ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 2 pot - Pdf 21


Trang 1/4 - Mã đề thi 209 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ LẦN 2
Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1:Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhìnqua một tấm kính màu xanh thì thấy chữ có màu gì?
A. Xanh B. Trắng. C. Đỏ D. Đen.
Câu 2: Sóng truyền từ O theo đường thẳng Ox với vận tốc 0,5 m/s. Tần số sóng là 2Hz. Xét một điểm M cách O một khoảng
0,875m. Điểm gần M nhất giao động cùng pha với O sẽ cách M một khoảng bằng:
A. 12,5cm B. 22,5cm C. 0,115m D. 0,075m
Câu 3: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong
mạch lần lượt là: u = 100cos 100t (V) và i = 100cos (100t + /3) (mA). Công suất tiêu thụ trong mạch là.
A. 2,5W B. 50W C. 2500W D. 5000W
Câu 4: Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
B. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.
C. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
D. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
Câu 5: Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xã bằng 138 ngày. Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu phần trăm khối lượng chất
phóng xã lúc đầu chưa bị phân rã: A. 60% B. 33,5% C. 79,4% D. 25%
Câu 6: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng

vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v
0max
= v, nếu chiếu
λ

.
A. 26,04.10
23
MeV. B. 13,02.10
23
MeV. C. 34,72.10
23
MeV. D. 8,68.10
23
MeV.
Câu 8: Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là:
x = 2
3
cos10

t(cm). Một trong hai dao động đó có phương trình x
1
= 2cos(10

t -
2

)cm thì phương trình của dao động
thứ hai là:
A. x
2
= 2sin(10

t +
4

A. 9 và 9 B. 9 và 10 C. 9 và 8 D. 8 và 9
Câu 10: Chiếu bức xạ có bước sóng  = 0,552m với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang
điện bão hòa có cường độ I
bh
= 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10
-34
Js ;
c = 3.10
8
m/s, e = 1,6.10
-19
C: A. 0,425% B. 0,65% C. 0,37% D. 0,55%
Câu 11: Giả sử f
1
và f
2
tương ứng là tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Lai-man, f
3
là tần số lớn nhất của dãy Ban – me thì:
A. f
1
= f
2
- f
3
. B. f
1
= f
2
+ f

m/s. 1eV = 1,6.10
-19
J: A. U
AK
 1,5V. B. U
AK
 - 1,4V. C. U
AK
 - 1,1V. D. U
AK
 - 1,2V.
Câu 14: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
B. Tốc độ góc của rôto nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
C. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90
o
.
D. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
Câu 15: Ánh sáng không có tính chất sau:
A. Có truyền trong chân không. B. Có mang theo năng lượng.
C. Có thể truyền trong môi trường vật chất. D. Có vận tốc lớn vô hạn.

Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 0,6m/s. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng,
gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 3
2
.cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động
của vật có dạng.
A. x = 6cos( 10t +
4

Câu 18: Trong một hộp đen có hai trong ba linh kiện sau đây ghép nối tiếp: Cuộn cảm; điện trở thuần; tụ điện. Khi đặt vào
mạch u = 100 2 cos 50 2

t (V), thì i = 2 cos 50 2

t (A). Khi giữ nguyên U, tăng

lên 2 lần thì mạch có hệ số
công suất là
2
1
.Hỏi nếu từ giá trị ban đầu của

, giảm

đi 2 lần thì hệ số công suất là bao nhiêu
A. 0,426 B.
2
1
C. 0,526 D.
2
3

Câu 19: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Yâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo khoảng cách giữa
vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân
này lần lượt là 6,5 mm và 7 mm có số vân sáng là bao nhiêu: A. 13 vân B. 9 vân C. 7 vân D. 6 vân
Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. Iôn hóa không khí. D. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
Câu 21: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần W

0
cosωt(V), trong đó R,C và ω
không thay đổi, L thay đổi. Người ta nhận thấy khi L có giá trị ứng với L
1
và L
2
( L
1
≠ L
2
) thì mạch có cùng một công suất.
Giá trị của L để công suất mạch cực đại là :
A. L =
21
LL B.
L
1
=
1
1
L
+
2
1
L
C. L =
2
21
LL 
D.

u 2sin 100 t V
3

 
  
 
 
B.
AC
u 2 2 sin(100 t)V
 
C.
AC
u 2sin 100 t V
3

 
  
 
 
D.
AC
u 2sin 100 t V
3

 
  
 
 


Câu 36: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
C. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Các câu A, B và C đều đúng.
Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng  = 400nm và ' = 0,25m thì thấy vận tốc ban
đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot.Cho h = 6,625.10
-34
Js
và c = 3.10
8
m/s.: A. A = 3, 9750.10
-19
J. B. A = 1,9875.10
-19
J. C. A = 2,385.10
-18
J. D. A = 5,9625.10
-19
J.
Câu 38: Trong mạch dao động, sau 2/3 chu kỳ kể từ khi tụ phóng điện, độ lệch pha giữa điện áp hai bản tụ và cường độ
dòng điện trong mạch là bao nhiêu?
A.
2

B.
6

C.
3

D.

cos ωt ( U
0
, ω không đổi), dung kháng của
tụ bằng điện trở R, cuộn dây là cuộn thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Muốn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
dây cực đại, cần điều chỉnh cho độ tự cảm của cuộn có giá trị bằng:
A. L= ∞ B. L =

R2
C. L=0 D. L =

R

Câu 43: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp:
A. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
B. Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.
D. Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
Câu 44: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha có biên độ A và 2A dao động vuông góc với mặt thoáng chất
lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d
1
= 12,75


d
2
= 7,25

sẽ có biên độ A
0
là bao nhiêu ? A. A

Câu 49: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển
trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là: A. 3cm B. 5cm C. 4cm D. 2cm
Câu 50: Hạt nhân
210
84
Po
là chất phóng xạα Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
A. 82 proton và 124 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
C. 84 proton và 126 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.
B- Theo chương trình nâng cao( từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục 0x. Vận tốc của vật lúc qua vị trí cân bằng là 20

cm/s và gia tốc cực đại
là 2 m/s
2
. lấy π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm có li độ 10 cm là:
A. 1/2s B. 1/6s C. 1/3s D. 1/5s
Câu 52: Lưỡng lăng kính FRESNEL có góc chiết quang A = 5.10
-3
rad và có chiết suất n = 1,6 nguồn cách lăng kính một
khoảng d = 0,5 m, màn M cách lưỡng lăng kính một khoảng l = 2,5m. Trên màn thu được hệ vân gần 26 vạch đen, hai mép
hệ vân trùng hai vạch đen. Tìm bước sóng λ: A. 0,5µm B. 0,6µm C. 0,75µm D. 0,45µm
Câu 53: Mạch điện xoay chiều R,L,C không phân nhánh. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng
u = U
0
cos(2πft + φ) trong đó f thay đổi, còn R,L,C,U
0
có giá trị không đổi. Người ta thấy khi f = f

A. I = 320 kgm
2
B. I = 180 kgm
2
C. I = 240 kgm
2
D. I = 160 kgm
2 HẾT


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status