Bài tập ôn Hóa học 12 HK I - Pdf 14

TRUNG TÂM EIU123
GIÁO ÁN HÓA 12
BÀI TẬP CHƯƠNG ESTE-LIPIT
A. CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Dạng 1: Xác định este thông qua phản ứng đốt cháy
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 4,2g một este E thu được 6,16g CO
2
; 2,52g H
2
O. Xác định CTPT, CTCT, gọi tên E.
Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một chất hữu cơ X cần 4,48 lít khí oxi (đktc) thu được CO
2
và H
2
O với tỉ lệ
số mol tương ứng là 1:1. Biết rằng X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ. CTCT của X là
A. HCOOC
3
H
7
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H

. Mặt khác X tác dụng với NaOH, thu được 1 muối và 2 ancol là
đồng đẳng kế tiếp. CTPT của 2 este trong hỗn hợp X là
A. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
B. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
6

3
COOCH
3
và 6,7 B. HCOOC
2
H
5
và 9,6
C. HCOOCH
3
và 6,7 D. (HCOO)
2
C
2
H
4
và 6,6
Bài 6. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và 2 axit cacboxylic. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp X gồm 2 este no, đơn chức ta thu được 1,8g H
2
O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên thu được hỗn
hợp Y gồm 1 ancol và axit. Nếu đốt cháy ½ hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
A. 2,24l B. 3,36l C. 1,12l D. 4,48l
Dạng 2: Xác định este thông qua phản ứng thủy phân
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este X thu được 3 mol khí CO
2
. Mặt khác khi xà phòng hóa 0,1 mol este trên
thu được 8,2g muối chứa natri. CTCT của X là
A. HCOOC
2

D. CH
3
COOCH
3
Bài 3. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48l khí CO
2
(đktc) và 3,6g H
2
O. Nếu cho 4,4g hợp chất X tác dụng với ddNaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu
được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. isopropyl axetat B. etyl propionat C. metyl propionat D. etyl axetat
Bài 4. Cho 0,1 mol este A vào 50g dd NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (các chất bay hơi
không đáng kể). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6g. Cô cạn dung dịch thu được 10,4g chất rắn khan.
CTCT của A là
A. HCOOCH=CH
2
B. CH
2
=CHCOOCH
3
C. HCOOCH
2
CH=CH
2
D. C
2
H
5
COOCH
3

2
H
5
C. CH
3
COOCH=CHCH
3
D. C
2
H
5
COOCH=CH
2
Bi 8. X phũng húa hon ton 1,99g hn hp 2 este bng dung dch NaOH thu c 2,05g mui khan ca 1
axit cacboxylic v 0,94g hn hp 2 ancol l ng ng k tip nhau. CT ca 2 este ú l
A. HCOOCH
3
v HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
v C
2
H

3
COOH B. CH
3
COOH v C
2
H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH v C
3
H
7
COOH D. HCOOH v C
2
H
5
COOH
Dng 3: Hiu sut phn ng este húa - Hng s cõn bng
Bi 1. Cho 3g axit axetic phn ng vi 2,5g ancol etylic (xỳc tỏc H
2
SO
4
c, t
0
) thỡ thu c 3,3g este. Hiu
sut phn ng este húa l

A. 0,342 B. 2,925 C. 2,412 D. 0,456
B.BI TP TNG HP:
BàI TậP TRắC NGHIệM ESTE
Câu 1. Phản ứng tơng tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì ?
A. Phản ứng trung hòa B Phản ứng ngng tụ C. Phản ứng este hóa D. Phản ứng kết hợp.
Câu 2. Phản ứng thủy phân este trong môi trờng kiềm khi đun nóng đợc gọi là?
A. Xà phòng hóa B. Hiđrát hóa C. Crackinh D. Sự lên men.
Câu 3. Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 4. Một este có công thức phân tử là C
4
H

A. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m+1
B. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1
D. C
n
H
2n+1
COOC
m

COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOC
2
H
5
,
C. CH
3
CH
2
CH

, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đựoc ancol etylic,CTCT
của C
4
H
8
O
2

A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
Câu 9. Đun 12 g axit axetic với một lợng d ancol etylic (có axit H
2

C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
Câu 11. Khi đun nóng 25,8g hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác thu đợc 14,08g este.
Nếu đốt cháy hoàn toàn lợng hỗn hợp đó thu đợc 23,4ml nớc. Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất
của phản ứng hóa este.
A. 53,5% C
2
H
5
OH; 46,5%CH

R D. R-(COOR)
3
Câu 13. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc
24,6gam muối và 0,1 mol ancol. Lợng NaOH d có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu
gọn của A là công thức nào?
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. (CH
3
COO)
2
C
2
H
4
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D. C
3
H

Câu 15. Đun nóng axit axetic với isoamylic (CH
3
)
2
CH-CH
2
- CH
2
CH
2
OH có H
2
SO
4
đặc xúc tác thu đợc isoamyl
axetat (dầu chuối). Tính lợng dầu chuối thu đợc từ 132,35 gam axit axetic đung nóng vứoi 200gam ancol
isoamylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%.
A. 97,5gam B. 192,0gam C. 292,5gam D. 159,0gam
BOOK SHIN
TRUNG TM EIU123
GIO N HểA 12
Câu 17 .Đun một lợng d axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác). Đến khi phản
ứng dừng lại thu đợc 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?
A. 75.0% B. 62.5% C. 60.0% D. 41.67%
Câu 18. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M.
Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức

CH
3
D. C
3
H
7
COO- CH
3
và C
4
H
9
COO- CH
2
CH
3
Câu 19. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của
este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH

D. C
2
H
5
COO- CH
3
Câu 21. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH
4
bằng 5,5. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng bằng 93,18% lợng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo
thu gọn của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO-CH

3
H
7
và CH
3
COO-C
2
H
5
D. H-COO-C
3
H
7
và CH
3
COO-CH
3
Câu 24. Este X có công thức phân tử C
7
H
12
O
4
, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì
thu đợc một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?
A. H-COO- CH
2
- CH
2
- CH

- CH
2
-OOC- C
2
H
5

Câu 25. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C
8
H
8
O
2
. Chất P không đợc điều chế từ phản ứng của
axit và ancol tơng ứng, đồng thời không có khả năng phản ứng trang gơng. Công thức cấu tạo thu gọn của P là
công thức nào?
A. C
6
H
5
-COO-CH
3
B. CH
3
COO-C
6
H
5
C. H-COO- CH
2

-CH=CH
2
Câu 27. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C
2
H
3
O
2
Na
và chất Z có công thức C
2
H
6
O. X thuộc loại chất nào sau đây?
A. Axit B. Este C. Anđehit D. Ancol
BOOK SHIN
TRUNG TM EIU123
GIO N HểA 12
Câu 28. Este X đợc tạo ra từ ancol X
1
đơn chức và axit X
2
đa chức có công thức đơn giản là C
2

ở nhiệt độ thờng tạo dung dịch xanh lam nhng không tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.
Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu CTCT ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 32. Este X không tác dụng với Na nhng tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc glixerin và natri axetat. Hãy
cho biết CTPT của X.
A. C
6
H
8
O
6
B. C
9
H
12
O
6
C. C
9
H
14
O
6
D. C
9
H
16
O
6
.

3
H
7
OH và n-C
4
H
9
OH
Câu 34. Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C
5
H
8
O
2
mà khi thủy phân trong môi trờng kiềm cho
1 muối và một anđehit ?
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 35. Este X không tác dụng với Na. X tác dụng dd NaOH thu đợc một ancol duy nhất là CH
3
OH và muối
natri ađipat . CTPT của X là.
A. C
10
H
18
O
4
B. C
4
H

este là:
A. HCOOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
3
COOCH
3
và C
2
H
3
COOC
2
H

5
C. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
D.(CH
2
=CH-COO)
3
C
3
H
5
BOOK SHIN
TRUNG TM EIU123
GIO N HểA 12
Câu 41. Cho các chất sau: CH
3
COOC
2
H
3
(I) , C
2
H
3

COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
CH
2
COOCH
3
.
Câu 43. Cho 0,1mol este X đơn chức đun với 100 gam dung dịch NaOH 8%, phản ứng hoàn toàn thu đợc
108,8gam dung dịch Y. Làm khô dung dịch Y thu đợc 13,6 gam hỗn hợp 2 chất rắn. Công thức của X.
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. C
2
H
5
COOCH

3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. C
2
H
5
-OOC-COO-CH
2
-CH=CH
2
D.CH
3
OOC-COOCH
2
CH
2
CH
3
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức X cần 0,5 mol O
2
thu đợc 8,96 lít CO
2
và b mol H
2
O.

, X
2
và glixerin. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu đợc 9,2
gam glixerin và 15 gam hỗn hợp 2 muối. Hãy cho biết công thức của 2 axit .
A. HCOOH và CH
3
COOH B. HCOOH và C
2
H
5
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
H
3
COOH D. HCOOH và C
2
H
3
COOH.
Câu 48. Este X đơn chức tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y có công thức phân tử là C
3
H
5
O
2
Na vàrợu
Y

.
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D.CH
3
-COOCH=CH
2
Câu 50. Hỗn hợp X gồm etyl axetat và n-propyl axetat. Đun nóng hỗn hợp X với NaOH (vừa đủ) thu đợc 13,12
gam muối và 8,76 gam hỗn hợp ancol Y. Vậy % khối lợng của etyl axetat trong hỗn hợp X là :
A. 56,85% B. 45,47% C. 39,8% D. 34,1%
Câu 51.Đốt cháy hoàn toàn este X thu đợc CO
2
và nớc theo tỷ lệ mol 1: 1. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với
NaOH d thu đợc 6,56 gam muối và 3,68 gam ancol. Cho toàn bộ lợng ancol tác dụng với Na d thu đợc 0,896 lít
H
2
(đktc). Vậy công thức của este là :
BOOK SHIN
TRUNG TÂM EIU123
GIÁO ÁN HÓA 12
A. HCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
2
CH
3

COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
D.HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 53. Este X có công thức phân tử là C
5

7
H
10
O
4
mạch thẳng. Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam
dd NaOH 4% thì thu đợc một ancol Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây
có thể thỏa mãn :
A. C
2
H
3
COONa và C
2
H
5
COONa B. CH
3
COONa và C
2
H
3
COONa
C. CH
3
COONa và C
3
H
5
COONa D. HCOONa và C

=CH-CH
2
OH D. C
3
H
7
OH
Câu 56.Một axit hữu cơ X (mạch hở không phân nhánh) có CT đơn giản là CHO. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X
thu đợc dới 6 mol CO
2
a/ Hãy cho biết có bao nhiêu axit thoả mãn điều kiện đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
b/ Khi cho X tác dụng với hỗn hợp ancol etylic và metylic thu đợc bao nhiêu este?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 57. Một đieste (X) xuất phát từ một ancol đa chức (X
1
) và 2 axit đơn chức (không axit nào có phản ứng
tráng gơng). Khi cho m gam X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M ( phản ứng vừa đủ) thu đ ợc 17,8 gam hỗn hợp
2 muối và 6,2 gam ancol. Xác định CT của X.
A. CH
3
-COO-CH
2
-CH
2
-OOC-C
2
H
5
\ B. CH

.
Câu 58. Một đieste (X) xuất phát từ một axit đa chức và 2 ancol đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng với 200 ml
dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ) thu đợc 13,4 gam muối và 7,8 gam hỗn hợp ancol. Xác định công thức
của X.
A. CH
3
-OOC-COO-CH
2
-CH
3
B. CH
3
-OOC-CH
2
-COO-C
2
H
5
C. CH
3
-OOC-COO-CH
2
-CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH
2
OOC-CH
2

3
C
3
H
5
D. (CH
2
=CH-COO)
3
C
3
H
5

Câu 60. Cho sơ đồ sau : C
4
H
7
O
2
Cl + 2NaOH CH
3
COONa + CH
3
CH=O + NaCl + H
2
O. Hãy
xác định công thức của chất có công thức phân tử là C
4
H

H
7
O
2
Cl. Khi thuỷ phân X trong NaOH đun nóng thu đợc 2 chất
hữu cơ đều có phản ứng tráng gơng. Hãy lựa chọn công thức đúng của X.
A. CH
3
-COO-CH(Cl)-CH
3
B. HCOOCH
2
-CHCl-CH
3

C. HCOO-CHCl-CH
2
-CH
3
D. HCOO-CCl(CH
3
)
2

Câu 62. Cho 0,1 mol axit đơn chức X PƯ với 0,15 mol rợu đơn chức Y thu đợc 4,5 gam este với hiệu suất 75%.
Vậy tên gọi của este là:
A. Metyl fomiat B. Metyl axetat C. Etyl axetat D. etyl propionat.
Câu63. Để thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este X chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 1M thu đợc hỗn hợp sản phẩm gồm 1 ancol no và 1 muối của axit no có tổng khối lợng là 19,8 gam. Hãy
cho biết có nhiêu este thoả mãn điều kiện đó?

5
COOH và C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH.
Câu 66. Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH (lấy d) thu đợc dung dịch X . Cô cạn dung dịch X
thu đợc hỗn hợp chất rắn Y. Đem đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y thu đợc hỗn hợp khí Z (CO
2
và H
2
O) và 8,48
gam Na
2
CO
3
.
a/ Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.
A. 0,6M B. 0,7M . C. 0,8M D 0,9M
b/ Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,5M, hãy cho biết khối lợng dung dịch sau phản ứng thay

6
O và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
O và CH
2
O
2
D. C
2
H
6
O và C
3
H
6
O
2
Câu 69. Cho 21,8 gam este X thuần chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu đợc 24,6 gam muối và 0,1 mol
ancol. Lợng NaOH d đợc trung hòa bởi 0,5 lít dd HCl 0,4 M . Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?
A. CH
3
COOC

(cùng t
0
, p). Công thức cấu tạo thu
gọn của este là công thức nào dới đây?
A. H- COO- CH
3
B. CH
3
COO- CH
3
C. CH
3
COO-C
2
H
5
D. C
2
H
5
COO- CH
3
BOOK SHIN
TRUNG TM EIU123
GIO N HểA 12
Cu 71. Thủy phân hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50M. Sau
phản ứng cô cạn dung dịch thu đợc hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu
tạo thu gọn của 2 este là ở đáp án nào sau đây?
A. H-COO-CH
3

2
H
3
COO-CH
3
và C
2
H
3
COO-CH
2
CH
3
Câu 72 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO
2
bằng 2. Khi đun nóng
este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lợng lớn hơn bằng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn
của este này là?
A. CH
3
COO-CH
3
B. H-COO- C
3
H
7
C. CH
3
COO-C
2

3
v HCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
v C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
v CH
3
COOC
3

)=CHCH
3
.
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
.
Cõu 4: (HB-2010)Hp cht hu c mch h X cú cụng thc phõn t C
6
H
10
O
4
. Thy phõn X to ra hai ancol
n chc cú s nguyờn t cacbon trong phõn t gp ụi nhau. Cụng thc ca X l
A. CH
3
OCO-CH
2
-COOC
2
H
5
. B. C
2

Cõu 6: (HA-2010)t chỏy hon ton mt este n chc, mch h X (phõn t cú s liờn kt nh hn 3),
thu c th tớch khớ CO
2
bng 6/7 th tớch khớ O
2
ó phn ng (cỏc th tớch khớ o cựng iu kin).
Cho m gam X tỏc dng hon ton vi 200 ml dung dch KOH 0,7M thu c dung dch Y. Cụ cn Y thu c
12,88 gam cht rn khan. Giỏ tr ca m l A. 10,56 B. 7,20 C. 8,88. D. 6,66.
Cõu 7: (HA-2010)Thu phõn hon ton 0,2 mol mt este E cn dựng va 100 gam dung dch NaOH
24%, thu c mt ancol v 43,6 gam hn hp mui ca hai axit cacboxylic n chc. Hai axit ú l
A. HCOOH v C
2
H
5
COOH. B. HCOOH v CH
3
COOH.

C. C
2
H
5
COOH v C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOH v C
2

3
-CH
2
-CHO, CH
3
-CO-CH
3
.
B. CH
2
=CH-CH
2
-OH, CH
3
-CO-CH
3
, CH
3
-CH
2
-CHO.
C. CH
3
-CH
2
-CHO, CH
3
-CO-CH
3
, CH

A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 14: (ĐH khối B 2011) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng
thuốc thử là nước brom.
B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm.
C. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm
của chuối chín.
D. Trong phản ứng este hóa giữa CH
3
COOH với CH
3
OH, H
2
O tạo nên từ -OH trong nhóm
-COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.
Câu 15: (ĐH khối B 2011) Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08
gam X, thu được 2,16 gam H
2
O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%
Câu16: (ĐH khối B 2011)Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 17: ( A-2012) Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
BOOK SHIN 
TRUNG TÂM EIU123

Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là
A. 4,08. B. 6,12. C. 8,16. D. 2,04.
Câu 19: ( A-2012) Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, p-HO-C
6
H
4
-COOC
2
H
5
, p-HO-C
6
H
4
-
COOH, p-HCOO-C
6
H
4
-OH, p-CH
3
O-C
6
H

BOOK SHIN 


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status