TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI MÔN : HÓA HỌC - LỚP 12
THỜI GIAN : 60 PHÚT
ĐỀ 2
Câu 1: Khi đun nóng butanol -2 với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C thì thu được sản phẩm chính là :
a. Buten-1. b. Buten -2 . c.Este. d. Butan.
Câu 2:Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp axitaxetic là:
a. C
2
H
5
OH , HCOOH , CH
3
COOCH
3
. b.C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
2
. d.Dung dịch NaOH , dung dịch HCl , khí CO
2
Câu 5: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
, đun nóng là:
a. CH
3
- CH
2
- OH b. CH
3
- CH
2
- COOH. c.CH
3
- CH
2
- CHO. d.CH
3
- CH(NH
2
) –
CH
3
Câu 6: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết
3
H
5
OH(NO
3
)
2
c. C
3
H
5
(NO
3
)
3
d. C
3
H
5
(ONO
2
)
3
Câu 9:Lipit là:
a.Este của axit béo và glixerin. b.Hợp chất hữu cơ có chứa C , H, O, N.
c. Este của axit béo và rượu đa chức . d.Ete của 2 phân tử rượu no đơn chức.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit :
a.H
2
(- CH
2
– CH - )
n
.Tên chất B là: COOCH
3
a. Axit axetic. b. Axit acrylic c. Axit propionic d. Axit metacrylic.
Câu 12: Để phân biệt glucozơ và fructozơ , ta có thể dùng thuốc thử là:
a.Dung dịch AgNO
3
/ NH
3
. b. Cu(OH)
2
/ NaOH.
c. Dung dịch brom. d.Iot.
Câu 13:Polime có khả năng lưu hoá là :
a. Cao su Bu Na – S . b.Polietilen . c.Polivinylclorua. d.Polipropilen.
Câu 14:Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome . Nếu propen là mo
nome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được :
a. (- CH
2
– CH
2
- )
n
H
5
OH , C
2
H
3
COOH. Số cặp chất tác dụng
được với nhau là :
a. 5. b.4 c.3. d.2.
Câu 17 : Từ tinh bột và các chất cần thiết có đủ , có thể điều chế etyl axetat bằng số phương trình là :
a.1. b.2. c.3. d.4.
Câu 18:Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Natri dư thu được 3.36 lít khí hiđro (điều kiện tiêu chuẩn).2 rượu đó là :
a.C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH. b.C
3
H
7
OH và C
4
H
9
H
5
OH .X , Y lần lượt là:
a.C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
6
b. C
6
H
5
Cl và C
6
H
5
COOH.
c.C
6
H
5
Cl và C
6
H
5
H
3
O
2
c. C
6
H
9
O
6
d. C
8
H
12
O
8
.
Cââu 21: Kim loại Đồng tác dụng được với dung dòch nào sau đây :
a. ZnCl
2
b. FeSO
4
c.AgNO
3
d. NaNO
3
Câu 22: Dãy ion nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính oxihoa là:
a.Al
3+
2+
,Cu
2+
.
Câu 23: Có thể điều chế kim loại Bạc từ dung dòch AgNO
3
bằng phương pháp:
a.Thuỷ luyện,nhiệt luyện,điện phân.
b.Thuỷ luyện,điện phân.
c.Thuỷ luyện,nhiệt luyện.
d.Nhiệt luyện,điện phân.
Câu 24: Để nhận biết các dung dòch AlCl
3
,FeSO
4
,FeCl
3
thì dùng dung dòch là:
a.AgNO
3
b. BaCl
2
c.NaOH d.H
2
SO
4
Ca6u 25: Chon dung dòch NH
3
đến dư vào dung dòch có chứa AlCl
là hợp chất có tính
a. Bazo b. Axit c. Trung tính d. Lưỡng tính
Câu 29: Cho 2,7(g) kim loại nhôm vào dung dòch NaOH vừa đủ thì thu được bao nhiêu lít khí thoát
ra ở ĐKTC.
a . 6.72(l) b. 3.36(l) c. 2.24(l) d. 1.12(l)
Câu 30 : Al(OH)
3
tan trong dung dòch nào sau đây:
a. NH
3
b. Na
2
SO
4
c. KOH
d. BaCl
2
Câu 31: Dung dòch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 (l) khí CO
2
vào 400 (ml) dung
dòch A thì thu được kết tủa có khối lượng là
a. 2g b. 0,4g c. 1,5g d. 3g
Câu 32: Hoà tan 2,4g 1 oxit sắt vừa đủ với 90 (ml) dung dòch HCl 1M. Công thức của oxit sắt trên
là:
a. FeO
a. Fe
b. Al
c. Mg
d. Không có kim loại nào trong 4 kim
loại trên
Câu 35: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại có hoá trò II, thì thu
được 0,48g kim loại ở Catot. Kim loại đó là:
a. Zn b. Cu c. Mg d. Hg
Câu 36: Hoà tan 10g hỗn hợp gồm bột Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dung dòch HCl vừa đủ, thu
được 1,2(l) H
2
(đktc) và dung dòch A. Cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được m (g) chất rắn, giá trò của m là:
a. 12g b. 11,2g c. 12,2g d. 16g
Câu 37: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:
a. Al + HNO
3
(đặc nguội)
b. Cu + HNO
3
(loãng)
c. Fe + CuSO
4
d. Ba + HCl
Câu 38: Cho nguyên tử các nguyên tố: X, Y, A, E, G lần lượt có số hiệu nguyên tử là: 11, 17, 19,