Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
BÀI TẬP PHẦN AMIN (CHƯƠNG 3)
Câu 1: CTC của amin no đơn chức, mạch hở là: A. C
n
H
2n+1
N B. C
n
H
2n+1
NH
2
C. C
n
H
2n+3
N D. C
x
H
y
N
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
2
H
7
N là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C
3
H
9
N là: A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
D. C
6
H
5
NH
2
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
?
A. Phenylamin. B. Benzylamin. C. Anilin. D. Phenylmetylamin.
Câu 9: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A. C
6
H
5
)
2
NH C. p-CH
3
-C
6
H
4
-NH
2
. D. C
6
H
5
-CH
2
-NH
2
Câu 12: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) C
2
H
2
OH. C. p-CH
3
C
6
H
4
OH. D. C
6
H
5
OH.
Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A. ancol etylic. B. benzen. C. anilin. D. axit axetic.
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây KHÔNG thể hiện tính bazơ của amin?
A. CH
3
NH
2
+ H
2
O → CH
3
NH
3
+
+ OH
-
B. C
6
+ HNO
2
→ CH
3
OH + N
2
+ H
2
O
Câu 16: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl
2
sẽ thu được kết quả nào sau:
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl
2
.
B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl
2.
C.
Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl
2
còn anilin chỉ tác dụng với HBr.
D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl
2
.
Câu 17 : Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?
A. NaOH B. NH
3
C. NaCl D. FeCl
3
Câu 21: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản
ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 22: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng lần lượt các thuốc thử nào sau?
A. Quì tím, brôm B. dd NaOH và brom C. brôm và quì tím D. dd HCl và quì tím
Câu 23: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?
A. dd anilin và dd NH
3
B. Anilin và xiclohexylamin C. Anilin và phenol D. Anilin và benzen.
1
Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
Câu 24: Ba chất lỏng: C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt
ba chất trên là A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dd Br
2
. D. dd NaOH.
Câu 25: Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH
3
NH
2
bằng cách nào trong các cách sau đây?
Câu 29: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
A. Các amin đều có tính bazơ B. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH
3
C. Amin tác dụng với axit cho ra muối D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Câu 30: Phương trình cháy của amin C
n
H
2n+3
N, cứ 1 mol amin trên cần dùng lượng ôxy là:
A. (6n+3)/4 B. (2n+3)/2 C. (6n+3)/2 D. (2n+3)/4.
Câu 31: Cho 5,9 gam propylamin (C
3
H
7
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:
A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.
Câu 32: Cho etyl amin tác dụng đủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khối lượng sản phẩm
A. 48,3g. B. 48,9g. C. 94,8g. D. 84,9g.
Câu 33: Cho 11,25 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng với 200 ml dd HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được ddcó
chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là: A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M
Câu 34: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là:
A. 18,6g B. 9,3g C. 37,2g D. 27,9g.
Câu 38: 9,3 g một ankyl amin no đơn chức cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư thu được 10,7g kết tủa. Công
thức cấu tạo là: A. CH
3
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
Câu 39 : Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ về khối lượng. CTPT của amin là
A. C
4
H
11
N
Câu 41: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức cần 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
5
N B. CH
5
N C. C
3
H
9
N D. C
3
H
7
N
Câu 42. Để trung hòa 25 gam dd của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dd HCl 1M. CTPT
của X là A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
,C
3
H
7
NH
2
D. C
3
H
7
NH
2
, C
4
H
2
C. 1,55g CH
3
-NH
2
; 4,5g C
2
H
5
-NH
2
D. 3,1g CH
3
-NH
2
; 2,25g C
2
H
5
-NH
2
2
Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 5,9 gam một amin no, đơn chức X thu được 6,72 lít CO
2
. Công thức của X là:
A. C
2
H
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ
lệ n
CO2
: n
H2O
= 6 : 7. Vậy CT amin
đó là: A. C
3
H
7
N B. C
4
H
9
N C. CH
5
N D. C
2
H
7
N
Câu 49. Đốt cháy một amin đơn chức no (hở) thu được CO
2
và H
2
, C
4
H
9
NH
2
C. C
2
H
5
NH
2
, C
3
H
7
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
, C
5
H
11
NH
2
H
9
N.
Câu 52*: Phân tích 6 g 1 CHC A thu được 8,8g CO
2
; 7,2g H
2
O và 2,24 lit N
2
(đktc). Biết 0,1 mol A p/ư vừa đủ
với 0,2 mol HCl. X/đ CTPT của A. A.C
2
H
3
N B. C
2
H
8
N
2
C. C
2
H
6
N
2
D. C
2
H
7
BÀI TẬP PHẦN AMINO AXIT - PROTEIN
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 2 chất. D. 1 chất.
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N?
A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.
Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit α-aminopropionic. C. Anilin. D. Alanin.
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
-CH(CH
3
D. Tất cả đều sai
Câu 8: Phát biểu không đúng là
A. Trong dung dịch, H
2
NCH
2
COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO
B. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
C. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin
Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Cho vài giọt CuSO
4
và dd NaOH vào dd lòng trắng trứng thì dd chuyển sang màu xanh tím
B. Cho HNO
3
đặc vào dd lòng trắng trứng thì thấy xuất hiện ↓ trắng, khi đun sôi thì ↓ chuyển sang màu vàng
C. Axit lactic được gọi là axit béo D. Lipit là một hợp chất este
Câu 10. Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit ε-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.
3
2
. B. NH
2
CH
2
COOH C. HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
COONa.
Câu 14: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A. Glixin (CH
2
NH
2
-COOH) B. Lysin (H
2
NCH
2
-[CH
2
]
3
CH(NH
2
)-COOH)
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, H
2
N-CH
2
-COONa. Số lượng các dd có pH < 7 là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
Câu 17: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
, C
6
H
5
OH. Số chất
trong dãy t/d được với dd HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 20 Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:
A. dd NaOH, dd HCl, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOH. B. dd NaOH, dd HCl, CH
3
OH, dd brom.
-COOH. C. CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH.
Câu 23: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaNO
3
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Câu 24: Glixin không tác dụng với A. H
2
SO
4
loãng. B. NaOH C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
Câu 25: Polipeptit (-NH-CH
2
4
D. CH
2
=CHCH
2
COONH
4
Câu 27: Các chất nào sau đây vừa t/d với HCl vừa t/d với NaOH : (I) metyl axetat ; (II) Amoni axetat ; (III)
metyl amino axetat ; (IV) etyl amoni nitrat ; (V) axit glutamic ; (VI) axit gluconic ;(VII) natri axetat
A. I,II,III,IV,V,VII B. I, III, IV, V C. I,II,III, V, VII D. II, III, V, VII
Câu 28: Cho Glyxin
→
+NaOH
X
→
+HCl
Y ; Glyxin
→
+HCl
Z
→
+NaOH
T. Y và T lần lượt là:
A. đều là ClH
3
NCH
2
COONa B. ClH
3
NCH
với dd NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Câu 30: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
4
Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
Câu 31: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH
2
(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH ; NH
2
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH
C. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-COOH. D. H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-COOH.
Câu 35: Từ glyxin và alanin có thể tạo ra mấy chất đipeptit ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 36: Số đ.phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 37: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 38: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau: A. 3 B. 5 C. 6 D. 8
Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
Câu 40 Khi thủy phân tripeptit H
3
)COOH và H
2
NCH(NH
2
)COOH D. CH
3
CH(NH
2
)CH
2
COOH và H
2
NCH
2
COOH
Câu 41 Thuỷ phân ko h.toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val;
Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là
A. Val-Phe-Gly-Ala. B. Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe –Val.
Câu 42 : Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân ko hoàn toàn A, ngoài thu
được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly ; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val.
+ Thủy phân h.toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin.
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val C. Gly-Ala-Gly-Gly-Val D. Gly-Ala-Gly-Val-Gly
Câu 43 Peptit có công thức cấu tạo như sau: H
2
N-CH(CH
3
)-CO-NH-CH
2
-CO-NH-CH(CH(CH
Câu 50. Trong các phát biểu sau , phát biểu nào sai ? A. Protit là th.phần cơ bản của nguyên sinh chất tế bào .
B. Protit chỉ có trong cơ thể động vật . C. Người và động vật không thể tổng hợp protit từ hợp chất vô cơ
D. Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu tạo phức tạp.
Câu 51: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dd NaOH. Khối lượng muối thu
được là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam.
5
Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
Câu 52: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H
2
N-CH
2
-COOH) phản ứng hết với dd HCl. Khối lượng muối thu được
là: A. 43,00 gam. B. 44,00 gam. C. 11,05 gam. D. 11,15 gam.
Câu 53: Cho 8,9 gam alanin ( CH
3
CH(NH
2
)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu
được là: A. 11,2gam. B. 31,9gam. C. 11,1gam. D. 30,9 gam.
Câu 54: Cho 0,1 mol X (α-amino axit dạng H
2
NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. X là:
A. Glyxin B. Alanin C. Phenylalanin D. Valin
Câu 55: 0,1 mol aminoaxit X p/ư vừa đủ với 100ml dd HCl 2M. Mặt khác18g X cũng p/ư vừa đủ với 200ml dd
HCl trên. X có khối lượng phân tử là: A. 120 B. 90 C. 60 D. 80
được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. Glixin
Câu 58. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH
2
và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với NaOH
vừa đủ tạo ra 1,11 gam muối. Công thức cấu tạo của X là :
A. H
2
N- CH
2
-COOH B. CH
3
- CH(NH
2
)-COOH C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D.C
3
H
7
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 59. X là một
α
- amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH
2
N)
2
R(COOH)
2
. B. H
2
NRCOOH. C. H
2
NR(COOH)
2
. D. (H
2
N)
2
RCOOH
Câu 61: 0,1 mol aminoaxit A p/ư vừa đủ với 0,1 mol HCl, sản phẩm tạo thành p/ứ vừa hết với 0,3 mol NaOH. CT của
A là: A. (H
2
N)
2
R(COOH)
2
. B. H
2
NRCOOH. C. H
2
NR(COOH)
2
. D. (H
2
2
)
2
-C
3
H
5
-COOH
Câu 63:Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73g muối. Mặt khác cũng lượng
X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 g muối clorua. CTCT của X là:
A. HOOC-CH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH B. CH
3
CH(NH
2
)COOH C. HOOCCH
2
CH(NH
2
)CH
2
COOH D. Cả A,C
Câu 64: 1 mol α-amino axit X t/d vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có %Clo là 28,287%. CTCT của X là:
A. CH
3
H
5
O
2
N C. C
2
H
5
O
2
N D. C
3
H
7
O
2
N
Câu 66. Chất A có % KL các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67%. d
A/kk
< 3. A vừa t/d
NaOH vừa t/d dd HCl. CTCT của A là: A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
B. H
2
N-(CH
2
)
2
, 2,5a mol nước và 0,5 a mol N
2
. X có
CTPT là: A. C
2
H
5
NO
4
B. C
2
H
5
N
2
O
2
C. C
2
H
5
NO
2
D. C
4
H
10
N
2
NO
2
Câu 70: 1 amino axit (X) có CT là NH
2
RCOOH. Đốt cháy h.toàn a mol X thu được 6,729 (l) CO
2
(đktc). 6,75
g H
2
O. CTCT của X là : A. NH
2
CH
2
COOH B. NH
2
CH
2
CH
2
COOH C. CH
3
CH(NH
2
)COOH D. Cả B và C
Câu 71. Đốt cháy 8,7 gam aminoaxit X thì thu được 0,3 mol CO
2
; 0,25mol H
2
O và 1,12 lít N
2
Câu 72: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:
A. 118 B. Kết quả khác C. 133 D. 113
Câu 73: Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin. Nếu phân tử khối của A là 50.000, thì số mắt xích
alanin trong phân tử A là: A. 189 B. 190 C. 191 D. 192
6
Phạm Thị Nữ ĐH SPHN 2
ĐÁP ÁN PHẦN AMIN
1.C 2. C 3. A 4. B 5. C 6. C 7. D 8. B 9. D 10. C 11. D 12. D 13. B 14. C 15. D
16. C 17. D 18. D 19. B 20. C 21. B 22. B 23. C 24. A 25. D 26. B 27. D 28. D 29. D 30. A
31. D 32. B 33. D 34. D 35. B 36. A 37. C 38. A 39. C 40. C 41. B 42. D 43. A 44. B 45. B
46. C 47. B 48. A 49. B 50. C 51. D 52. B 53. B
PHẦN AMINOAXIT-PROTEIN
1. A 2. C 3. C 4. C 5. A 6. A 7. B 8. D 9. C 10. C 11. C 12. C 13. B 14. A 15. D
16. B 17. B 18. C 19. C 20. A 21. A 22. B 23. C 24. D 25. B 26.C 27. C 28. D 29. B 30.D
31. B 32. B 33.C 34.C 35. D 36. B 37. A 38. C 39. A 40. A 41. D 42. C 43. B 44. C 45. A
46. B 47. B 48. A 49. B 50. B 51. B 52. D 53. D 54. C 55. A 56. B 57. D 58. C 59. B 60. C
61. C 62. C 63. D 64. A 65. D 66. C 67. D 68. C 69. D 70. A 71. B 72. C 73. C
7