bài luyện tập số 1/2001
Câu 1:
a/ Hay mô tả cấu trúc hình học của N(CH
3
)
3
và N(SiH
3
)
3
.Qua đó hãy so sánh 2 hợp
chất (CH
3
)
3
NBF
3
và (SiH
3
)
3
NBF
3
về độ bền và tính bazơ. Giải thích.
b/ Đồng (Cu) kết tinh có dạng tinh thể lập phơng tâm diện.
Tính cạnh lập phơng a() của mạng tinh thể và khoảng cách ngắn nhất giữa hai
tâm của của hai nguyên tử đồng trong mạng, biết răng nguyên tử đồng có bán
kính bằng 1,28 .
Tính khối lợng riêng d của Cu theo g/cm
3
. (Cho Cu= 64).
mol CH
3
NH
2
rồi pha loãng thành
1 lít dung dịch. Hỏi dung dịch thu đợc có có phản ứng với axít hay bazơ?
Cho pK
b
của NH
3
= 4,76 và pK
b
của CH
3
NH
2
= 3,40
b/ Khả năng khử của Fe
2+
trong H
2
O hay trong dung dịch kiềm mạnh hơn? vì sao?
Cho thế điện cực chuẩn E
0
Fe
2+
/Fe = -0,44 V ; E
0
Fe
2+
, lọc dung dịch cuối cùng thu đợc chất rắn X.
a/ Viết phơng trình phản ứng và tính V
1
,V
2
,V
3
(đktc).
b/ Tính thành phần X( giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
NH
CH
3
H
3
C CH
3
Br
CH
3
ONa/C
2
H
5
OH
?
COOH
OH
COOH
OCOCH
3
b/ Cho 4 chất: axít Benzoic ; axít Salixylic ; axit và Phenol.
với các trị số pKa là 10; 3,0; 4,2; 3,5
Hãy xếp các chất trên theo thứ tự giảm dầnvề pKa và giải thích.
Câu 3:
Viết các phơng trình phản ứng điều chế:
a/ Tơ Capron từ Benzen và chất cô cơ.
b/ 1 Brom-4Iod-Benzen từ benzen và chất vô cơ.
c/ axitMetylMalonic CH
3
-CH(COOH)
2
từ metan và Chất vô cơ.
Câu 4:
Từ một loại tinh dầu tách đợc chất A chứa 76,92% lợng Cácbon; 12,82% lợng Hidro và
còn oxy. A còn điều chế bằng cách Hiđrô hoá có xúc tác chất 2-IsoPropyl-5-Metyl-
Phenol(B).
a/ Viết cấu tạo A và đồng phân hình họccủa A.
b/ Đun nóng A với H
2
SO
4
đặc ta thu đợc 2 chất D,E loại hidrocacbon. Viết cấu tạo
D,E và cơ chế phản ứng tạo D,E .
c/ So sánh tính axit của A,B và giải thích.
Câu 5:
Hợp chất hữu cơ X có M
x
< 170. Đốt hoàn toàn 243 mg X nhận đợc 202,6ml CO
2
(đktc)
H
6
giảm đi một nửa sau 500s, ở 477
0
C nồng độ C
2
H
6
giảm
đi 2 lần sau 1000s. Hãy tính:
a/ Hằng số tốc độ của phản ứng ở 427
0
C.
b/ Thời gian cần để nồng độ C
2
H
6
giảm xuống còn 1/4 ở 427
0
C.
c/ Năng lợng hoạt động hoá của phản ứng.
Câu 2:
PCl
5
bị phân huỷ theo phản ứng PCl
5
(k) PCl
3
(k) + Cl
2
/ Hg = + 0,85V
b/ Ion Ce
4+
dễ bị khử thành ion Ce
2+
nhờ tác dụng của AsO
3
3-
. Cho As
2
O
3
tác dụng với
NaOH rồi axit hoá thì đợc asenit (AsO
3
3-
), ion này bị Ce
4+
oxy hoá thành asenat
(AsO
4
3-
), xúc tác là một lợng nhỏ OsO
4
. Viết phơng trình ion của các phản ứng xảy ra và
tính thế của phản ứng chuẩn độ asenit bằng Ce
4+
ở
điểm tơng đơng khi pH=1.
2
=6,2.10
-8
Ka
3
=4,4.10
-13
b/Canxi Hydroxit là một bazơ ít tan. Trong dung dịch nớc tồn tại cân bằng
Ca(OH)
2
(r) Ca
2+
(t) + 2OH
(t). Biết năng lợng tự do sinh chuẩn của Ca
2+
,
OH
-
, Ca(OH)
2
lần lợt bằng -132,18; -37,59; -214,3 (KCal/mol).
Hãy:- Tính tích số tan củaCa(OH)
2
ở 25
0
C.
- Nồng độ ion Ca
2+
; OH
nói trên đủ phản ứng với D
nung nóng.
a/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b/ Trộn A với B thu đợc hỗn hợp X. Tính % lợng Mg, % lợng Fe trong X.
bài luyện tập số 4/ 2001
Câu 1:
a/ Có các hợp chất sau:C
2
H
5
OH, n- C
10
H
21
OH, C
6
H
5
OH,C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
NH
2
I +H
2
(Ni,t
0
)
(A) C
10
H
11
O
2
Na(B) C
10
H
11
O(OCH
3
) (D) C
10
H
13
O(OCH
3
) (E)
Khi õy hoá (E) bằng KMnO
4
trong H
2
SO
4
4
và các chất vô cơ cần thiết.
1,3,5 tri-Amino-benzen từ Toluen và các chất vô cơ cần thiết.
Câu 4: Có phơng trình phản ứng sau a/ Viết cơ chế phản ứng.
b/ Thay A bằng C
6
H
5
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-C(CH
3
)
2
OH (A1), hoặc bằng.
C
6
H
5
- CH
2
-CH
2
lần?
bài luyện tập số 5/ 2001
H
2
SO
4
85%
10
o
C
+ H
2
O
OH
Câu 1: a/ Cho E
o
Fe
2+
/Fe = -0,440 V và E
0
Ag
+
/Ag = 0,8,, V (ở 25
O
C). Hãy dùng thêm
điện cực Hidro tiêu chuẩn, viết sơ đồ của pin đợc dùng để xác định các thế điện cực đã
cho. Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi pin đó hoạt động.
b/ Hãy xếp các nguyên tố Na - K - Li theo thứ tự giảm trị số năng lợng ion hoá thứ nhất
(I
1
2
vào H
2
O, trong dung dịch tạo ra có các cân bằng hoá học nào ? nồng độ của
SO
2
ở cân bằng thay đổi ra sao ( có giải thích) ở mỗi trờng hợp sau:
a/ Đun nóng dung dịch. b/ Thêm HCl.
c/ Thêm NaOH. d/ Thêm KMnO
4
2. Có các ion sau: Ba
2+
; Ag
+
; H
+
(H
3
O
+
); Cl
; NO
3
; SO
4
2-
.
a/ Hãy cho biết công thức chất tan hoặc ít tan tạo thành từ các ion đó.
= 0,549 atm. Hãy tính áp suất khí NH
3
trong bình trớc khi
phản ứng (1) xảy ra tại 25
o
C.
2. Một trong những phơng pháp điều chế Al
2
O
3
trong công nghiệp trải qua một số giai
đoạn chính sau đây:
- Nung Nefelin ( NaKAl2Si2O3) với CaCO3 trong lò ở 1200oC .
- Ngâm nớc sản phẩm tạo thành đợc dung dịch muối Aluminat Na[Al(OH)
4
(H
2
O)
2
] ;
K[Al(OH)
4
(H
2
O)
2
] và bùn quạng CaSiO
3
- Chiết lấy dung dịch, sục CO
2
3
hết 10,50 ml
Na
2
S
2
O
3
9,800 x 10
- 3
M.
a/ Viết phơng trình ion của các phản ứng xảy ra trong thí nghiệm.
b/ Tính hàm lợng ( mol/lít) của oxi tan trong nớc.
bài luyện tập số 6/ 2001
dd. NaOH,t
o
CH
3
OH, HCl khan
1)dd. NaOH,t
o
H
+
,t
o
2)dd.HCl,
Br
2,
H
2
với dung dịch NaOH đều thu đợc Anđêhit n Butiric, đun nóng C hoặc D với dung dịch
NaOH đều thu đợc Etylmetyl xetơn. A bền hơn B , C bền hơn D, E bền hơn G H và I đều
có các nguyên tử C
trong phân tử .
a. Viết công thức của A,B,C,D,E,G,H và I.
b. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
c. 2.Hai xicloankan M và N đều có tỷ khối hơi so với Metan bằng 5,25. Khi Monoclo
hoá ( có chiếu sáng) thì M cho 4 hợp chất, N chỉ cho một hợp chất duy nhất. a/Hãy
xác định công thức cấu tạo của M và N .
b/Gọi tên các sản phẩm tạo thành theo danh pháp IUPAC.
c/ Cho biết cấu dạng bền nhất của hợp chất tạo thành từ N , giải thích.
Câu 3:1. Bằng giáy quỳ (các loại ), dung dịch NaNO
2
dung dịch HCl, dung dịch NaOH,
C
2
H
5
OH và các dụng cụ cần thiết, hãy phân biệt 4 axir\ts sau(có giải thích)
a: CH
3
-CH-COOH (Alanin) b)H
2
N-(CH
2
)
4
-CH-COOH (Lixin)
NH
2
)
2
CH(NH
2
)-COOH (Glu)
1 mol H
2
N-(CH
2
)
4
CH(NH
2
) COOH (Lys)
Nếu cho X tác dụng với 2,4 (NO
2
)
2
C
6
H
3
F N - CH
3
-CH-COOH (Y)
(Ký ArF) rồi thuỷ phân thì thu đợc Ala
Glu, Lys và hợp chất (Y). Mặt khác, nếu thuỷ
phân X nhờ enzin cacboxipeptidaza thì thu đợc Lys và một tetrepeptit, còn nếu thuỷ phân
không hoàn toàn X sẽ cho các dipeptit Ala-Glu, Ala-Ala và His-Ala.
F G H F
c/ o-BrOH
2
- C
6
H
4
- CH
2
Br F L
2. Có thể thực hiện đợc các phản ứng sau hay không?Vì sao?
C
2
H
5
Ona + CH
3
COOH C
2
H
5
OH + CH
3
COONa (1)
NaNH
2
+ CH
4
CH
3
2. Đặc điểm của phản ứng este hoá là thuận nghịch ?
a/Nêu các biện pháp để phản ứng nhanh đạt tới trạng thái cân bằng .Nêu các biện pháp
chuyển dịch cân bằng hoá học về tạo thành este.
b/Thiết lập biểu thức tính hằng số cân bằng K, giả sử cho a mol axit axetic phản ứng với b
mol rợu etylic và sau khi phản ứng đạt với trạng thái cân bằng đã thu đợc c mol este.
- Tính giá trị của K khi c =b =1 mol và c= 0.655 mol
- Nếu c=1 mol và b tăng gấp 5 lần thì lợng este tăng gấp bao nhiêu lần?
Câu 3: 1. Clofom tiếp xúc với không khí ngoài ánh sáng sẽ bị ôxi hoá thành photgen rất
độc. Để ngừa độc ngời ta bảo quản Clorofom bằng cách cho thêm một lợng nhỏ ancol
etylic để chuyển photgen thành chất không độc.
Viết phơng trình phản ứng và viết tên sản phẩm.
2. Đun nóng vài giọt clorofom với lợng d dung dịch NaOH, sau đó nhỏ thêm vài giọt
dung dịch KmnO
4
thấy hỗn hợp xuất hiện màu xanh.Viết các phơng trình phản ứng và giải
thích sự xuất hiện của màu xanh.
3. Khi tiến hành điều chế axit lactic từ anđehit axtic và axit xianhiđric, ngoài sản phẩm
mong muốn ta đợc hợp chất X (C
6
H
8
O
4
).Viết công thức cấu tạo của X và các phơng trình
phản ứng xảy ra.
Câu 4: 1.Heliotropin C
8
H
6
O
-CH
2
OH
+ddKMnO4 (dư),t
0 +ddKMnO4 (dư),t
0
+ddNaOH,t
0
~ 140
o
C
+ ddHCl
+ ddHCl
+ CH
3
-CH
2
OH
H
2
SO
4
ặc
H
2
b/ Sẽ thu đợc sản phẩm nào bằng phản ứng tơng tự của 2,4- đibrom-2-metylpentan.
Câu 3: Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi sục luồng d khí H
2
S qua dung dịch có chứa
các ion Ag
+
,Ba
2+
,Cr
2
O
7
2-
,Fe
3+
,Ni
2+
,H
+
.
b/ Dung dịch A chứa: Mg
2+
,Ba
2+
, Al
3+
,Cr
3+
,Co
2+
thử đợc dùng có thể phân biệt đợc 3 dung dịch trên.Giải thích.
Câu 4: Hoà tan 7,180 gam một cục sắt chứa Fe
2
O
3
vào một lợng rất d dung dịch H
2
SO
4
loãng rồi thêm nớc cất đến thể tích đúng 500ml.Lờy 25ml dung dịch đó thêm dần12,5ml
dung dịch KMnO
4
0,096 M thì xuất hiện màu hồng tím trong dung dịch.
a/ Xác định hàm lợng phần (%) của Fe tinh khiết trong sắt cục.
b/ Nếu lấy cùng một khối lợng sắt cục có cùng hàn lợng của Fe tinh khiết nhng chứa tạp
chất FeO và làm thí nghiệm giống nh trên thì luợng dung dịch KmnO
4
0,096M cần dùng
là bao nhiêu?
A
A
1
B
C
G
D
1,4-đibrom-2-buten
axeton
B