TRƯỜNG THPT BÁN CÔNG NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI MÔN : VẬT LÝ- LỚP 12
THỜI GIAN : 60 PHÚT
ĐỀ 2
1/ Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh VTCB được gọi là :
a) Dao động b) Dao động tuần hoàn c) Dao động tự do d) Dao động điều hoà
2/ Biểu hiện của Sự cộng hưởng là gì ? ( giả sử ma sát với môi trường bé )
A.Tần số dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại . B. Chu kỳ dao động tăng nhanh đến giá trị
cực đại .
C. Biên độ dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại . D. Vận tốc dao động tăng nhanh đến giá trị
cực đại .
3/Chọn một phát biểu đúng nhất khi nói về ḍòng điện xoay chiều 3 pha :
A.Hệ thống gồm ba DĐXC có cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha
B. Được dùng để tạo ra từ trường quay trong động cơ KĐB ba pha
C. Được tạo ra từ MPĐ XC ba pha
D. Cả A, B, C đều đúng
4/ Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Khi thay vật
m’ = 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng :
a) 0,0038s b) 0,083s c) 0,0083s d) 0,038s
5/ Dây đàn hồi, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc
truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
l
v2
B.
l
v
2
C.
9/Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn th
́
ì chúng phải có :
A. Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
B. Hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng
C. Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng .
D. Hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng .
10/ Đặt hiệu điện thế u = U
0
sint, với U
0
và không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là
120V và hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này bằng :
A. 220V. B. 140V. C. 100V. D. 260V.
11/ Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A. Độ cao B. âm sắc C. Độ to D. cường độ âm
12/Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối
tiếp. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C. Quan hệ
về pha của các hiệu điện thế này là :
A. u
R
sớm pha
2
điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là :
A. 1,8A. B. 2,5A. C. 2,0A. D. 3,5A.
14/ Ḍòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần :
A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
B. có giá tri hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
D. luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
15/Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2 sint (V) với không đổi vào hai đầu mỗi phần
tử : điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C th
́
ì ḍòng điện qua mỗi
phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm
các phần tử trên mắc nối tiếp th
́
tổng trở của đoạn mạch là
A. 300. B.100. C. 100
2
. D.100
3
.
16/ Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta thường chọn giải pháp nào sau
đây :
A. Tăng tiết diện dây B. Tăng thế ở nguồn và hạ thế ở nơi tiêu thụ
C. Dùng kim lọai quí làm dây dẫn D. Tất cả các phương án trên
17/ Một máy biến thế có số ṿòng của cuộn sơ cấp là 5000 và cuộn thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao
phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100V th
C. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang.
22/Động năng ban đầu của các electron quang điện :
A. không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catôt và bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catôt.
23/Công thoát electron ra khỏi một kim loại là A = 1,88eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :
A. 0,33m. B. 0,22m. C. 0,45m. D. 0,66m.
24/ Chọn 1 phát biểu đúng nhất khi nói về mắt :
a) Khi nhìn vật ở Cv Thuỷ tinh thể có Dmax , f min
b) Khi nhìn vật ở Cc Thuỷ tinh thể có Dmax , f min
c) Mắt luôn nhìn rõ các vật trước mắt từ 25 cm
d) Khi mắt nhìn các vật trước mắt di chuyển từ điểm Cc Cv thì mắt sẽ từ trạng thái không
điều tiết đến điều tiết tối đa .
25/ Chọn 1 phát biểu sai khi nói về mắt :
A. Góc trông vật của mắt chỉ phụ thuộc vào kích thước của vật và khoảng cách từ vật đến
mắt .
B. Sự khác biệt trong cách điều chỉnh máy ảnh và sự điều tiết của mắt chỉ do sự khác biệt về
cấu trúc của vật kính so vớì Thuỷ tinh thể .
C. Năng suất phân ly của mắt đối với cùng 1 vật phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến mắt .
D. Giới hạn nhìn rõ của mắt chỉ phụ thuộc vào tình trạng và khả năng thay đổi độ cong của 2
mặt TTT .
26/ Chọn 1 phát biểu đúng nhất khi nói về tật của mắt :
A. Mắt nhìn vật ở xa phải điều tiết thì bị tật cận thị .
B. Mắt viễn thị phải đeo TKHT có độ tụ thích hợp để nhìn vật ở xa không điều tiết như mắt
không có tật .
C. Khi không điều tiết , mắt cận thị có độ cong của Thuỷ tinh thể ít hơn so với mắt không có
tật .
D. Vật ở xa qua TKPK mà mắt cận thị phải đeo để sửa tật cho ảnh ảo ở điểm Cc .
B.
2
f LC
C.
2
f
LC
D.
2
f LC
32/ Cấu tạo mạch dao động như thế này nối tiếp với tụ điện
A. Cuộn dây thuần cảm nối tiếp với tụ điện thành mạch kín .
B. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện thành mạch kín .
C. Cuộn dây nối song song với tụ điện
D. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện.
33/ Công thức nào sau đây biểu diễn năng lượng mạch dao động ?
A.
2
0
2
W CU
B.
2
0
?
A.
30 30
15 14
P Si
B.
210 210
83 84
Bi Po
C.
210 206
84 82
Po Pb
D.
238 234
92 90
U Th
37/ Dùng hạt p bắn phá hạt
3
Li
7
sinh ra 2̀ ha
̣
t X. Xác định X
A.
A.3 B.4 C.5 D. 6
40/ Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
6
C
12
, biết m
P
= 1,0073u, m
n
= 1,0087u , m
C
=
12,011u 1u = 931 MeV/ c
2
A. 6,6 MeV B. – 6,6 MeV C. 79,135 MeV D. 0,085 MeV
ĐÁP ÁN :
1)a 2) c 3)a 4)b 5)b 6) d 7) d 8) a 9)a 10) c
11) d 12) d 13) b 14) c 15) b 16) b 17) a 18) a 19) d 20) d
21) c 22) c 23) d 24) b 25) c 26) b 27) c 28) c 29) a 30) c
31) a 32) a 33) b 34) c 35) d 36) b 37) b 38) a 39) a 40) a