp PhatSinhDeTracNghiem.
Tất cả các UserControl đều gọi đến lớp CoSoDuLieu để giao tiếp với dữ liệu
bên ngoài.
34
KHOA CNTT – ĐH KHTN
4.1.3. Danh sách các lớp đối tượng xử lý chính :
STT Tên Ý nghĩa
1 PTCoBan Dùng để giải các phương trình cơ bản: sinx=a,
cosx=a, tgx=a, cotgx=a
2 PTBacI Dùng để giải phương trình dạng: asinx+b=0,
acosx+b=0, atgx+b=0, acotgx+b=0
3 PTBacII Dùng để giải phương trình dạng: asin-
2
x+bsinx+c=0, acos
2
x+bcosx+c=0,
atg
2
x+btgx+c=0, acotg
2
x+bcotgx+c=0
4 PTBacISinCos Dùng để giải phương trình dạng:
asinx+bcosx=c
5 PTBacIISinCos Dùng để giải phương trình dạng:
asin
2
x+bsinxcosx+ccos
2
x=d
6 PTDoiXungSinCos Dùng để giải phương trình dạng:
a(sinx+cosx)+bsinxcosx=c
7 DoiCongThuc Dùng để đổi công thức ra dạng tương ứng với
3 CauHoi DeTracNghiem Cấu trúc của đề trắc nghiệm gồm
các trường : SoCau, A, B, C, D,
DapAn
4 pathBT String Lưu đường dẫn đến file bài tập
viết
5 pathTN String Lưu đường dẫn đến file trắc
nghiệm
6 pathBH String Lưu đường dẫn đến file lý thuyết
Bảng 4.5. Danh sách các biến thành phần của từng đối tượng truy xuất dữ liệu.
37
KHOA CNTT – ĐH KHTN 4.2.2. Danh sách các hàm thành phần của từng đối tượng truy
xuất dữ liệu:
STT Tên hàm Kiểu
hàm
In Out
1 LuuDeViet Function BT:DeViet Boolean KHOA CNTT – ĐH KHTN 15 XoaCauHoi Function SoCH:String Boolean
16 MoFileDeDoc Function path: String FileStream
17 DongFile Sub TenFile: FileStream
18 CapNhatSachBaiTap Function Int
19 CapNhatSachLyThuyet Function Int
20 CapNhatNHCH Function Int
21 KetXuatWord_Rtf Function txt:RichTextBox Boolean
22 KetXuatWord_Txt Function noidung:String Boolean
23 InWord Function tbox: RichTextBox
filename:String
Boolean
24 MoWord Function Boolean
25 LuuDeTracNghiem Function DeTN():DeTracNghiem
SoCH:Int
Boolean
26 DSCacCauHoiDuocLoc Function NHCH():DeTracNghiem
SoCH:Int
MangDangCH():String
SLDang:Int
Boolean
4 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0” Æ tính
theo radian;
loainghiem=”1” Æ tính
theo độ
5 nghiemblvn String Nghiệm biện luận
vô nghiệm
6 nghiemblcn String Nghiệm biện luận
có nghiệm
7 bl Boolean Cho biết giải
phương trình có
biện luận hay
không.
bl=true Æ có biện luận;
ngược lại Æ không biện
luận
8 hsgoc String Hệ số góc
9 strBaiGiai String Bài giải
Bảng 4.7. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTCoBan.
40
KHOA CNTT – ĐH KHTN
3 c String Hệ số c của phương
trình
4 hamlg String Hàm lượng giác
5 bien String Biến của phương trình
6 strBaiGiai String Bài giải
7 loainghiem String Loại nghiệm loainghiem =”0” Æ
tính theo radian;
loainghiem=”1” Æ
tính theo độ
8 gthople Double Giá trị hợp lệ của
nghiệm
9 daupt String Dấu phương trình
Bảng 4.9. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTBacII.
42
KHOA CNTT – ĐH KHTN 4.3.1.4. Lớp đối tượng PTBacISinCos :
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 a String Hệ số a của phương trình
2 b String Hệ số b của phương trình
3 c String Hệ số c của phương trình
4 bien String Biến của phương trình
5 strBaiGiai String Bài giải
6 loaipt Int16 Loại phương trình loaipt=1 Æ
phưong trình
dạng sinx+cosx;
loaipt=0 Æ
phương trình
dạng sinx-cosx
Bảng 4.12. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PTDoiXungSinCos.
4.3.1.7.
Lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem:
STT Thuộc tính Kiểu Diễn giải Ghi chú
1 Lines String() Biến chứa số dòng của 1
chuỗi
2 spt Int Biến cho biết có bao
nhiêu dòng trong 1 chuỗi
Bảng 4.13. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng PhatSinhDeTracNghiem.
44
KHOA CNTT – ĐH KHTN
_THE
Mảng chứa giá trị biến
chính của công thức và
biến thay thế tương
ứng.
6 mSoLuongBien Integer chứa số lượng biến
trong MangBien.
45
KHOA CNTT – ĐH KHTN 7 ham() String chứa các hàm lượng
giác.
Bao gồm các
giá trị :{“sin”,
“cos”, “cotg”,
“tg”}
Bảng 4.14. Danh sách các biến thành phần của lớp đối tượng DoiCongThuc.
4.3.1.9.
Lớp đối tượng LayCongThuc:
dau2:String
gt2:String
flag:Boolean
String
2 TruongHopTSTrenTuVoiHam
LGSinCos
Function tu:String
mau:String
String
3 TruongHopTSTrenTuVoiHam
LGTgCotg
Function String
4 BienLuanVoiThamSoTrenTu Function tu:String
mau:String
String
5 BienLuanTruongHopTuDuong Function tu:String
mau:String
temp:String
ts:String
String
6 BienLuanTruongHopTuAm Function tu:String
mau:String
temp:String
ts:String
String
7 TruongHopTSTrenMauVoi
HamLGSinCos
Function tu:String
mau:String
ts:String
13 DieuKienBienLuanVN Function String
14 DieuKienBienLuanCN Function tu1:String
tu2:String
mau:String
String
15 TruongHop2TuDeuCoTS Sub temp1:String
temp2:String
temp:String
n1:String
n2:String
n3:String
n4:String
n5:String
n6:String
n7:String
n8:String
48
KHOA CNTT – ĐH KHTN 16 TruongHopTSChiTrenTu1 Sub so:String
KHOA CNTT – ĐH KHTN 21 GiaoNghiemTHTSChiTrenTu1 Function n1:String
n2:String
n3:String
n4:String
n5:String
String
22 GiaoNghiemTHTSChiTrenTu2 Function n1:String
n2:String
n3:String
n4:String
n5:String
String
23 TruongHopPTVN Function String
24 TruongHopPTCN Function temp1:String
temp2:String
temp:String
so1:String
so2:String
String
25 TruongHopTSTrenTuMauVoi
HamLGSinCos
35 XuLiHamLGThoa Function hso:String String
36 XacDinhHeSoK Sub
37 XacDinhHeSoGocHamSinCos Function goc1:String
goc2:String
goc3:String
goc4:String
String
38 XacDinhHeSoGocHamTgCotg Function goc1:String
goc2:String
String
39 HamSin Function String
40 HamCos Function String
41 HamTg Function String
42 HamCotg Function String
43 DoiSangHamLuongGiac Function String
44 KiemTraHeSo Function Boolean
45 XuLiBien Function String
46 TruongHopDoiSangDuocHam
LG
Function hlg:String
sbien:String
String
47 LayNghiemTheoLoaiNghiem Function goc:String String
48 TruongHopKhongDoiSangDuo
cHamLG
Function sbien:String String
49 Giaipt Function co:Boolean String
50 TruongHopDacBietHamSin Function String
51 TruongHopDacBietHamCos Function String
5 TruongHopDacBiet Function String
6 NhapPhuongTrinhCoBan Sub hso:String
7 TinhHeSo Function String
8 GiaiPhuongTrinh Sub
Bảng 4.17. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacI.
52
KHOA CNTT – ĐH KHTN 4.3.2.3. Lớp đối tượng PTBacII :
STT Tên hàm Kiểu hàm In Out
1 NhapPhuongTrinh Sub hsa:String
hsb:String
hsc:String
sbien:String
hlg:String
gt_hople:Doubl
e
2 Xuat Function String
3 XacDinhLoaiNghiem Sub
4 XuLiCacHeSoPT Sub hsa:String
hsb:String
12 KiemTraNghiemHopLe Function gtnghiem:String Boolean
13 TruongHop2NghiemKhongHo
pLe
Function nghiem1:String
nghiem2:String
String
14 TruongHop2NghiemHopLe Function nghiem1:String
nghiem2:String
String
15 TruongHop1NghiemHopLe Function nghiem1:String
nghiem2:String
sttn:Int
String
16 GiaiKhongBL_DeltaBangKhon
g
Function nghiemkep:Stri
ng
String
17 GiaiKhongBL_DeltaLonHonK
hong
Function nghiem1:String
nghiem2:String
String
18 GiaiKhongBL_DeltaNhoHonK
hong
Function String
19 GiaiPTKhongBienLuan Function hsa:String
hong
Function nghiemkep:Stri
ng
String
26 GiaiBL_DeltaKhongTSLonHo
nKhong
Function nghiem1:String
nghiem2:String
String
27 GiaiBL_DeltaKhongTSNhoHo
nKhong
Function String
28 BienLuanDeltaKhongTS Function nghiem1:String
nghiem2:String
delta:String
String
29 KetLuan Function blvn:String
blcn:String
ten:String
String
30 GiaiUngVoiNghiemKep Function nghiemkep_t:St
ring
nghiemkep_m:S
tring
String
31 GiaiBL_DeltaCoTSBang
Khong
Function delta:String String
32 GiaiBL_DeltaCoTSLonHon
Khong
String
37 XuLiNghiem Function hsa:String
hsb:String
String
38 TinhNghiem Function hsa:String
hsb:String
candelta:String
dau:String
String
39 TinhDelta Function hsa:String
hsb:String
hsc:String
String
40 TinhCanDelta Function delta:String String
41 BPTBacII_DeltaBangKhong Function hsa:String
hsb:String
dau:String
String
42 BPTBacII_DeltaAm Function hsa:String
dau:String
String
43 BPTBacII_DeltaDuong Function hsa:String
hsb:String
dau:String
delta:String
String
44 GiaiBPTBacII Function hsa:String
hsb:String
hsc:String
dau:String
2 Xuat Function String
3 XacDinhLoaiNghiem Sub
4 NhapPhuongTrinhCoBan Sub hamlg:String
sbien:String
heso:String
5 DoiSangHamTg Function heso:String
gocb:String
String
6 RutGonPTLG Function hsba:String
hsca:String
String
7 TiSoLuongGiac Function goc:String String
8 TaoHamCos Function goc:String String
9 THHeSoVPCoTS Function hsca:String
hamcos:String
String
57
KHOA CNTT – ĐH KHTN 10 THHeSoVPKhongTS Function hsca:String
hamcos:String
sbien:String
String
21 GiaiPhuongTrinh Sub
Bảng 4.19. Danh sách các hàm thành phần của lớp đối tượng PTBacISinCos.
58