MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC - Pdf 21

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
1

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC

1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây để thu được bạc tinh khiết.
A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO
3
)
2

B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl
D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO
3

2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở
đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là:
A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g
3/ Cho 2,24 lít khí CO
2
(đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH)
2

, CuO D Fe
2
O
3
, CuO, BaSO
4

5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng,
thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào?
A Al B Ba C Ca D Mg
6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch
HCl dư cho 3,36l khí H
2
(đktc). Hai kim loại đó là:
A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr
7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là:
A Fe
3
O
4
B FeO C Fe
2
O
3

D Không xác định được

2
3p
6
3d
5
4s
0

C 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
4s
0
D 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi
dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các
chất sau:
A Dung dịch K
2
SO
4
vừa đủ B Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ
C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ
12/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO
3
thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung
dịch là muối nào sau đây:
A Fe(NO
3
)
3
B Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO)2 C Fe(NO

A Na B Ag C Zn D Cu
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
2

16/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H
2
(đktc).
Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
A 10,8g và 20,4g B 11,8g và 19,4g C 9,8g và 21,4g D Kết quả khác
17/ Sục khí CO
2
dư vào dung dịch NaAlO
2
sẽ có hiện tượng gì sảy ra?
A Có Al(OH)
3
sau đó kết tủa tan trở lại B Có kết tủa Al(OH)
3

C Dung dịch vẫn trong suốt D Có kết tủa nhôm cácbonnát
18/ Cho 3,36 l CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 0,36M thì thu được dung dịch A có
chứa : A 0,15mol Na
2
CO

21/ Cho vài giọt Phenolphtalein vào dung dịch Na
2
CO
3
. Hiện tượng xảy ra là :
A dung dịch không đổi màu. B dung dịch chuyển thành màu vàng nhạt.
C dung dịch chuyển thành màu xanh. D dung dịch chuyển thành màu hồng.
22/ Điện phân dung dịch NaCl khi không có màng ngăn thì :
A không xảy ra sự điện phân. B thu được dung dịch NaOH.
C thu được dung dịch có cả NaOH và NaCl. D thu được nước Javen.
23/ Sục CO
2
từ từ đến dư vào nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là :
A không thấy hiện tượng gì. B dung dịch chỉ bị vẩn đục.
C có kết tủa trắng lắng xuống. D dung dịch bị đục rồi trong trở lại.
24/ Để tăng hiệu suất phản ứng nung vôi người ta làm thế nào?
A chọn kích cỡ đá vôi vừa phải. B giảm áp suất.
C tăng nhiệt độ. D dùng tất cả các biện pháp trên.
25/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)
3
là:
A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. B Là hiđroxit lưỡng tính.
C Là bazơ lưỡng tính. D Là hợp chất lưỡng tính.
26/ Sục 5,6 lit CO
2
(đo ở đktc) vào 800ml nước vôi trong 0,25M. Khối lượng CaCO
3
thu được là : A
15g. B 30g. C 25g. D 20g.
27/ Sục CO

. H
2
O.

30/ Na khử được ion kim loại trong :
A dung dịch MgSO
4
. B dung dịch Na
2
SO
4
. C dung dịch CuSO
4
. D tất cả đều sai.
31/ Thể tích dung dịch KOH 1M ít nhất cần để hấp thụ hết 4,48 lít SO
2
(đo ở đktc) là :
A 100ml. B 200ml. C 150ml. D 250ml.
32/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. Số phản ứng xảy ra là:
A 5. B 3. C 4. D 6.
33/ Câu nói chính xác nhất về Al
2
O
3
là:
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
3

A Là hợp chất lưỡng tính. B Chỉ là oxit bazơ.
C Là oxit lưỡng tính. D Là hợp chất kém bền với nhiệt.

39/ Dùng vôi tôi để trộn vữa xây là do tính chất nào của Ca(OH)
2
:
A ít tan trong nước. B tác dụng với muối.
C tác dụng với oxit axit. D tất cả đều sai.
40/ Để điều chế Na ta dùng phương pháp :
A điện phân nóng chảy. B thuỷ luyện.
C điện phân dung dịch. D cả 3 phương pháp trên đều được.
41/ Để điều chế Ni từ dung dịch NiSO
4
bằng phương pháp thuỷ luyện ta dùng :
A Ca. B Na. C Zn. D Pb.
42/ Trong dãy điện hoá, tính oxi hoá mạnh nhất là của :
A K. B K
+
. C Au
3+
. D tất cả đều sai.
43/ Tính khử của các kim loại thể hiện trong phản ứng với :
A phi kim. B dung dịch muối. C axit. D tất cả đều đúng.
44/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi:
A proton. B electron tự do. C cation. D nơtron.
45/ Liên kết kim loại tạo bởi :
A các proton và các nơtron. B các nơtron và các electron.
C các cation và các proton. D các electron tự do và các cation.
46/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là :
A liên kết kim loại. B liên kết hiđro. C liên kết cộng hoá trị. D liên kết ion.
47/ Trong dãy điện hoá, dễ bị khử nhất là :
A K
+

2
đến phản ứng hoàn toàn thấy lá Fe tăng 1,6g .
Khối lượng Fe đã phản ứng là :
A 2,12g. B 11,2g. C 5,6g. D 1,12g.
53/ Dung dịch Cu(NO
3
)
2
phản ứng với :
A Ag. B Hg. C Mg. D tất cả đều sai.
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
4

54/ Hoà tan một oxit của một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 7,3% vừa đủ thu được dung dịch
muối có nồng độ 12,5%. Oxit đó là của:
A Ba. B Zn. C Cu. D Mg.
55/ Chỉ dùng H
2
O có thể phân biệt từng chất riêng biệt nào dưới đây:
A K
2
O, BaO, FeO. B Na, Fe, Cu.
C CuO, ZnO, MgO. D Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2

60/ Na khử được ion kim loại trong :
A dung dịch Na
2
SO
4
. B dung dịch MgSO
4
. C dung dịch CuSO
4
. D tất cả đều sai.
61/ Để điều chế Na ta dùng phương pháp :
A điện phân dung dịch. B thuỷ luyện.
C điện phân nóng chảy. D cả 3 phương pháp trên đều được.
62/ Ngâm một lá Cu lấy dư trong 200ml dung dịch AgNO
3
1M đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng lá
Cu tăng :
A 15,2g. B 25,1g. C 12,5g. D 21,5g.
63/ X gồm BaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO. Cho X vào H
2
O dư. Số phản ứng xảy ra là:
A 4. B 3. C 2. D 5.

(đo ở đktc). Khối lượng muối sunfat thu được là :
A 68,8g. B 38,8g. C 58,8g. D 48,8g.
68/ Phần ngập nước của vỏ tàu biển được bảo vệ bằng phương pháp :
A dùng chất chống ăn mòn. B điện hoá.
C dùng hợp kim không rỉ. D cách li vỏ tàu với nước biển bằng sơn.
69/ Để điều chế Cu ta có thể dùng phương pháp :
A điện phân. B thuỷ luyện. C nhiệt luyện. D cả 3 phương pháp trên.
70/ Sắt tây bị xước để trong không khí ẩm thì xảy ra hiện tượng :
A ăn mòn điện hoá. B không xảy ra ăn mòn vì các kim loại tạo sắt tây đều bền.
C ăn mòn hoá học. D tất cả đều sai.
71/ Nhóm chất mà Đồng phản ứng được với tất cả các chất trong đó là:
A H
2
SO
4
đặc nóng, HNO
3
loãng, H
2
O.
B H
2
SO
4
loãng, HNO
3
đặc nóng, dịch AgNO
3
.
C H

kể), thì thể tích khí thoát ra ở anôt (đktc) là bao nhiêu?
A. 1,12 lít B. 0,224 lít C. 0,112 lít D. 0,336 lít
75: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một muối cabonat
của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí Cacbonic (đktc). Khi cô cạn dung
dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam B. 28,0 gam C. 26,8 gam D. 28,6 gam
76: dung dịch A gồm 5 ion: Mg
2+
, Ca
2+
, Ba
2+
, 0,1 mol Cl
-
0,2 mol

3
NO
. Thêm từ từ dung dịch K
2
CO
3

1M vào dung dịch A dến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K
2
CO
3
cho vào là: A.
150ml B. 300ml C. 200ml D. 250ml
77: Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B thuộc phân nhóm chính

2
CO
3
thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24
lít khí (đktc). Hàm lượng % CaCO
3
trong X là:
A. 6,25% B. 8,62% C. 50,2% D. 62,5%
82: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước thu
được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần cho vào để trung hoà
dung dịch X là:
A. 10ml B. 100ml C. 200ml D. 20ml
83: Chia m gam hỗn hợp gồm một muối clorua kim loại kiềm và BaCl
2
thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được 8,61 gam kết tủa
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anôt (đktc).
Giá trị của V là:
A. 6,72 lít B. 0,672 lít C. 1,334 lít D. 13,44 lít
84: Nung 100 gam hỗn hợp X gồm Na
2
CO
3
, và NaHCO
3
cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được
69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng Na
2

. D. Mg
2
C.
91: Điện phân dung dịch BaCl
2
với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy ở anôt thoát ra
0,56 lít (đktc) một chất khí. Ở catôt sẽ :
A. giải phóng 0,28 lít khí Oxi (đktc) B. có 3,425 gam Ba bám vào điện cực
C. giải phóng 0,56 lít khí Hiđro(đktc) D. giải phóng 1,12 lít khí Hiđro (đktc)
92: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 3,9 gam kali kim loại vào 36,2 gam nước là kết quả
nào dưới đây?
A. 15,47% B. 13,97% C. 14,0% D. 14,04%
93: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì :
A. khi đun sôi các chất khí bay ra B. nước sôi ở 100
0
C
C. khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
D. Mg
2+
, Ca
2+
tạo chất không tan (CaCO
3
và MgCO
3
) và có thể tách ra
94: Trong các phương pháp làm mềm nước, phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là :
A. phương pháp hoá học (sử dụng Na
2
CO

C. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước
D. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào
98: Chất được sử dụng để khử tính cứng của nước là :
A. Na
2
CO
3
B. Mg(NO
3
)
2
C. NaCl D. CuSO
4
.
99: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là :
A. CaSO
4
.2H
2
O. B. MgSO
4
.7H
2
O. C. CaSO
4
.khan D. 2CaSO
4
.2H
2
O.

C. CaCO
3
+ 2 CO
2
= Ca(HCO
3
)
2

D. CaCO
3
+ 3 CO
2
+ Ca(OH)
2
+ H
2
O = 2 Ca(HCO
3
)
2

102: Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là:
A. đá vôi B. thạch cao C. đá hoa cương D. đá phấn
103: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín. Nếu để lâu ngày trong không khí, vôi
sống sẽ “chết”. Phản ứng nào dưới đây giải thích hiện tượng vôi “chết”? A. CaO + CO
2
= CaCO
3


ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
7

104: Trộn dung dịch NaHCO
3
với dung dịch NaHSO
4
theo tỷ lệ số mol 1 : 1 rồi đun nóng. Sau phản ứng
thu được dung dịch X có :
A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH = 7 D. pH = 14
105: Cho a mol NO
2
sục vào dung dịch chứa a mol NaOH, dung dịch thu được có giá trị: A. pH > 7
B. pH < 7 C. pH = 7 D. pH =14
106: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm người ta đã:
A. ngâm chúng trong phenol B. ngâm chúng trong dầu hoả
C. ngâm chúng trong ancol D. ngâm chúng trong nước
107: Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl
2
hiện tượng quan sát được là:
A. sủi bọt khí không màu
B. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
C. xuất hiện kết tủa màu xanh
D. sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh
108: Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO
3
)
2
trong suốt thì trong cốc: A. có
sủi bọt khí B. không có hiện tượng gì

114: Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng?
A. NaOH + SO
2
= NaHSO
3
B. NaOH + SO
2
= Na
2
SO
3
+ H
2
O.
C. NaOH + NO
2
= NaNO
3
+ H
2
. D. NaOH + NO
2
= NaNO
3
+NaNO
2
+ H
2
O.
115: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu

3
, CO
2
, NaHCO
3
.
116: Trong công nghiệp, điều chế NaOH dựa trên phản ứng hoá học nào dưới đây?
A. Na
2
O + H
2
O.= 2 NaOH. C. Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
= BaSO
4
+ 2 NaOH
B. 2Na + 2H
2
O = 2NaOH + H
2
D. 2NaCl + 2H
2
O  
dpmn
2NaOH + Cl
2

2
. B. CaSO
4
+ BaCl
2
.
C. CaCO
3
+ Na
2
SO
4
. D. CaSO
4
+ Na
2
CO
3
.
123: Kim loại Be không tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. O
2
D. H
2
O
124: Trong các chất sau: H
2
O, Na
2
O,CaO, MgO. Chất có liên kết cộng hoá trị là:

khí CO
2
(đktc) thu được bằng:
A. 0,000 lít B. 0,560 lít C. 1,344 lít D. 1,120 lít
129: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử
A. Dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng với dung dịch HCl.
B. Điện phân NaCl nóng chảy.
C. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
D. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
130: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương? A. Ion K
+

bị oxi hoá B. Ion K
+
bị khử
C. Ion Br
-
bị oxi hoá. D. Ion Br
-
bị khử.
131: Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe
3
O
4

4
0,5M. Sau một thời gian, lấy
thanh nhôm ra, cân được 51,38 gam. Khối lượng Cu tạo thành là: A. 0,64 gam B. 1,38 gam
C. 1,92 gam D. 2,56 gam
135: Chỉ dùng hoá chất nào trong các hoá chất dưới đây để nhận biết được bốn kim loại: Na, Mg, Al, Ag
? A. H
2
O B. dung dịch HCl loãng
C. dung dịch NaOH D. dung dịch NH
3
.
136: Khi cho từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
thì :
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP
9

A. không có hiện tượng gì xảy ra
B. xuất hiện kết tủa keo trắng
C. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan một phần
D. lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
137: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH
3
tới dư vào dung dịch AlCl
3

A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần

2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
C. (NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O. D. Li
2
SO
4

3
có trong dung dịch
143: Hợp kim không chứa nhôm là :
A. silumin B. đuyra C. electron D. inox
144: Trong quá trình sản xuất Al, bằng phương pháp điện phân Al
2
O
3
nóng chảy, xảy ra hiện tượng
dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây?
A. C + O
2
 CO
2
. B. 2C + O
2
 2CO
C. 4Al + 3O
2
 2Al
2
O
3
. D. 2C + O
2
 2CO và C + O
2
 CO
2
.

O
3
và criolit.
B. điện phân nóng chảy AlCl
3
.
C. dùng chất khử như CO, H
2
khử Al
2
O
3
.
D. dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi dung dịch muối.
147: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
A. đất sét B. quặng boxit C. mica D. cao lanh
148: Quặng boxit có thành phần chủ yếu là AlCl
3
và lẫn tạp chất là SiO
2
, Fe
2
O
3
. Để làm sạch Al
2
O
3
trong
công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào dưới đây?


49- C 50- D 51- C 52- B 53- C 54- C 55- D 56- A
57- D 58- D 59- C 60- D 61- C 62- A 63- C 64- A
65- B 66- B 67- C 68- B 69- D 70- A 71- C 72- C
73- C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status