ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII MÔN HÓA- ĐỀ 26 - Pdf 21

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII MÔN HÓA- ĐỀ 26
Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Cấu hỡnh e của nguyờn tố
19
K
39
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
. Vậy nguyờn tố K có đặc
điểm:
A. K thuộc chu kỡ 4, nhóm IA B. Số nơtron trong nhân K là 20
C. Là nguyên tố mở đầu chu kỡ 4 D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 2: Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)
3
, NaOH, Mg(OH)
2
, Be(OH)
2
:
A. Al(OH)

X,
12
26
Y,
13
27
Z,
12
24
T. Điều nào sau đây là sai ?
A. X và Y là hai đồng vị của nhau
B. X và Z là hai đồng vị của nhau
C. Y và T là hai đồng vị của nhau
D. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau
Câu 6: Cho một số nguyờn tố sau
8
O,
16
S,
6
C,
7
N,
1
H. Biết rằng tổng số proton trong
phân tử khớ XY
2
là 18. Khớ XY
2
là:

Câu 9: Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted?
A. Cl
-
B. HSO
4
-
C. PO
4
3-
D. Mg
2+

Câu 10: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot
là:
A. O
2
B. CO C. CO
2
D. cả B và C
Câu 11: Cho các cặp oxi hoá khử sau:
Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+

3
 Fe(NO
3
)
3
+ Ag
D. 2Ag + CuSO
4
 Ag
2
SO
4
+ Cu
Câu 12: Hoà tan 1,3g kim loại A hoá trị II vào dung dịch H
2
SO
4
dư, thu được 0,448 lit
khí H
2
(27,3
o
C và 1,1 atm). Kim loại A là:
A. Fe B. Zn C. Mg D. Pb
Câu 13: Cho sắt dư vào dung dịch HNO
3
loãng thu được
A. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NO
C. dung dịch muối sắt (III) và N
2

C. NH
4
HCO
3
D. (NH
4
)
2
CO
3

Câu 17: Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại
A. Phương pháp nhiệt luyện B. Phương pháp thuỷ luyện
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp nhiệt phân muối
Câu 18: Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxít. Hoà tan
toàn bộ lượng oxit trong nước được dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần vừa đủ
100 ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Kim loại X là:
A. Li B. Na C. K C. Cs
Câu 19: Thêm 100 cm
3
dung dịch NaOH 7 M vào 100 cm
3
dung dịch Al
2
(SO
4

4
2-
] = 0,3M, [AlO
2
-
] = 0,5M
Câu 20: Trong công nghiệp hiên đại người ta điều chế Al bằng cách nào:
A. Điện phân nóng chảy B. Điện phân muối AlCl
3
nóng chảy
C. Dùng Na khử AlCl
3
nóng chảy D. Nhiệt phân Al
2
O
3

Câu 21: Nung hỗn hợp A gồm bột Al và Fe
2
O
3
trong điều kiện không có không khí, thu
được hỗn hợp B. Hoà tan B trong HCl dư thu được H
2
. Trong B gồm:
A. Al
2
O
3
, Fe B. Al

3
thì thu được khí:
A. NO
2
B. O
2
C. Hỗn hợp NO
2
và O
2
D. Hỗn hợp NO và O
2

Câu 25: Cho hai phản ứng:
(1) 2P + 5Cl
2
 2PCl
5

(2) 6P + 5KClO
3
 3P
2
O
5
+ 5KCl
Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:
A. Chất oxi hoá B. Chất khử
C. Tự oxi hoá khử D. Chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)
Câu 26: Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang người ta nung 10g mẫu gang đó

)
2
D. cả A, B, C đều đúng
Câu 31: Axit - amino enantoic có
A. 5 nguyên tử cacbon B. 6 nguyên tử cacbon
C. 7 nguyên tử cacbon D. 8 nguyên tử cacbon
Câu 32: Protit tự nhiên là chuỗi poli peptit được tạo thành từ các
A. - amino axit B . - amino axit
C.  -amino axit D. - amino axit
Câu 33: Nilon- 6, 6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa
A. axit ađipic và hexametylen điamin B. axit axetic và hexametylen điamin

C. axit ađipic và anilin D. axit axetic và glixin
Câu 34: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic:
A. Cl
2
, CaO, MgCO
3
, Na B. Cu, Zn(OH)
2
, Na
2
CO
3

C. CaCO
3
, Mg, CO
2
, NaOH D. NaOH. C

3

D. dung dịch Br
2
, dung dịch KMnO
4

Câu 37: Đốt cháy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ khối
lượng là 88:27. Lấy muối natri của X nung với vôI tôI xut thì được 1 hiđrocacbon ở thể
khí. CTCT của X là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH
C. CH
2
=CHCOOH D. CH
2
=CHCH
2
COOH
Câu 38 : Đốt cháy hoàn toàn 1 lít propan, thì thể tích CO
2

. Thuỷ phân hoàn toàn X thu được
chất Y. Y tác dụng được với Na giải phóng H
2
và có phản ứng tráng gương. X có công
thức cấu tạo là
A. CH
3
-CH
2
-CCl
3
B. CH
3
-CHCl-CHCl
2

C. CH
3
-CCl
2
-CH
2
Cl D. CH
2
Cl

–CH
2
-CHCl
2

2
/NaOH B. Cho tác dụng với HNO
3

C. Cho tác dụng với dung dịch NaOH D. đun nóng
Câu 46: Một axit cacboxylic no mạch hở có công thức thực nghiệm dạng (C
2
H
4
O)
n
. Tìm
giá trị của n?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47: Rượu dễ tan trong nước là vì:
A. giữa các phân tử rượu tồn tại liên kết hiđro liên phân tử
B. giữa rượu và nước có liên kết hiđro
C. rượu có tính axit yếu
D. cả 3 lí do trên
Câu 48. Cho 3,8 gam một điol tác dụng với K (dư) giải phóng 0,56 lít H
2
(0
0
C, 2 atm).
Công thức phân tử của rượu là
A. C
3
H
6
(OH)

CH
3
CH
2

A. 2-isopropylbutanal B. 2- etyl- 3-metylbutanal
C. 2- etyl- 3-metylbutan D. 2- etyl- 3-metylbutanol
Câu 50. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp ?
A. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat D. nilon- 6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status