ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ LỚP 12 - BT - Pdf 75

ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ LỚP 12 - BT
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Số câu: 40
1. Khi nói về sự truyền ánh sáng, phương án nào sau đây sai:
A. Chỉ những vật tự phát ra ánh sáng mới được gọi là nguồn sáng
B. Vật để cho ánh sáng truyền qua gần như hoàn toàn gọi là vật trong suốt
C. Ánh sáng truyền theo đường thẳng trong môi trường trong suốt và đồng tính
D. Chùm tia sáng song song là chùm trong đó các tia sáng đi song song với nhau
Đáp án: A
2. Phát biểu nào sau đây về định luật phản xạ ánh sáng là đúng:
A + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên này pháp tuyến so với tia tới
+ Góc phản xạ bằng góc tới (i

= i)
B + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
+ Góc tới bằng góc phản xạ (i = i

)
C + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
+ Góc phản xạ bằng góc tới (i

= i)
D + Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên này pháp tuyến so với tia tới
+ Góc tới bằng góc phản xạ (i = i

)
Đáp án: C
3. Kết luận nào sau đây về tính chất và đặc điểm ảnh một vật thật qua gương phẳng là đúng:
A. ảnh thật, ánh và vật đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau và chồng khít nhau
B. ảnh ảo, ánh và vật đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau nhưng không chồng khít nhau
C. ảnh thật, ánh và vật đối xứng nhau qua gương, kích thước bằng nhau nhưng không chồng khít nhau

C. d = 40 cm
D. d = 60 cm
Đáp án: A
9. Cho một gương cầu lõm G đỉnh O, tiêu cự f = 30cm. Một điểm sáng S đặt trên trục chính và cách tiêu điểm chính F của gương (về phía không chứa đỉnh O) một
khoảng 20cm. Xác định vị trí, tính chất của ảnh S
1
A. Ảnh ảo, cách gương 60 cm
B. Ảnh ảo, cách gương 75cm
C. Ảnh thật, cách gương 60 cm
Suu Tam:
1
D. Ảnh thật, cách gương 75cm
Đáp án: D
10. Một vật AB đặt trước một gương cầu lõm cho một ảnh thật lớn gấp đôi lần vật. Nếu đưa vật tới gần gương một đoạn 5cm thì ảnh sẽ gấp 4 lần vật. Vị trí ban đầu
của vật và ảnh là:
A. d = 40cm; d

= 80cm
B. d = 30cm; d

= 60cm
C. d = 25cm; d

= 50cm
D. d = 20cm; d

= 40cm
Đáp án:B
11 Loại gương nào sau đây được sử dụng để làm kính chiếu hậu trên xe môtô, ôtô:
A. Gương phẳng

, B chứa chất lỏng chiết suất n
B
. Lần lượt chiếu vào hai bể tia sáng hẹp dưới cùng một góc tới, biết
góc khúc xạ ở bể A là 45
0
, ở bể B là 30
0-
Xác định n
B
A. n
B
=
3
24
B. n
B
=
3
22
C. n
B
=
4
23
D. n
B
=
2
23
Đáp án: A

và i

i
gh
D. n
1
< n
2
và i

i
gh
Đáp án: B
17. Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n
1
vào một môi trường khác có chiết suất n
2
= 1,5. Để tia sáng tới gặp mặt lưỡng chất dưới góc tới 45
0
sẽ
xãy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n
1
thoả mãn điều kiện nào?*****
A.n
1


3
2
B. n

B. n = 1,75
C. n = 1,85
D. n = 2
Đáp án: D
20. Cho một tia sáng hẹp chiếu vuông góc vói mặt bên của một lăng kính (đặt trong không khí) có góc chiết quang A = 30
0
, biết góc lệch D = 30
0
. Chiết suất của chất
làm lăng kính là:
A. n =
2
.
B. n =
3

C. n = 1,5
D. n = 1, 85
Đáp án: B
21. Đối với thấu kính phân kỳ, nhận xét về tính chất ảnh của một vật thật sau đây là đúng
A. ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật
C. ảnh thật cùng chiều, nhỏ hơn vật
C. ảnh ảo cùng chiều, nhỏ hơn vật
D. ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật
Đáp án: C
22. Vị trí một điểm trên trục chính của một thấu kính mà tia ló (hoặc đường kéo dài của tia ló) sẽ đi qua nếu tia tới song song trục chính. Điểm nầy được gọi là:
A. tiêu điểm ảnh chính
B. tiêu điểm ảnh phụ
C. tiêu điểm vật chính
D. tiêu điểm vật phụ

D. Thấu kính hội tụ, đặt cách màn 4m
Đáp án: C
25. Trong các tia 2; 3; 4; 5, tia nào là tia ló của tia tới 1 sau khi qua một thấu
kính hội tụ (như hình vẽ) (xx

; O; F

lần lượt là trục chính, quang tâm và tiêu
điểm ảnh chính của thấu kính)
A. Tia 2
B. Tia 3
C. Tia 4
D. Tia 5
Đáp án: D
26. Chọn câu đúng nhất. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở
A. điểm cực cận
B. trong giới hạn nhìn rõ của mắt
C. điểm cực viễn
D. cách mắt 25 cm
Đáp án: A
27. Phát biểu nào sau đây về mắt là sai:
A. Khi quan sát vật đặt tại điểm cực cận, tiêu cự của thuỷ tinh thể nhỏ nhất
B. Khi quan sát vật đặt tại điểm cực viễn, tiêu cự của thuỷ tinh thể lớn nhất
C. Đối với mắt không có tật, khi không điều tiết, tiêu điểm của thuỷ tinh thể nằm trên võng mạc
D. Khoảng thấy rõ nhất của mắt được tính cách mắt 25 cm đến vô cực
Đáp án: D
28. Để sửa tật cận thị, người ta phải mang sát mắt loại kính gì ? Nêu đặc điểm tiêu cự của kính.
A. Thấu kính hội tụ, tiêu cự của kính bằng khoảng cách từ quang tâm của mắt đến điểm cực viễn
B. Thấu kính hội tụ, tiêu cự của kính bằng khoảng cách từ quang tâm của mắt đến điểm cực cận
C. Thấu kính phân kỳ, tiêu cự của kính bằng khoảng cách từ quang tâm của mắt đến điểm cực viễn

C
V

=F
.
O
F
V
.
O
O
V
V
O
0
F
.
1
3
4
5
x

x
.
2
32. Đối với kính lúp, cách ngắm chừng ở vô cực có tác dụng:
A. để mắt đở mỏi
B. làm cho độ bội giác phụ thuộc vị trí đặt mắt
C. quan sát được các vật rất nhỏ

C.tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính
D.tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính
Đáp án: B
38. Một kính hiển vi có vật kính tiêu cự f
1
= 0,5 cm. Khi ngắm chừng ở vô cực, người ta đặt vật AB cần quan sát trước vật kính một khoảng 5,25 mm. Độ dài quang
học của kính nầy là:
A.
δ
= 12,5 cm
B.
δ
= 10,5 cm
C.
δ
= 10 cm
D.
δ
= 8,5 cm
Đáp án: C
39. Khi sử dụng kính thiên văn để quan sát một thiên thể, trong cách ngắm chừng ở vô cực, người quan sát phải điều chỉnh kính sao cho:
A. tiêu điểm vật của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính
B. tiêu điểm vật của vật kính trùng với tiêu điểm ảnh của thị kính
C. tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính
D. tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm ảnh của thị kính
Đáp án: C
40. Một kính thiên văn với thị kính có tiêu cự 5 cm. Một người mắt không có tật, dùng kính quan sát mặt trăng trong trạng thái không điều tiết, thì độ bội giác của
kính là 24. Khoảng cách giữa hai kính sẽ là:
A. 24 cm
B. 115 cm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status