Trang 1/4 – Mã đề 53
Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 2011
TỔ HÓA
KHỐI 12 – MÔN HÓA Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề: 53
Ngày kiểm tra: . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP ( 32 câu từ câu 01 đến câu 32)
C©u 1 :
Cho biết CrO
3
là một oxit axit. Vậy axit và muối tương ứng có tên gì ?
A.
H
2
CrO
4
axit cromic ; CrO
4
Hoà tan 10,0 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) và kim loại hoá trị (III) bằng dung
dịch HCl dư, ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra (ở đktc). Khi cô cạn dung dịch A, khối
lượng muối khan thu được là :
A.
12,33 gam.
B.
9,33 gam.
C.
11,33 gam.
D.
10,33 gam.
C©u 3 :
Cho V lít khí H
2
( đktc) đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32g Cu. Nếu cho V lít H
2
(đktc) đi qua
bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu? Giả sử hiệu của các phản ứng là 100%.
A.
30
g.
B.
ở môi tr
ư
ờng axit
?
A.
FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
đ
ều tác dụng với KMnO
4
.
B.
FeSO
4
và Fe
2
.
C©u 5 :
Khi nung nóng Fe v
ới chất n
ào sau đây th
ì t
ạo ra hợp chất sắt (II) :
A.
S.
B.
Cl
2
.
C.
Dung d
ịch HNO
3
.
D.
O
2
.
3
+ N
2
O + N
2
+ . . . . .
Nếu tỷ lệ giữa N
2
O và N
2
là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol
22
::
NONAl
nnn bao nhiêu ?
A.
23 : 4 : 6.
B.
46 : 2 : 3.
C.
46 : 6 : 9.
D.
20 : 2 : 3
C©u 8 :
Mu
ối Fe
được sắp xếp theo độ mạnh tăng dần
là :
A.
Fe
3+
< I
2
< MnO
4
–
.
B.
MnO
4
–
< Fe
3+
< I
2
.
C.
I
2
< MnO
4
–
B.
18,20g.
C.
16,20g.
D.
11,88g.
C©u 10 :
Có các chất sau
(1) NaCl ; (2) Ca(OH)
2
; (3) Na
2
CO
3
; (4) HCl ; (5) K
3
PO
4
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A.
1, 3, 5
B.
3
)
2
.
B.
Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
.
C.
Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; Cu(NO
3
)
2
.
àng b
ảo vệ Al(OH)
3
. L
ớp m
àng này b
ị tan trong dung dịch kiềm mạnh.
C.
Vì nhôm là kim loại lưỡng tính.
D.
Vì Al có tính khử kém hơn kém hơn kim loại kiềm và kiềm thổ.
Trang 2/4 – Mã đề 53
C©u 13 :
Một dung dịch chứa hai cation là Fe
2+
(0,1mol); Al
3+
(0,2mol) và 2 anion là Cl
–
(x mol); SO
4
2
–
(y mol).
Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g muối khan. Trị số của x và y lần lượt là
0,216 gam Ag bám ; 0,64 gam Cu tan.
C.
2,16 gam Ag bám ; 6,4 gam Cu tan.
D.
21,6 gam Ag bám ; 0,64 gam Cu tan.
C©u 15 :
Hoà tan h
ết 1 mol Fe v
ào dung d
ịch AgNO
3
thì
:
A.
Thu đư
ợc 3 mol Ag.
B.
Thu đư
ợc 2mol Ag.
C.
Thu đư
, Cu có s
ố mol bằng nhau . Hỗn hợp X tan ho
àn to
àn trong :
A.
HCl dư.
B.
NH
3
dư.
C.
AgNO
3
dư.
D.
NaOH dư.
C©u 18 :
Khi đi
ều chế nhôm bằng cách điện phân Al
(II) và (III)
C.
(I), (II) , (III)
D.
(I)
C©u 19 :
Có 4 bình không ghi nhãn, m
ỗi b
ình ch
ứa một trong các dung dịch sau
: NaCl, NaNO
3
, BaCl
2
,
Ba(NO
3
)
2
. để phân biệt các dung dịch trên, ta có thể dùng lần lượt hoá chất nào trong các hoá chất sau :
A.
Dung dịch Na
Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2
thoát ra là :
A.
54,35 lít.
B.
57,35 lít.
C.
49,78 lít.
D.
4,58 lít.
C©u 21 :
Hòa tan h
ết 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt v
à đ
ồng trong dung dịch HNO
3
FeCl
3
D.
FeCl
2
C©u 23 :
Cho h
ỗn hợp Fe
3
O
4
và Cu vào dung d
ịch HCl d
ư. Sau khi ph
ản ứng xảy ra ho
àn toàn ngư
ời ta thu đ
ư
ợc
dung dịch X và chất rắn Y. Như vậy trong dung dịch X có chứa :
A.
HCl, FeCl
3
, CuCl
và ion
2
2 7
Cr O
có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau:
Cr
2
O
7
2–
+ H
2
O 2CrO
4
2–
+ 2H
+
( da cam) ( vàng)
Nếu thêm OH
-
vào thì sẽ có hiện tượng:
A.
dung d
ịch từ m
àu vàng chuy
ển th
ành không màu.
O
7
0,1M,
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO
4
là:
A.
0,82M.
B.
0,52M.
C.
0,72M.
D.
0,62M.
C©u 26 :
Dãy kim loại tác dụng được với H
2
O ở nhiệt độ thường là :
A.
Fe, Zn, Li, Sn.
B.
Chỉ có 1, 2 và 3.
C©u 28 :
Trong các phát biểu sau về phương pháp làm giảm độ cúng của nước :
1. Đun sôi ta chỉ loại được độ cứng tạm thời.
2. Có thể dùng Na
2
CO
3
để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu.
3. Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước .
4. Có thể dùng Ca(OH)
2
với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước.
Chọn phát biểu đúng .
A.
Chỉ có 2.
B.
Chỉ có 1, 2, 3.
C.
Tất cả 1, 2, 3, 4.
D.
Chỉ có 1, 2, 4.
C©u 29 :
Cho ba dung d
ịch đựng trong ba lọ ri
D.
HCl.
C©u 30 :
A là hỗn hợp rắn gồm có : Na
2
O ; Al
2
O
3
; FeO ; và CuO. Cho A vào nước lấy dư, khuấy đều được dung
dịch B và chất rắn D. Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch B thì phải mất một thời gian mới thấy kết
tủa E xuất hiện. Chất rắn D và kết tủa E là :
A.
D: Al
2
O
3
và FeO ; E: Cu(OH)
2
.
B.
D: Al
, hiện tượng quan sát được là
A.
xuất hiện kết tủa keo màu lục xám.
B.
xu
ất hiện kết tủa keo m
àu vàng.
C.
xu
ất hiện kết tủa keo m
àu vàng, sau đó k
ế
t t
ủa tan dần tạo dung dịch m
àu xanh lam.
D.
xu
ất hiện kết tủa keo m
àu vàng, sau đó k
ết tủa keo tan dần tạo dung dịch m
àu l
ục.
C©u 32 :
+Cu
D.
Cu
2+
+2Fe
2+
2Fe
3+
+Cu
PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc phần II)
Phần I : Dành cho học sinh các lớp 12A ( 8 câu,từ câu 33 đến câu 40)
C©u 33 :
Cho h
ỗn hợp FeS
2
, FeCO
3
tác d
ụng hết với dung dịch HNO
3
đ
ặc nóng, thu đ
ư
ợc dung dịch X v
.
D.
NO, CO
2
, BaSO
4
.
C©u 34 :
Ph
ản ứng sau
:
K
2
Cr
2
O
7
+ Na
2
S + H
2
SO
4
→ Cr
2
(SO
4
2
O.
B.
2K
+
+ Cr
2
O
7
2
–
+ 6Na
+
+ 3S
2
–
+ 14H
+
+ 7SO
4
2
–
→ 2K
+
+ 2Cr
3+
+ 6Na
+
+ 3S + 7SO
2
–
+ 6Na
+
+ 3S
2
–
+ 14H
+
→ 2Cr
3+
+ 6Na + 3S + 7H
2
O
C©u 35 :
Cho m
ột ít tin
h th
ể Na
2
CrO
4
vào
ống nghiệm, th
êm kho
ản 1ml n
ư
ớc cất. Lắc ống nghiệm cho tinh thể
ợng kết tủa n
ày tăn
g d
ần sau đó tan trong dung dịch NH
3
dư t
ạo dung
dịch màu xanh thẫm.
B.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dung dịch NH
3
dư tạo dung
dịch không màu trong suốt.
C.
Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần và không tan trong NH
3
dư.
D.
Đ
ầu ti
ên xu
ất hiện kết tủa m
àu xanh, lư
ợng kết tủa n
ày tăng d
ần đồng thời hóa nâu trong không khí.
2
(đktc), đồng thời khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Hãy xác định kim loại đã dùng :
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Cu.
D.
Cr.
C©u 39 :
Cho Ca vào dung d
ịch Na
2
CO
3
.Hi
ện t
ư
ợng n
ào đúng ?
CuCl
2
+ FeCl
2
và Fe + CuCl
2
FeCl
2
+ Cu
có thể rút ra:
A.
2 3 2
2
0 0 0
Cu Fe Fe
Cu Fe
Fe
E E E
B.
3 2 2
2
Phần II : Dành cho học sinh các lớp 12CB và 12D ( 8 câu,từ câu 41 đến câu 48)
C©u
4
1 :
Cho bi
ết Cr có Z = 24. Cấu h
ình electron c
ủa ion Cr
3+
là
:
A.
[Ar] 3d
4
.
B.
[Ar] 3d
6
C.
Al
2
O
3
, FeO , Cu , MgO.
D.
Al , Cu , Mg, Fe.
C©u
4
3 :
Ion Na
+
th
ể hiện tính oxi hóa trong phản ứng n
ào
:
A.
NaCl + AgNO
3
→ NaNO
2
+ CuCl
2
Fe + CuCl
2
→ FeCl
2
+ Cu
Có thể rút ra kết luận nào sau đây ?
A.
Tính kh
ử : Fe > Fe
2+
> Cu.
B.
Tính oxi hóa : Fe
2+
> Cu
2+
> Fe
3+
.
dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là :
A.
NaCl.
B.
Al(OH)
3
.
C.
NH
4
Cl.
D.
Al
2
O
3
.
C©u
4
6 :
Ba h
ỗn hợp kim loại
3
)
2
.
D.
HCl và AgNO
3
.
C©u 47 :
Xét phương trình phản ứng :
FeCl
2
Fe FeCl
3
Hai chất X và Y lần lượt là :
A.
Cl
2
, FeCl
3
.
B.
4
ngư
ời ta cho Cu tác dụng với dung dịch n
ào sau đây
?
A.
H
2
SO
4
đậm đặc.
B.
FeSO
4
loãng.
C.
H
2
SO
4
loãng.
D.
Fe
Dµnh cho gi¸m kh¶o)
kiem tra giua hoc ky 2 hoa 12
(08
-
09)
M· ®Ò : 53
01173302183403
3807233908244009254
1
13294
514304
615314
7