Lý Thuyết Tín Dụng Ngân Hàng: DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP LÍ pot - Pdf 21

DANH MỤC HỒ SƠ PHÁP Lí

Tuỳ theo mục đích vay vốn của khách hàng (vay vốn cho tiêu dùng hoặc vay phục vụ
sản xuất kinh doanh) mà CBTD yêu cầu những giấy tờ cho phù hợp. Danh mục các
tài liệu nêu ra ở đây có tính hướng dẫn. Khuyến khích CBTD thu thập được càng
nhiều càng tốt những tài liệu đó. Dưới đây là một số ví dụ:

1. Đối với người vay vốn là cỏ nhõn vay vốn tiờu dựng
-

Sổ hộ khẩu, chứng minh thư (đối với khách hàng vay Việt Nam); hộ chiếu (đối
với khách hàng vay nước ngoài). Khách hàng cần xuất trình bản chính để CBTD
xem xét đối chiếu, CBTD sau đó sẽ lưu bản sao.
-

Xác nhận của chính quyền địa phương về chữ ký và thường trú/tạm trú tại địa
phương đối với khách hàng vay
-

Các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật.

2. Đối với người vay vốn để sản xuất kinh doanh
-

Các văn bản công nhận tư cách tổ hợp tác, tư cách dân sự (đối với khách hàng là
tổ hợp tác)
-

Sổ hộ khẩu, chứng minh thư (đối với khách hàng vay Việt Nam); hộ chiếu (đối
với khách hàng vay nước ngoài) (Bản sao)
-

a)

Giấy đề nghị vay vốn.
b)

Giấy xác nhận là cán bộ nhân viên/Thư cam kết hỗ trợ của cơ quan quản lý lao
động
c)

Xác nhận/ giấy tờ chứng minh về thu nhập hàng tháng/thu nhập không thường
xuyên của cơ quan quản lý lao động/ngân hàng (trong trường hợp nhận tiền kiều
hối), ví dụ như hợp đồng thuê nhà, thuê xe, v.v
d)

Bản sao Hợp đồng lao động (trong đó cho thấy thời gian đã công tác ít nhất 12
tháng)
e)

Các giấy tờ hỗ trợ khác chứng minh về việc mục đích, nhu cầu sử dụng vốn, kế
hoạch trả nợ, v.v

2. Hồ sơ một khoản vay phục vụ sản xuất kinh doanh
a)

Giấy đề nghị vay vốn.
b)

Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
c)



Khách hàng vay vốn có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự
không?
-

Giấy phép hành nghề có còn hiệu lực trong thời hạn cho vay?
2.

Mô hình tổ chức, bố trí lao động của khách hàng vay (đối với khách hàng vay vốn
phục vụ sản xuất kinh doanh)
Câu hỏi điều tra:
-

Quy mô hoạt động lớn hay nhỏ?
-

Cơ cấu tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh?
-

Số lượng, trình độ lao động?
-

Cơ cấu lao động trực tiếp và gián tiếp?
-

Tuổi trung bình, thời gian công việc, mức thu nhập.
-

Mức thu nhập khởi điểm
-



Mức độ giảm chi phí


Mức thu nhập gia tăng
-

Khả năng quản lý chặt chẽ các khoản nợ của khách hàng
-

Uy tín của cá nhân, chủ hộ/ban quản lý tổ hợp tác
-

Khả năng nắm bắt thị trường
-

Những mối quan hệ giữa các cá nhân trong ban quản lý và mức độ hợp tác lẫn
nhau
-

Ai là người ra quyết định thực sự trong tổ hợp tác?
-

Những thay đổi về người quản lý.
-

Liệu cá nhân, chủ hộ/ban quản lý tổ hợp tác có được kịp thời và chính xác những
thông tin về những thay đổi của thị trường, về tình hình kinh tế và các xu hướng
của ngành hoạt động?

Liệu những hàng hỏng hoặc không sử dụng
được bị tính gộp vào phần ghi hàng tồn kho này
không?






Kiểm tra lại chi tiết các khoản vay/trách nhiệm
nợ






Kiểm tra cẩn thận những khoản thanh
toán/những khoản thu chờ xử lý có giá trị lớn






Kiểm tra lại cẩn thận các chi tiết về những tài
sản cố định, đặc biệt là những khoản có giá trị
lớn.



Liệu những khoản thu bán hàng, chi phí mua,
chi phí bán hàng và chi phí hành chính chung
cũng như thu nhập/chi phí phi hoạt động được
phân loại chính xác? Kiểm tra lại các chi tiết
của mỗi khoản mục này






Kiểm tra cẩn thận những chi tiết đằng sau






những khoản thu nhập/chi phí phi hoạt động
Kiểm tra những chi tiết của những khoản thu
nhập/khoản lỗ bất thường, đặc biệt là những
khoản có giá trị lớn. Đối với những khoản lỗ từ
việc bán tài sản cố định hữu hình, việc bán tài
sản phải được xác nhận.







Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status