BI TP T HểA HC
1. Cú 3 dung dch , mi dung dch cha 1 Cation : Ba
2+
, NH
4
+
, Al
3+
. Trỡnh by
cỏch nhn bit chỳng.
2. Cú 3 dung dch , mi dung dch cha 1 Cation : Ba
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
. Trỡnh by cỏch
nhn bit chỳng.
3. Cú 2 dung dch riờng r cha cỏc anion : NO
3
2-
, SO
4
2-
. Hóy nờu cỏch nhn bit
tng ion trong dung dch ú.
4. Dung dch A cha ng thi cỏc Cation Fe
2+
, Al
3+
, Cu
, NH
4
+
, HCO
3
-
, CO
3
2-
v SO
4
2-
. Ch dựng HCl, BaCl
2
vi
cỏc ng nghim, ốn cn phu lc thỡ cú th nhn ra c nhng ion no?
9.Dung dịch A chứa các ion Na
+
, SO
4
2-
, SO
3
2-
, CO
3
2-
, NO
3
-
Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
.Trình bày cách nhận biết. Viết phơng trình phản ứng.
12.Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn
NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H
2
SO
4
.
14 Nhận biết các dung dịch sau NaHSO
4
, KHCO
3
, Mg(HCO
3
)
S v NH
3
17. Cú hn hp khớ gm : CO
2
, SO
2
, H
2
. Hóy chng minh trong hn hp cú mt
tng khớ ú.
18. Bng phng phỏp húa hc nhn bit cỏc khớ trong cỏc l mt nhón sau:
a. N
2
, Cl
2
, SO
2
, CO
2
.
b. CO, CO
2
, SO
2
, SO
3
, H
2
PO
4
, H
2
O
d/ BaCl
2
, Na
2
SO
3
, K
3
PO
4
, NH
4
NO
3
20. Chỉ dùng H
2
O và CO
2
nhận biết các chất rắn: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
nhËn biÕt c¸c kim lo¹i sau : Mg, Al, Fe, Ba, Ag.
24. Chỉ dùng 1 thuốc thử phân biệt các chất rắn sau : Na
2
O, MgO, Al, Al
2
O
3
(
25. Tự chọn một hóa chất thích hợp để phân biệt các dd sau:
a. HNO
3
, H
2
SO
4
, HCl
b. NaOH, HCl, H
2
SO
4
(lỗng)
c. Na
2
SO
4
, NaCl, H
2
SO
4
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
, HCl
27. Có hỗn hợp bột gồm 3 kim loại Al, Fe, Cu. Chứng minh sự có mặt của từng
Kim loại trong hh.
28.ChØ dïng q tÝm h·y ph©n biƯt c¸c dung dÞch sau:BaCl
2
; NH
4
Cl;
(NH
4
)SO
4
; NaOH; Na
2
CO
3
29.Ba cèc ®ùng 3 dung dÞch mÊt nh·n gåm FeSO
NaOH.
32. Cho c¸c ion sau: Na
+
, NH
4
+,
Ba
+
, Ca
2+
, Fe
3+
, Al
3+
, K
+
, Mg
2+
, Cu
2+
, CO
3
2+
,
PO
4
2+
, Cl
-
, NO
. H·y chøng
minh trong dung dÞch thu ®ỵc cã ion Fe
2+
, Fe
3+
vµ Al
3+
.
35. NhËn biÕt c¸c dung dÞch sau mÊt nh·n.NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
,
NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
-
. Hóy nờu cỏch nhn bit tng
ion trong dung dch.
39. Có 6 lọ không nhãn đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
,
MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
,
MgCO
3
, BaCO
3
.
42. Chỉ dùng một axit và một bazơ thờng gặp hãy phân biệt 3 mẫu hợp kim
sau:
Cu - Ag; Cu - Al và Cu - Zn
43. Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung
dịch K
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
và NaOH.
44. Ba cốc đựng 3 dung dịch mất nhãn gồm FeSO
2
. Bằng
phơng pháp hoá học hãy nhận biết, viết phơng trình phản ứng.
47. Nhận biết các dung dịch sau mất nhãn.NH
4
HCO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, NaHCO
3
,
NH
4
NO
3
, BaCO
3
, Na
2
CO
3
, HCl, H
2
SO
4
, MgCO
3
,
BaCO
3
.
50. Không dùng thêm hoá chất khác, dựa vào tính chất hãy phân biệt các dung
dịch K
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
và NaOH.
51. Hãy nêuphơng pháp để nhận biết các dung dịch bị mất nhãn sau đây:
AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, AgNO
3
, Pb(NO
3
)
2
.
53.Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt 4 kim loại Al, Zn, Fe, Cu.
54.Có 4 chất bột màu trắng NaCl, AlCl
3
, MgCO
3
và BaCO
3
. Chỉ đợc dùng H
2
O
và các thiết bị cần thiết nh lò nung, bình điện phân Hãy tìm cách nhận
biết từng chất trên.
55. Dùng thêm một thuốc thử hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau, mất nhãn
NH
4
HSO
4
, Ba(OH)
2
, BaCl
2
, HCl, NaCl và H