ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM ĐỢT I MÔN : VẬT LÍ NĂM HỌC 2010-2011 - Pdf 21


Trang 1
ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM ĐỢT I MÔN : VẬT LÍ
NĂM HỌC 2010-2011
Cõu 1. Một lò xo có độ cứng k. Cắt đôi lò xo rồi ghép hai nửa kề nhau thành một lò xo mới (dài
bằng nửa lò xo cũ) . Tính độ cứng của lò xo mới.
A. 4k. B. 2k C.
2
k
. D.
4
k
.
Cõu 2. Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì
chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm, bao nhiêu lần?
A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần.
C. Tăng
12
lần. D. Giảm 312 lần.
Cõu 3. Một chất điểm khối lượng m được treo trên một dây chun vô cùng nhẹ. Dây chun có hệ
số đàn hồi k khi bị giãn và không có tác dụng lực lên chất điểm m khi bị chùng. Tìm biên độ cực
đại của dao động thẳng đúng của chất điểm m để dao động đó còn là điều hoà.
A.
k
mg
2
. B.
k
mg
. C.
k

. Tính chu kì dao động riêng
của con lắc khi đó.
A.
.3T
B.
.
3
T
C.
.
2
3
T
D.
.
2
3
T

Cõu 5. Có hai lò xo nhẹ, dài bằng nhau. Gắn một vật vào lò xo 1 rồi cho vật dao động dọc theo
lò xo được tần số riêng
1
f . Gắn vật đó vào lò xo 2 rồi cho vật dao động dọc theo lò xo được tần
số riêng
2
f . Chập hai lò xo lại thành một lò xo mới (dài bằng mỗi lò xo cũ), gắn vật vào và cho
dao động dọc theo lò xo, tính tần số riêng.
A. .
21
ff  B. .

C. Chỉ 1 và 2. D. Chỉ 2 và 3.
Cõu 8. Xét sóng cơ truyền từ phần tử A sang phần tử B ngay bên cạnh A. 1) Nguyên nhân nào
làm cho B di chuyển theo A? 2) Nguyên nhân nào làm cho sự di chuyển của B trễ so với A một
khoảng thời gian?
A. 1) Do lực hút phân tử. 2) Do B có khối lượng.
B. 1) Do lực hút phân tử. 2) Do vận tốc truyền tương tác là hữu hạn nên sự truyền tương tác
từ A sang B đòi hỏi có thời gian.
C. 1) Do lực đẩy phân tử. 2) Do B có khối lượng.
D. 1) Do lực liên kết. 2) Do B có khối lượng
Cõu 9. Có hai loa giống nhau được đặt đối diện nhau và cùng được một dòng điện từ một micrô
đi qua. Khi dao động, hai màng loa cùng tiến lại gần nhau hoặc cùng lùi xa nhau. 1) Điểm giữa
của khoảng cách hai loa dao động với biên độ cực đại hay bằng không? 2) Đặt một tai tại đấy
(tai còn lại bịt kín) sẽ nghe thấy âm với độ to cực đại (so với âm ở các điểm lân cận) hay không
nghe thấy âm?
A. 1) Cực đại. 2) Cực đại. B. 1) Cực đại. 2) Không nghe thấy.
C. 1) Bằng không. 2) Cực đại. D. 1) Bằng không. 2) Không nghe thấy
Cõu 10. ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm vậy để
làm gì?
A. Để được âm to.
B. Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên người ta làm vậy để âm phản xạ đến tai
người được trung thực.

Trang 3
C. Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
D. Để giảm âm phản xạ.
Cõu 11. Nếu cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên 10 lần. B. Tăng lên 2 lần.
C. Tăng thêm 2 ben. D. Tăng thêm 2 đêxiben.
Cõu 12. 1) Hai tiếng đàn có cùng cường độ âm, cùng độ cao được phát ra từ hai dây đàn khác
nhau thì khác biệt nhau bởi đặc tính gì, đặc tính này do điều gì quyết định. 2) Độ cao của một

2
l
3
l

Cõu 14. Đánh một tiếng đàn rồi sờ ngón tay vào điểm cách một đầu dây một khoảng 1/3 dây
đàn, ta vẫn còn nghe thấy tiếng đàn. 1) Tiếng đàn sau khi sờ tay vào gồm những hoạ âm tần số
nào nếu tần số của tiếng đàn ban đầu bằng f? 2) Tần số của tiếng đàn sau khi sờ tay bằng bao
nhiêu?
A. 1) f, 3f, 6f, 2) f. B. 1) 2f, 4f, 2) 2f.
C. 1) 3f, 6f, 2) 3f. D. 1) f/3, f/6, 2) f/3.
Cõu 15. ở dây đàn ta thấy âm cơ bản luôn luôn có các nút sóng là hai đầu dây. Hoạ âm 2 luôn
luôn có các nút sóng là điểm giữa và hai đầu dây. Khi lên dây đàn độ cao của âm tăng dần. 1)
Khi lên dây đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản thay đổi như thế nào? 2) Khi lên dây
đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản và của hoạ âm 2 bằng nhau hay khác nhau?
A. 1) Tăng. 2) Khác nhau. B. 1) Tăng. 2) Bằng nhau.

Trang 4
Cõu 16. Người ta vẫn thường xuyên mắc cuộn sơ cấp của biến thế với nguồn, kể cả khi không
dùng điện (cuộn thứ cấp để hở). Về điều này một học sinh nhận xét: 1) Cuộn sơ cấp có độ tự
cảm rất lớn nên khi cuộn thứ cấp để hở cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp không đáng kể, 2)
Cũng do cuộn sơ cấp có độ tự cảm rất lớn nên khi cuộn thứ cấp nối kín mạch cường độ dòng
điện qua cuộn sơ cấp cũng không đáng kể. Nhận xét nào đúng , nhận xét nào sai?
A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2) Sai.
C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1) Sai. 2) Sai.
Cõu 17. 1) Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha đang quay thì bị kẹt. Lực kéo của rôto sẽ
tăng lên hay giảm đi so với khi đang quay? 2) Lúc đó công suất toả nhiệt trong rôto sẽ tăng lên
hay giảm đi so với trường hợp rôto đang quay?
A. 1) Tăng. 2) Tăng. B. 1) Tăng. 2) Giảm.
C. 1) Giảm. 2) Tăng. D. 1) Giảm. 2) Giảm.

2sin
0
 . 1) Tìm thời điểm đầu tiên
(sau thời điểm t = 0) khi năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng một nửa năng lượng toàn
bộ của mạch dao động. 2) Tìm tổng năng lượng của mạch dao động.
A. 1)
12
T
. 2)
2
2
0
LI
. B. 1)
8
T
. 2)
2
0
LI .
C. 1)
16
T
. 2)
4
2
0
LI
. D. 1)
8

. C. R
n
n
1

. D.
n
R
2
.
Cõu 24. Đặt một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f ngay sát trước một gương phẳng. Xem cả hệ
thống như một gương cầu hiệu dụng. 1) Đó là gương cầu lồi hay gương cầu lõm? 2) Tìm tiêu cự
của gương đó.
A. 1) Gương cầu lõm. 2) f. B. 1) Gương cầu lồi. 2)
2
f
 .
C. 1) Gương cầu lõm. 2)
2
f
. D. 1) Gương cầu lồi. 2) - f.
Cõu 25. Đặt một vật nhỏ tại A trên trục chính chung của hai thấu kính ta được ảnh thật tại A

(sau
hai thấu kính) với độ phóng đại k. 1) Nếu đặt vật tại A

ta sẽ thu được ảnh thực hay ảnh ảo qua
hai thấu kính, tại đâu? 2) Lúc đó độ phóng đại bằng bao nhiêu?
A. 1) Tại A, ảnh thực. 2)
2

Trên màn có ảnh thật rõ nét. Hỏi ảnh chuyển động với gia tốc lớn hay nhỏ hơn vật, bao nhiêu
lần?
A. Lớn gấp k lần. B. Nhỏ gấp k lần.
C. Với cùng gia tốc. D. Gia tốc bằng không.
Cõu 30. Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Vật thật ngoài khoảng tiêu cự thấu kính hội tụ cho
ảnh thật ngược chiều vật. 2) Vật ảo ngoài khoảng tiêu cự thấu kính phân kì cho ảnh ảo ngược
chiều vật. 3) Vật thật trong khoảng tiêu cự thấu kính hội tụ cho ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật.
4) Vật ảo trong khoảng tiêu cự thấu kính
phân kì cho ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật?
A. 1) Sai. 2) Sai. 3) Sai. 4) Sai.
B. 1) Đúng. 2) Đúng. 3) Đúng. 4) Sai.

Trang 7
C. 1) Đúng. 2) Sai. 3) Sai. 4) Đúng.
D. 1) Đúng. 2) Đúng. 3) Đúng. 4) Đúng.
Cõu 31. Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Với thấu kính hội tụ, vật ảo luôn luôn cho ảnh thật
cùng chiều, nhỏ hơn vật. 2) Với thấu kính phân kì, vật thật luôn luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ
hơn vật?
A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2)Sai.
C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1)Sai. 2)Sai.
Cõu 32. Một người viễn thị đeo kính hội tụ. 1) Khi vật bắt đầu ra xa quá tiêu điểm vật của kính
thì ảnh do kính tạo ra là ảnh thật hay ảnh ảo. 2) Lúc đó còn trông rõ vật nữa hay không?
A. 1) ảnh ảo. 2) Có. B. 1) 1) ảnh ảo. 2) Không.
C. 1) ảnh thật. 2) Có. D. 1) ảnh thật. 2) Không.
Cõu 33 1) Mắt bình thường có nhìn rõ vật ảo không? 2) Mắt cận thị có nhìn rõ vật ảo không?
A. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không.
C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không.
Cõu 34. Một người già nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết nhưng không nhìn rõ vật ở gần.
Người đó đeo kính và nhìn rõ vật ở gần. 1) Kính người đó đeo là kính hội tụ hay kính phân kì?
2) Khi đeo kính đó, người đó có còn trông rõ vật ở ngoài khoảng tiêu cự nữa hay không?

ở vô cực.
A.
2
1
f
f
. B.
2
21
2
f
ff 
C.
1
21
f
ff 
D.
1
2
f
f

Cõu 38. một kính thiên văn đã được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực đối với vật ở vô cực. 1)
Một vật không nhất thiết ở vô cực chuyển động dọc theo trục chính có ảnh cuối cùng với độ cao
thay đổi cố định? 2) Tính độ phóng đại ảnh. Cho trước f
1
(tiêu cự vật kính), f
2
(tiêu cự thị kính).

cv
OCOC
OCOC

.
.
B. 1) Thấu kính phân kì tiêu cự bằng – OC
v
. 2)
cv
cv
OCOC
OCOC

.
.
C. 1) Thấu kính hội tụ tiêu cự bằng OC
c
. 2)
2
c
OC
.
D. 1) Thấu kính hội tụ tiêu cự bằng - OC
c
. 2)
2
c
OC
.

C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không.
Cõu 44 1) Quang phổ của một thanh sắt và của một hòn than nung đỏ đến cùng một nhiệt độ
giống nhau hay khác nhau? 2) Quang phổ của khí nêôn loãng và của khí hiđrô loãng nóng sáng
ở cùng nhiệt độ thì giống hay khác nhau?
A. 1) Giống nhau. 2) Khác nhau. B. 1) Giống nhau. 2) Giống nhau.
C. 1) Khác nhau. 2) Giống nhau. D. 1) Khác nhau. 2) Giống nhau
Cõu 45. Để thu được các vạch quang phổ hấp thụ ở các vị trí tương ứng với các vạch sáng của
quang phổ phát xạ, người ta thường nung chất hơi có quang phổ hấp thụ cần nghiên cứu. 1) Nếu
không nung thì sao? 2) Nếu nung thì nung đến nhiệt độ như thế nào?

Trang 10
A. 1) Sẽ không có các vạch tối. 2) Đến nhiệt độ gần bằng nhiệt độ nguồn.
B. 1) Sẽ không có các vạch tối. 2) Đến nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nguồn.
C. 1) Vẫn cho các vạch tối nhưng không đầy đủ. 2) Đến nhiệt độ mà tại đấy chất hơi có
thể phát ra đầy đủ quang phổ phát xạ cần nghiên cứu nhưng vẫn phải nhỏ hơn nhiệt độ của
nguồn với quang phổ liên tục.
D. 1) Vẫn cho các vạch tối nhưng không đầy đủ. 2) Đến nhiệt độ mà tại đấy chất hơi có
thể phát ra đầy đủ quang phổ phát xạ cần nghiên cứu nhưng vẫn phải nhỏ hơn nhiệt độ của
nguồn với quang phổ liên tục.
Cõu 46. Trong các nhóm sau của bức xạ, nhóm nào không theo đúng thứ tự tăng dần tần số sóng
từ trái qua phải?
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại.
B. ánh sáng đỏ, ánh sáng da cam, ánh sáng vàng, ánh sáng lam.
C. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia gamma.
Cõu 47. Gọi
0

là bước sóng của một loại ánh sáng đơn sắc trong chân không và n là chiết suất
của môi trường đối với ánh sáng đó. 1) Tìm bước sóng của ánh sáng đó trong môi trường. 2)

2) Động năng ban đầu cực đại của điện tử quang điện phụ thuộc công thoát của kim loại
làm catốt.
3) Động năng ban đầu cực đại của điện tử quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh
sáng kích thích.
A. 1). B. 2) và 3). C. 3). D. 1) và 2).
Cõu 49. Theo thuyết sóng điện từ về ánh sáng thì để bứt điện tử ra khỏi bề mặt catốt cần điều
kiện nào trong số các điều kiện sau đây?
1) Cường độ ánh sáng kích thích phải đủ lớn.

Trang 11
2) Bước sóng ánh sáng kích thích λ phải nhỏ hơn một giới hạn
0

nào đó tuỳ từng kim
loại làm catốt.
3) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt U phải lớn hơn một giá trị nào đó tuỳ từng kim loại
làm catốt.
A. 1). B. 2) và 3). C. 1), 2) và 3). D. 1) và 3).
Cõu 50. Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn năng lượng cần thiết để giải phóng
một điện tử liên kết thành điện tử dẫn là A. Tìm bước sóng dài nhất của bức xạ kích thích có thể
gây nên hiện tượng quang dẫn của chất bán dẫn đó.
A.
A
hc
. B.
hc
A
. C.
c
A

phân rã. Thời gian bán rã của đồng vị đó bằng :
A. T = 1h. B. T = 2h. B. T = 3h. D. T = 4h.
Cõu 54. Trong nguồn phóng xạ
32
15
P có 10
8
nguyên tử với chu kì bán rã T = 14 ngày. Bốn tuần lễ
trước đó, số nguyên tử
32
15
P trong nguồn đó bằng :
A. N
0
= 10
12
nguyên tử. B. N
0
= 2.10
8
nguyên tử.
C. 4.10
8
nguyên tử. D. 16.10
8
nguyên tử.
Cõu 55. Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ õ
-
người ta dùng máy đếm xung "đếm số hạt
bị phân rã" (mỗi lần hạt õ

0
= 1,96.10
7
Ci; H = 2,1.10
4
Ci
Cõu 57. Đồng vị
24
11
Na
phóng xạ õ
-
và tạo thành đồng vị của magiê. Một mẫu
24
11
Na
có khối
lượng ban đầu là m
0
= 0,48g. Sau 90 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 64 lần. Cho N
A
=
6,02.10
23
(mol
-1
). Khối lượng magiê tạo thành sau 3 chu kì bán rã.
A. 0,42g B. 0,06g C. 0,08g D. 0,36g
Cõu 58. Muối phóng xạ là muối NaCl trong đó thay cho đồng vị thông thường là không phóng
xạ là đồng vị phóng xạ Na 24 có chu kì bán rã T = 15h. Có một lượng 10 g muối NaCl chứa 10

10
Bq H = 25,7.10
10
Bq
Hết


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status