viêm phổi mắc phải ở cộng đồng - Pdf 21

viªm phæi m¾c ph¶i ë
céng ®ång
định nghĩa

Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng là
hiện tợng nhiễm khuẩn của nhu mô
phổi xảy ra ở ngoài bệnh viện, bao gồm
viêm phế nang, ống và túi phế nang,
tiểu phế quản tận cùng hoặc viêm tổ
chức kẽ của phổi. Tác nhân gây viêm
phổi có thể là các vi khuẩn, virus, ký
sinh vật, nấm, nhng không phải trực
khuẩn lao.
Lâm sàng viêm phổi thuỳ

Bệnh xảy ra đột ngột thờng ở ngời trẻ tuổi

Bắt đầu với một cơn rét run kéo dài khoảng
30 phút, rồi nhiệt độ tăng lên 39 - 40
0
C.

Ngời già, ngời nghiện rợu có thể có lú
lẫn, ở trẻ con có co giật. ở ngời lớn tuổi các
triệu chứng thờng không rầm rộ.

Đau ngực, đau bên tổn thơng.

Ho khan, sau ho có đờm đặc, có màu vàng,
xanh hoặc máu gỉ sắt.


Rickettsia Tsutsugamushi
Rickettsia Tsutsugamushi
Rickettsia Tsutsugamushi
Rickettsia Tsutsugamushi
Rickettsia Tsutsugamushi
Cận lâm sàng

CTM: Số lợng bạch cầu tăng, bạch
cầu đa nhân TT > 85%, bạch cầu non
cha trởng thành tăng > 15%, số l
ợng bạch cầu có thể giảm (<4,5
Giga/lít). BC bình thờng hoặc giảm khi
do virus

Tốc độ máu lắng tăng

Trong viêm phổi do Legionella
Pneumophila có thể thấy hạ natri, hạ
phosphore máu.
Xét nghiệm vi sinh tìm
căn nguyên gây bệnh

Bệnh phẩm: Đờm, dịch phế quản, chọc xuyên thành
khí quản, chọc xuyên thành ngực vùng viêm, dịch
màng phổi, máu.

Nhuộm gram, nuôi cấy vi khuẩn môi trờng ái khí, PCR với
một số loại vi khuẩn

Xét nghiệm virus: PCR hoặc RT-PCR với các virus ARN,

X quang phổi

Viêm phổi thùy: H/C lấp đầy phế nang với
dấu hiệu phế quản hơi, thể tích thuỳ phổi
viêm không nhỏ lại, bóng mờ phế nang, tổn
thơng mới xuất hiện ở một bên hoặc cả hai
bên, có thể kèm theo tràn dịch màng phổi.

Viêm phổi không điển hình: tổn thơng kẽ
với dạng lới, hoặc lới - nốt, thờng có dày
vách phế nang và viêm tiểu phế quản phối
hợp

Hình ảnh X Quang không đặc hiệu cho căn
nguyên, một số tổn thơng nhỏ không rõ
Chụp cắt lớp vi tính

Giá trị chẩn đoán cao hơn x quang phổi

Hội chứng lấp đầy phế nang: Đám mờ hình
tam giác, trong có hình phế quản- hơi.

Viêm phổi kẽ: Hình ảnh lới, lới nốt lan toả
hoặc nhiều ổ rải rác. Thờng có dày vách
phế nang và viêm tiểu phế quản phối hợp

Các tổn thơng khác: Tràn dịch màng phổi
tự do hoặc khu trú, hạch trung thất
BN nam, 60 t. Viªm phæi do S. Pneumonia
Viªm phæi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status