KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 003 pot - Pdf 21


1

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 MÔN HÓA – MÃ ĐỀ 003

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung
câu hỏi:
1. Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,72 lít
khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO
2
vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B đến khối
lượng không đổi được m gam chất rắn, m có giá tri là.
A. 10,2 B. 15,6 C. 5,4 D. 20,4
2. Dùng nồi Al để nấu dung dịch Na
2
CO
3
sẽ chóng hỏng vì có phản ứng
A. 2Al + 2NaOH + 2 H
2
O  2 NaAlO
2
+ 3H
2
. B. 2Al + 3Na
2
CO

-
, HCO
3
-
. Nước trong cốc thuộc loại nước
cứng:
A. Nước mềm B. Vĩnh cửu C. Tạm thời. D. Toàn phần
4. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây.
A. Nhiêt phân CaCO
3
B. Cho Ca tác dụng với nước C. Cho
CaCO
3
tác dụng với MgO D. Cho Ca tác dụng với oxi
5. Chất nào sau đây lưỡng tính
A. CaCO
3
, B. Na
2
CO
3
C. NaCl D. NaHCO
3
,
6. Al
2
O
3
không tan trong
A. NaOH B. H

,FeSO
4

AlCl
3
. Chọn một hoá chất sau để có thể phân biệt được các chất trên.
A. NaOH B. BaCl
2
C. AgNO
3
D. Quỳ tím
10. Chọn câu sai:
A. Al bền với không khí vì có lớp Al
2
O
3
bảo vệ. B. AlCl
3
thuỷ phân cho môi trường pH
< 7.
C. Al bền với nước vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi môi
trường.
11. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
A. Chỉ có kết tủa. B. Không có hiện tượng gì.
C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết.
12. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 oxit riêng biệt: Na
2
O ;

2
.
A. Không có hiện tượng gì. B. Chỉ có kết tủa.

2

C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một
phần.
14. Cho 1,12 lít CO
2
(đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)
2
x mol/l thu được 1
gam kết tủa, giá trị của x là:
A. 1 M B. 1,5 M C. 2 M D. 2,5 M
15. Al khử được oxit nào sau đây
A. MgO B. CaO C. BaO D. FeO
16. Hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là hỗn hợp của
A. Bột Al và FeO B. Bột Fe và Al
2
O
3
C. Bột Al và Fe
2
O
3
D. Bột Fe
3
O
4

3
, Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, NaOH
18. Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
và c mol HCO
3
-
. Nếu chỉ dùng nước
vôi trong nồng độ Ca(OH)
2
p mol/l để làm giảm nồng độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm
V(l) nước vôi trong vào cốc thì độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V là.
A. ( b + a )/2p B. ( 2a + b)/p C. ( a + b )/p D. ( 2b + a
)/p
19. Cho vài giọt dung dịch Hg
2+
vào mảnh Al sạch tạo hỗn hống Hg-Al để trong không khí có
hiện tượng “Nhôm mọc lông tơ” hiện tượng đó là do:
A. Al tác dụng với O
2
tạo Al
2

. 24 H
2
O
C. K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24 H
2
O D. (
NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
( SO
4
) .24H
2
O
21. Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l vào 200 ml dung dịch AlCl

.
C. Al
2
O
3
+ 3CO
2
 Al
2
(CO
3
)
3
. D. Al
2
O
3
+
2Fe  2Al + Fe
2
O
3
.
24. Sắp xếp tính khử:
A. Al < Na < Mg. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Na > Al. D. Na > Mg
> Al.
25. Chọn câu nói đúng nhất khi nói về nước cứng.
A. Nước mưa và tuyết là nước cứng nhất. B. Nước cứng tạm thời là nước chứa ion
HCO
3

(đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z cô cạn dung dịch Z được m (g) muối, m có giá trị là:
A. 33,25 B. 35,58 C. 33,99 D. 31,45
29. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Thêm từ từ dung dịch NH
3
vào ống nghiệm đến
dư các hiện tượng xảy ra là:
A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần.
B. Không hiện tượng gì.
C. Chỉ có kết tủa xanh nhạt.
D. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm.
30. Khử hoàn toàn 96 gam Fe
2
O
3
đến FeO thì cần lượng Al là:
A. 8,1 B. 5,4 C. 2,7 D. 10,8
31. Kim loại phân nhóm chính I được gọi là kim loại kiềm là do:
A. Kim loại khử được nước. B. Nhóm kim
loại mạnh nhất.
C. Hiđroxit của chúng có tính kiềm. D. Có 1e lớp ngoài cùng
32. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch AlCl
3
.
A. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan một phần. B. Không có hiện tượng gì.

1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
34. Al tan trong dd NaOH là do
A. Al(OH)
3
lưỡng tính B. Al đứng trướcn H trong dãy điện hóa
C. Al lưỡng tính D. Al khử NaOH
35. Phản ứng của NaCO
3
với H
2
SO
4
tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion thu gọn là:
A. CO
3
2-
+ 2H
+
 H
2

36. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl
3
thấy
A. Có kim loại Fe tạo thành B. Có FeCl
2
tạo thành C. Có khí bay
lên D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu
37. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phương pháp nào sau đây.
A. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng B. Điện phân dung dịch muối
halogennua tương ứng
C. Điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối
halogennua tương ứng
38. Sục 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 300 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,1M được m
gam kết tủa, m nhận các giá trị
A. 10 g. B. 3 g. C. 5 g. D. 2,5 g.
39. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng:
A. Dung dịch HCl B. H
2
O C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch
NH
3

40. : Có một mẫu boxit dùng để sản xuất nhôm chứa Al
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status