Trang 1/2M 118
Trng THPT PHAN NG LU
KIM TRA H S 1 BI 2
T HểA
KHI 12 Thi gian lm bi : 20 phỳt
M 119
Ngy kim tra: . . . . . . . . . . . . .
GM Cể 2 TRANG
H v Tờn hc sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lp : . . . . . . . . . .
Lu ý: - Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án
trả lời. Cách tô đúng :
im Li phờ
BNG TR LI
01
180512190613200714
9
B.
16
C.
10
D.
12
Câu 3 :
Phỏt bi
u
khụng
ỳng l:
A.
Cr hot ng húa hc kộm Zn v mnh hn Fe, nhng Cr bn vi nc v khụng khớ do cú mng oxit bn
bo v.
B.
Mui Cr (III) va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh.
C.
6,48 gam.
C.
1,12 gam.
D.
4,32 gam.
Câu 5 :
Sc khớ Cl
2
vo dungdch CrCl
3
trong mụi trng NaOH. Sn phm thu c l:
A.
Na
2
CrO
4
, NaCl, H
2
O
.
B.
Na[Cr(OH)
4
], NaCl, NaClO, H
2
2
+ H
2
.
2. MCl
2
+ 2NaOH
M(OH)
2
+ 2NaCl.
3. 4M(OH)
2
+ O
2
+ H
2
O 4M(OH)
3
.
4. M(OH)
2
+ NaOH Na[M(OH)
4
] hay NaMO
2
+ 2H
2
O
Trang 2/2–MÃ ĐỀ 118
M là kim loại nào sau đây ?
àu l
ục xám.
B.
xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa keo tan dần tạo dung dịch màu lục.
C.
xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
D.
xuất hiện kết tủa keo màu vàng.
C©u 8 :
Có các nguyên liệu: (1) quặng hematit, (2) quặng cromit, (3) quặng boxit, (4) than cốc, (5) than đá, (6)
chất chảy CaCO
3
, SiO
2
. Nguyên liệu để sản xuất gang gồm:
A.
1, 4, 5.
B.
1, 3, 4, 5.
C.
1, 3, 5.
và Fe
3
O
4
có thể tan hết
trong dung dịch HCl
(3)Dung dịch AgNO
3
không tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
2
(4)Cặp oxi hóa khử MnO
4
–
/Mn
2+
có thế điện cực lớn hơn cặp Fe
3+
/Fe
2+
A.
(2), (
3),(4)
B.
C©u 11 :
Ph
ản ứng n
ào sau đây ch
ứng tỏ Fe
2+
có tính kh
ử yếu h
ơn so v
ới Cu. :
A.
Fe
2+
+Cu
Cu
2+
+Fe
B.
Cu
2+
+2Fe
2+
2Fe
3+
B.
8
C.
7
D.
10
C©u 13 :
Dùng ph
ản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh :
A.
Cu
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn Zn
2+
B.
Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C.
Fe
3+
B.
Tính oxi hóa : X
3+
>M
2+
>X
2+
C.
Tính oxi hóa : M
2+
>X
3+
>X
2+
D.
Tính kh
ử : X>X
2+
>M
C©u 15 :
Gang là h
ợp kim của sắt
–
cacbon và m
và Fe
2+
. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+
, I
2
, MnO
4
–
theo thứ tự độ mạnh tăng dần :
A.
Fe
3+
<I
2
<MnO
4
–
B.
I
2
<Fe
3+
<MnO
4
–
2
SO
4
20% thu đư
ợc dung dịch
muối có nồng độ 27,21%. Kim loại M là:
A.
Cu.
B.
Mg.
C.
Zn.
D.
Fe.
C©u 18 :
Hòa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan nào?
A.
Zn(NO
3
)
2
3
)
2
D.
Zn(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
C©u 19 :
Th
ực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO.
- Thí nghiệm 2: cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch hỗn hợp HNO
3
1M và H
2
SO
4
= V
2
.
D.
V
2
= 2,5V
1
.
C©u 20 :
Cho dung d
ịch chứa 0,5 mol NaOH v
ào dung d
ị
ch ch
ứa 0,2 mol CrCl
2
r
ồi để trong không khí đến phản
ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?
A.
20,6 gam.
09160310170411180512 BẢNG TRẢ LỜI
0108150209
0613200714