Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (08-09)
TỔ HÓA KHỐI 12 – MÔN HÓA
Thời gian làm bài : 60 phút
Mã đề: 53
Ngày kiểm tra: . . . . . . . . . . . . .
ĐỀ GỒM CÓ 4 TRANG
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC LỚP ( 32 câu từ câu 01 đến câu 32)
C©u 1 :
Cho biết CrO
3
là một oxit axit. Vậy axit và muối tương ứng có tên gì ?
A. H
2
CrO
4
axit cromic ; CrO
4
2–
muối cromat . B. H
2
Cr
2
O
7
axit đicromic; Cr
2
O
7
2–
muối đicromat.
C. HCrO
A. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
đều tác dụng với KMnO
4
.
B. FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
đều tác dụng với KI.
C. FeSO
4
tác dụng với KMnO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
3
)
3
+ N
2
O + N
2
+ . . . . .
Nếu tỷ lệ giữa N
2
O và N
2
là 2 : 3 thì sau cân bằng ta có tỷ lệ mol
=
22
::
NONAl
nnn
bao nhiêu ?
A.
23 : 4 : 6.
B.
46 : 2 : 3.
C.
46 : 6 : 9.
D.
20 : 2 : 3
C©u 8 :
Muối Fe
2+
4
–
< Fe
3+
< I
2
.
C. I
2
< MnO
4
–
< Fe
3+
. D. I
2
< Fe
3+
< MnO
4
–
.
C©u 9 :
Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO
3
1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là :
A. 17,96g. B. 18,20g. C. 16,20g. D. 11,88g.
C©u 10 :
Có các chất sau
. B. Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
.
C. Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
; Cu(NO
3
)
2
. D. Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
.
Ngâm 1 lá đồng trong dung dịch AgNO
3
, sau một thời gian phản ứng người ta lấy lá đồng ra khỏi dung
dịch, nhận thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 gam. Giả sử toàn bộ Ag sinh ra đều bám trên lá Cu
thì khối lượng Ag bám trên lá đồng và khối lượng Cu đã tan vào dung dịch lần lượt là :
A. 2,16 gam Ag bám ; 0,64 gam Cu tan. B. 0,216 gam Ag bám ; 0,64 gam Cu tan.
C. 2,16 gam Ag bám ; 6,4 gam Cu tan. D. 21,6 gam Ag bám ; 0,64 gam Cu tan.
C©u 15 :
Hoà tan hết 1 mol Fe vào dung dịch AgNO
3
thì :
A. Thu được 3 mol Ag. B. Thu được 2mol Ag.
C. Thu được tối đa 2 mol Ag. D. Thu được tối đa 3 mol Ag.
C©u 16 :
Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,80 gam. Một miếng cho tác dụng với Cl
2
và một
miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối clorua thu được là :
A. 12,475 gam. B. tất cả đều sai. C. 16,475 gam. D. 14,475 gam.
C©u 17 :
Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
, Cu có số mol bằng nhau . Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong :
A. HCl dư. B. NH
3
dư. C. AgNO
3
dư. D. NaOH dư.
2
CO
3
, dung dịch H
2
SO
4
. B. Dung dịch AgNO
3
, dung dịch H
2
SO
4
.
C. Dung dịch Na
2
CO
3
, dung dịch HNO
3
. D. Quì tím, dung dịch AgNO
3
.
C©u 20 :
Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2
2
.
C. FeCl
2
, FeCl
3
, CuCl
2
. D. HCl, FeCl
2
, FeCl
3
.
C©u 24 :
Giữa các ion
2
4
CrO
−
và ion
2
2 7
Cr O
−
có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng sau:
Cr
2
O
7
2–
phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,1M,
trong môi trường axit H
2
SO
4
. Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO
4
là:
A. 0,82M. B. 0,52M. C. 0,72M. D. 0,62M.
C©u 26 :
Dãy kim loại tác dụng được với H
2
O ở nhiệt độ thường là :
A. Fe, Zn, Li, Sn. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. Al, Hg, Cs, Sr. D. K, Na, Ca, Ba.
C©u 27 :
Cho các phát biểu sau :
1. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
2. Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
3. Tất cả các kim loại nhóm IA và nhóm IIA đều phản ứng mạnh với nước.
4. Kim loại kiềm có tỷ trọng và nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ cùng chu kỳ.
Chọn các phát biểu đúng :
A. Chỉ có 1, 2 và 4. B. Chỉ có 1 và 2.
Trang 2/4 – Mã đề 53
C. Chỉ có 2, 3 và 4. D. Chỉ có 1, 2 và 3.
4.
B. NaOH. C. Ba(OH)
2
D. HCl.
C©u 30 :
A là hỗn hợp rắn gồm có : Na
2
O ; Al
2
O
3
; FeO ; và CuO. Cho A vào nước lấy dư, khuấy đều được dung
dịch B và chất rắn D. Cho dung dịch HCl từ từ vào dung dịch B thì phải mất một thời gian mới thấy kết
tủa E xuất hiện. Chất rắn D và kết tủa E là :
A. D: Al
2
O
3
và FeO ; E: Cu(OH)
2
.
B. D: Al
2
O
3
, CuO và FeO ; E : Al(OH)
3
và Fe(OH)
2
C. D: FeO và CuO ; E : Al(OH)
2+
+Cu
→
Cu
2+
+Fe
C. Fe+Cu
2+
→
Fe
2+
+Cu D. Cu
2+
+2Fe
2+
→
2Fe
3+
+Cu
PHẦN TỰ CHỌN: Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc phần II)
Phần I : Dành cho học sinh các lớp 12A ( 8 câu,từ câu 33 đến câu 40)
C©u 33 :
Cho hỗn hợp FeS
2
, FeCO
3
tác dụng hết với dung dịch HNO
3
đặc nóng, thu được dung dịch X và hỗn
Cr
2
O
7
+ Na
2
S + H
2
SO
4
→ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ S + H
2
O
Có phương trình ion thu gọn là :
A. Cr
2
+ 2Cr
3+
+ 6Na
+
+ 3S + 7SO
4
2–
+ 7H
2
O
C. Cr
2
O
7
2–
+ 3S
2–
+ 14H
+
→ 2Cr
3+
+ 3S + 7H
2
O
D. Cr
2
O
7
2–
+ 6Na
A. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dung dịch NH
3
dư tạo dung
dịch màu xanh thẫm.
B. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dung dịch NH
3
dư tạo dung
dịch không màu trong suốt.
C. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần và không tan trong NH
3
dư.
D. Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa này tăng dần đồng thời hóa nâu trong không khí.
C©u 37 :
Cho một miếng kim loại X vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO
4
có màu xanh lam. Sau một thời gian
thấy màu xanh của dung dịch nhạt dần, đồng thời miếng kim loại chuyển sang màu đỏ. Lấy miếng kim
loại ra và nhỏ vào dung dịch còn lại một ít dung dịch NaOH thì thấy lúc đầu có kết tủa trắng xanh xuất
hiện, sau đó kết tủa này chuyển sang màu nâu đỏ. Vậy miếng kim loại X là :
Trang 3/4 – Mã đề 53
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg.
C©u 38 :
Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl. Sau một thời gian thu được 336ml khí
H
2
(đktc), đồng thời khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Hãy xác định kim loại đã dùng :
A. Fe. B. Al. C. Cu. D. Cr.
C©u 39 :
Cho Ca vào dung dịch Na
2
và Fe + CuCl
2
→
FeCl
2
+ Cu
có thể rút ra:
A.
2 3 2
2
0 0 0
Cu Fe Fe
Cu Fe
Fe
E E E
+ + +
+
< <
B.
3 2 2
2
0 0 0
Fe Cu Fe
Cu Fe
Fe
E E E
+ + +
+
. B. [Ar] 3d
6
. C. [Ar] 3d
5
. D. [Ar] 3d
3
.
C©u 42 :
Cho hỗn hợp : Al
2
O
3
, CuO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư . Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất :
A. Al
2
O
3
, Cu, Fe, MgO . B. Al , Cu , Fe , MgO.
C. Al
2
O
3
, FeO , Cu , MgO. D. Al , Cu , Mg, Fe.
C©u 43 :
Ion Na
+
thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào :
A. NaCl + AgNO
3
2+
> Cu. B. Tính oxi hóa : Fe
2+
> Cu
2+
> Fe
3+
.
C. Tính khử : Fe
2+
> Fe .> Cu
2+
. D. Tính oxi hóa : Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
.
C©u 45 :
Nhỏ dung dịch NH
3
vào dung dịch AlCl
3
, dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
2
Fe FeCl
3
Hai chất X và Y lần lượt là :
A. Cl
2
, FeCl
3
. B. AgNO
3
dư , Cl
2
. C. FeCl
3
, Cl
2
. D. HCl , FeCl
3
.
C©u 48 :
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO
4
người ta cho Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây ?
A. H
2
SO
4
đậm đặc. B. FeSO
4
09 25 41
10 26 42
11 27 43
12 28 44
13 29 45
14 30 46
15 31 47
16 32 48
Trang 5/4 – Mã đề 53